Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2025
Năm 2025, trường tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
Phương thức 2: Xét học bạ THPT
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng
Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học quốc gia tổ chức
Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Quy chế
– Xét theo tổ hợp 3 môn từ kết quả thi THPT năm 2025 và các năm trước 2025.
– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tổng của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển là 15.0 điểm.
– Môn Ngoại ngữ được quy đổi tương đương về thang điểm 10 trong tổ hợp nếu các thí sinh dùng chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | |
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A09; C03; C04; C14; D01; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 | |
| 4 | 7310101 | Kinh tế | A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | |
| 5 | 7310101_CLC | Kinh tế (Chương trình chất lượng cao) | A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | |
| 6 | 7310201 | Chính trị học | C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | |
| 9 | 7380101 | Luật | A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74 | |
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04 | |
| 11 | 7420201_NB | Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04 | |
| 12 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 | |
| 14 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 | |
| 15 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 16 | 7510102_NB | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 17 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 18 | 7510201_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao) | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 19 | 7510201_NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 20 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 21 | 7510203_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao) | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 22 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 23 | 7510205_CLC | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao) | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 24 | 7510205_NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 25 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | |
| 26 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | |
| 27 | 7510301_CLC | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chất lượng cao) | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | |
| 28 | 7510301_NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | |
| 29 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | |
| 30 | 7510303_CLC | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao) | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | |
| 31 | 7510303_NB | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | |
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17 | |
| 33 | 7510605_CLC | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao) | A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17 | |
| 34 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 35 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 36 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | |
| 37 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | |
| 38 | 7540101_CLC | Công nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao) | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | |
| 39 | 7540101_NB | Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | |
| 40 | 7640101 | Thú y | A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13 | |
| 41 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | |
| 42 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | |
| 43 | 7810101_CLC | Du lịch (Chương trình chất lượng cao) | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | |
| 44 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 |
2Điểm học bạ
2.1 Quy chế
Xét học bạ 4 kỳ gồm 2 học kỳ lớp 11 và 2 học kỳ lớp 12.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm trung bình của 4 học kỳ bậc THPT (lớp 11, lớp 12) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | |
| 4 | 7310101_CLC | Kinh tế (Chương trình chất lượng cao) | A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | |
| 5 | 7310201 | Chính trị học | C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | |
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | |
| 8 | 7380101 | Luật | A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74 | |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04 | |
| 10 | 7420201_NB | Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04 | |
| 11 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 | |
| 13 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 | |
| 14 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 15 | 7510102_NB | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 16 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 17 | 7510201_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao) | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 18 | 7510201_NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 20 | 7510203_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao) | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 22 | 7510205_CLC | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao) | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 23 | 7510205_NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 24 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | |
| 25 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | |
| 26 | 7510301_CLC | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chất lượng cao) | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | |
| 27 | 7510301_NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | |
| 28 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | |
| 29 | 7510303_CLC | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao) | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | |
| 30 | 7510303_NB | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | |
| 31 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17 | |
| 32 | 7510605_CLC | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao) | A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17 | |
| 33 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 34 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | |
| 35 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | |
| 36 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | |
| 37 | 7540101_CLC | Công nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao) | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | |
| 38 | 7540101_NB | Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | |
| 39 | 7640101 | Thú y | A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13 | |
| 40 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | |
| 41 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | |
| 42 | 7810101_CLC | Du lịch (Chương trình chất lượng cao) | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | |
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 |
3ƯTXT, XT thẳng
3.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Học sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.
Ưu tiên xét tuyển thẳng theo Đề án riêng
Đối tượng 1:
Học sinh tốt nghiệp năm 2025 có kết quả học tập “TỐT” (“KHÁ” – Trường chuyên) năm lớp 11, 12 và kết quả rèn luyện “KHÁ”.
