Mục lục

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2025

Năm 2025, trường tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng

Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học quốc gia tổ chức

Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển

 

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

– Xét theo tổ hợp 3 môn từ kết quả thi THPT năm 2025 và các năm trước 2025.

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tổng của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển là 15.0 điểm.

– Môn Ngoại ngữ được quy đổi tương đương về thang điểm 10 trong tổ hợp nếu các thí sinh dùng chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
2 7140246 Sư phạm công nghệ A09; C03; C04; C14; D01; X01; X02; X03; X04; X21
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78
4 7310101 Kinh tế A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
5 7310101_CLC Kinh tế (Chương trình chất lượng cao) A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
6 7310201 Chính trị học C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01
8 7340122 Thương mại điện tử A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
9 7380101 Luật A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74
10 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04
11 7420201_NB Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04
12 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02
14 7480201_CLC Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02
15 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
16 7510102_NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
18 7510201_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao) A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
19 7510201_NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
20 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
21 7510203_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao) A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
22 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
23 7510205_CLC Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao) A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
24 7510205_NB Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
25 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
26 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
27 7510301_CLC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chất lượng cao) A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
28 7510301_NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
29 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
30 7510303_CLC Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao) A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
31 7510303_NB Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17
33 7510605_CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao) A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17
34 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
35 7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
36 7520301 Kỹ thuật hoá học A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
37 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
38 7540101_CLC Công nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao) A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
39 7540101_NB Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
40 7640101 Thú y A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13
41 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
42 7810101 Du lịch C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
43 7810101_CLC Du lịch (Chương trình chất lượng cao) C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
44 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

2Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét học bạ 4 kỳ gồm 2 học kỳ lớp 11 và 2 học kỳ lớp 12.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm trung bình của 4 học kỳ bậc THPT (lớp 11, lớp 12) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78
3 7310101 Kinh tế A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
4 7310101_CLC Kinh tế (Chương trình chất lượng cao) A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
5 7310201 Chính trị học C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01
7 7340122 Thương mại điện tử A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
8 7380101 Luật A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74
9 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04
10 7420201_NB Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04
11 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02
13 7480201_CLC Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02
14 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
15 7510102_NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
17 7510201_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao) A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
18 7510201_NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
20 7510203_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao) A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
22 7510205_CLC Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao) A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
23 7510205_NB Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
24 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
25 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
26 7510301_CLC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chất lượng cao) A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
27 7510301_NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
28 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
29 7510303_CLC Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao) A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
30 7510303_NB Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
31 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17
32 7510605_CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao) A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17
33 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
34 7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
35 7520301 Kỹ thuật hoá học A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
36 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
37 7540101_CLC Công nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao) A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
38 7540101_NB Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
39 7640101 Thú y A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13
40 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
41 7810101 Du lịch C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
42 7810101_CLC Du lịch (Chương trình chất lượng cao) C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70

3ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Học sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

Ưu tiên xét tuyển thẳng theo Đề án riêng

Đối tượng 1:

Học sinh tốt nghiệp năm 2025 có kết quả học tập “TỐT” (“KHÁ” – Trường chuyên) năm lớp 11, 12 và kết quả rèn luyện “KHÁ”.

Đối tượng 2:

Học sinh tốt nghiệp năm 2025 và đạt giải nhất, nhì, ba học sinh giỏi cấp tỉnh một trong các môn Toán, Ngữ văn, Lý, Hóa, Sinh, Tiếng anh, Lịch sử, Địa lý, GDKT và PL, Công nghệ, Tin học và đạt giải nhất, nhì, ba hội thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học
2 7220201 Ngôn ngữ Anh
3 7310101 Kinh tế
4 7310101_CLC Kinh tế (Chương trình chất lượng cao)
5 7310201 Chính trị học
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện
7 7340122 Thương mại điện tử
8 7380101 Luật
9 7420201 Công nghệ sinh học
10 7420201_NB Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
11 7460108 Khoa học dữ liệu
12 7480201 Công nghệ thông tin
13 7480201_CLC Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)
14 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
15 7510102_NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
17 7510201_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao)
18 7510201_NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
20 7510203_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao)
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
22 7510205_CLC Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao)
23 7510205_NB Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
24 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)
25 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
26 7510301_CLC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chất lượng cao)
27 7510301_NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
28 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
29 7510303_CLC Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao)
30 7510303_NB Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
31 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
32 7510605_CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao)
33 7520107 Kỹ thuật Robot
34 7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)
35 7520301 Kỹ thuật hoá học
36 7540101 Công nghệ thực phẩm
37 7540101_CLC Công nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao)
38 7540101_NB Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
39 7640101 Thú y
40 7760101 Công tác xã hội
41 7810101 Du lịch
42 7810101_CLC Du lịch (Chương trình chất lượng cao)
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

4Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học quốc gia tổ chức, V-SAT từ 225 điểm tổng tổ hợp 3 môn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học VS1
2 7220201 Ngôn ngữ Anh VS1
3 7310101 Kinh tế VS1
4 7310101_CLC Kinh tế (Chương trình chất lượng cao) VS1
5 7310201 Chính trị học VS1
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện VS1
7 7340122 Thương mại điện tử VS1
8 7380101 Luật VS1
9 7420201 Công nghệ sinh học VS1
10 7420201_NB Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) VS1
11 7460108 Khoa học dữ liệu VS1
12 7480201 Công nghệ thông tin VS1
13 7480201_CLC Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) VS1
14 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng VS1
15 7510102_NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) VS1
16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí VS1
17 7510201_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao) VS1
18 7510201_NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) VS1
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử VS1
20 7510203_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao) VS1
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô VS1
22 7510205_CLC Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao) VS1
23 7510