Đối tượng 2:
Học sinh tốt nghiệp năm 2025 và đạt giải nhất, nhì, ba học sinh giỏi cấp tỉnh một trong các môn Toán, Ngữ văn, Lý, Hóa, Sinh, Tiếng anh, Lịch sử, Địa lý, GDKT và PL, Công nghệ, Tin học và đạt giải nhất, nhì, ba hội thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 3 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 4 | 7310101_CLC | Kinh tế (Chương trình chất lượng cao) | ||
| 5 | 7310201 | Chính trị học | ||
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 8 | 7380101 | Luật | ||
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 10 | 7420201_NB | Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | ||
| 11 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 13 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) | ||
| 14 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | ||
| 15 | 7510102_NB | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | ||
| 16 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | ||
| 17 | 7510201_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao) | ||
| 18 | 7510201_NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | ||
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 20 | 7510203_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao) | ||
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 22 | 7510205_CLC | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao) | ||
| 23 | 7510205_NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | ||
| 24 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | ||
| 25 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 26 | 7510301_CLC | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chất lượng cao) | ||
| 27 | 7510301_NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | ||
| 28 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 29 | 7510303_CLC | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao) | ||
| 30 | 7510303_NB | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | ||
| 31 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 32 | 7510605_CLC | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao) | ||
| 33 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | ||
| 34 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | ||
| 35 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | ||
| 36 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 37 | 7540101_CLC | Công nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao) | ||
| 38 | 7540101_NB | Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | ||
| 39 | 7640101 | Thú y | ||
| 40 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 41 | 7810101 | Du lịch | ||
| 42 | 7810101_CLC | Du lịch (Chương trình chất lượng cao) | ||
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
4Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
4.1 Quy chế
Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học quốc gia tổ chức, V-SAT từ 225 điểm tổng tổ hợp 3 môn.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | VS1 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | VS1 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | VS1 | |
| 4 | 7310101_CLC | Kinh tế (Chương trình chất lượng cao) | VS1 | |
| 5 | 7310201 | Chính trị học | VS1 | |
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | VS1 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | VS1 | |
| 8 | 7380101 | Luật | VS1 | |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | VS1 | |
| 10 | 7420201_NB | Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | VS1 | |
| 11 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | VS1 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | VS1 | |
| 13 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) | VS1 | |
| 14 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | VS1 | |
| 15 | 7510102_NB | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | VS1 | |
| 16 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | VS1 | |
| 17 | 7510201_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao) | VS1 | |
| 18 | 7510201_NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | VS1 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | VS1 | |
| 20 | 7510203_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao) | VS1 | |
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | VS1 | |
| 22 | 7510205_CLC | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao) | VS1 | |
| 23 | 7510205_NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | VS1 | |
| 24 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | VS1 | |
| 25 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | VS1 | |
| 26 | 7510301_CLC | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chất lượng cao) | VS1 | |
| 27 | 7510301_NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | VS1 | |
| 28 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | VS1 | |
| 29 | 7510303_CLC | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao) | VS1 | |
| 30 | 7510303_NB | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | VS1 | |
| 31 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | VS1 | |
| 32 | 7510605_CLC | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao) | VS1 | |
| 33 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | VS1 | |
| 34 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | VS1 | |
| 35 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | VS1 | |
| 36 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | VS1 | |
| 37 | 7540101_CLC | Công nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao) | VS1 | |
| 38 | 7540101_NB | Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | VS1 | |
| 39 | 7640101 | Thú y | VS1 | |
| 40 | 7760101 | Công tác xã hội | VS1 | |
| 41 | 7810101 | Du lịch | VS1 | |
| 42 | 7810101_CLC | Du lịch (Chương trình chất lượng cao) | VS1 | |
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | VS1 |
5Điểm ĐGNL HCM
5.1 Đối tượng
Thí sinh có điểm thi ĐGNL đạt từ 600 điểm trở lên
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | NL1 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | NL1 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | NL1 | |
| 4 | 7310101_CLC | Kinh tế (Chương trình chất lượng cao) | NL1 | |
| 5 | 7310201 | Chính trị học | NL1 | |
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | NL1 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | NL1 | |
| 8 | 7380101 | Luật | NL1 | |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | TT | |
| 10 | 7420201_NB | Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | NL1 | |
| 11 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | NL1 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | NL1 | |
| 13 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) | NL1 | |
| 14 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | NL1 | |
| 15 | 7510102_NB | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | NL1 | |
| 16 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | NL1 | |
| 17 | 7510201_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao) | NL1 | |
| 18 | 7510201_NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | NL1 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | NL1 | |
| 20 | 7510203_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao) | NL1 | |
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | NL1 | |
| 22 | 7510205_CLC | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao) | NL1 | |
| 23 | 7510205_NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | NL1 | |
| 24 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | NL1 | |
| 25 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | NL1 | |
| 26 | 7510301_CLC | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chất lượng cao) | NL1 | |
| 27 | 7510301_NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | NL1 | |
| 28 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | NL1 | |
| 29 | 7510303_CLC | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao) | NL1 | |
| 30 | 7510303_NB | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | NL1 | |
| 31 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | NL1 | |
| 32 | 7510605_CLC | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao) | NL1 | |
| 33 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | NL1 | |
| 34 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | NL1 | |
| 35 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | NL1 | |
| 36 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | NL1 | |
| 37 | 7540101_CLC | Công nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao) | NL1 | |
| 38 | 7540101_NB | Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | NL1 | |
| 39 | 7640101 | Thú y | NL1 | |
| 40 | 7760101 | Công tác xã hội | NL1 | |
| 41 | 7810101 | Du lịch | NL1 | |
| 42 | 7810101_CLC | Du lịch (Chương trình chất lượng cao) | NL1 | |
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | NL1 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 0 | ĐT THPT | A09; C03; C04; C14; D01; X01; X02; X03; X04; X21 |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 4 | 7310101 | Kinh tế | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 5 | 7310101_CLC | Kinh tế (Chương trình chất lượng cao) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 6 | 7310201 | Chính trị học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 9 | 7380101 | Luật | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04 | ||||
| ĐGNL HCM | TT | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 11 | 7420201_NB | Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 12 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 14 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 15 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 16 | 7510102_NB | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 17 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 18 | 7510201_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 19 | 7510201_NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 20 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 21 | 7510203_CLC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 22 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 23 | 7510205_CLC | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 24 | 7510205_NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 25 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 26 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 27 | 7510301_CLC | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chất lượng cao) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 28 | 7510301_NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 29 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 30 | 7510303_CLC | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 31 | 7510303_NB | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 33 | 7510605_CLC | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 34 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 35 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 36 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 37 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 38 | 7540101_CLC | Công nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 39 | 7540101_NB | Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 40 | 7640101 | Thú y | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 41 | 7760101 | Công tác xã hội | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 42 | 7810101 | Du lịch | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 43 | 7810101_CLC | Du lịch (Chương trình chất lượng cao) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 | ||||
| 44 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | ||||
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| V-SAT | VS1 |
Tổ hợp xét tuyển và mã tổ hợp:
| TT | Mã tổ hợp | Tổ hợp môn xét tuyển | TT | Mã tổ hợp | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | A00 | Toán, Lý, Hoá | 22 | C20 | Văn, Địa, GDCD |
| 2 | A01 | Toán, Lý, Tiếng Anh | 23 | D01 | Toán, Văn, Tiếng Anh |
| 3 | A02 | Toán, Lý, Sinh | 24 | D07 | Toán, Hóa, Tiếng Anh |
| 4 | A03 | Toán, Lý, Sử | 25 | D09 | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 5 | A04 | Toán, Lý, Địa | 26 | D10 | Toán, Địa, Tiếng Anh |
| 6 | A06 | Toán, Hỏa, Địa | 27 | D14 | Văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 7 | A07 | Toán, Sử, Địa | 28 | D15 | Văn, Địa, Tiếng Anh |
| 8 | A08 | Toán, Sử, GDCD | 29 | D66 | Văn, GDCD, Tiếng Anh |
| 9 | A09 | Toán, Địa, GDCD | 30 | D84 | Toán, GDCD, Tiếng Anh |
| 10 | B00 | Toán, Hỏa, Sinh | 31 | X01 | Toán, Văn, GDK.T và PL |
| 11 | B02 | Toán, Sinh, Địa | 32 | X02 | Toán, Văn, Tin học |
| 12 | B03 | Toán, Sinh, Văn | 33 | X03 | Văn, Toán, Công Nghệ Nông nghiệp |
| 13 | B04 | Toán, Sinh, GDCD | 34 | X04 | Văn, Toán, Công Nghệ Công nghiệp |
| 14 | B08 | Toán, Sinh, Tiếng Anh | 35 | X13 | Toán, Sinh, GDKT và PL |
| 15 | C00 | Văn, Sừ, Địa | 36 | X17 | Toán, Sử, GDKT và PL |
| 16 | C01 | Văn, Toán, Lý | 37 | X21 | Toán, Địa, GDKT và PL |
| 17 | C02 | Văn, Toán, Hóa | 38 | X25 | Toán, GDKT và PL, Tiếng Anh |
| 18 | C03 | Văn, Toán, Lịch sử | 39 | X26 | Toán, Tin, Tiếng Anh |
| 19 | C04 | Văn, Toán, Địa | 40 | X70 | Văn, Lịch sử, GDKT và PL |
| 20 | C14 | Văn, Toán, GDCD | 41 | X74 | Văn, Địa, GDKT và PL |
| 21 | C19 | Văn, Sử, GDCD | 42 | X78 | Văn, GDKT và PL, Tiếng Anh |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
- Tên viết tắt: VLUTE
- Tên tiếng Anh: Vinh Long University of Technology and Education
- Mã trường: VLU
- Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, P.2, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Website: www.vlute.edu.vn
Tiền thân của trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long là trường Trung học kỹ thuật Vĩnh Long được thành lập vào năm 1960, là trường kỹ thuật đầu tiên tại khu vực miền Tây.
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) là cơ sở giáo dục đại học công lập, trực thuộc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Trải qua hơn 62 năm xây dựng và phát triển, với nội lực, khát vọng và ý chí quyết tâm, Trường ĐH SPKT Vĩnh Long đã từng bước vươn lên khẳng định vị thế của mình, là trường đại học đa ngành, đa cấp trình độ và đa hệ đào tạo trong lĩnh vực kỹ thuật công nghệ, kinh tế – xã hội; là trung tâm đánh giá kỹ năng nghề, trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ góp phần đắc lực vào sự phát triển bền vững của đồng bằng sông Cửu Long và của cả nước.
Với tinh thần đoàn kết, quyết tâm của đội ngũ giảng viên, nhân viên và sinh viên, đến nay Nhà trường đã xây dựng vững chắc uy tín và chất lượng trong đào tạo nguồn nhân lực đa ngành có trình độ cao; ngang tầm với các trường đại học lớn trong nước, khu vực ASEAN và tiệm cận trình độ thế giới.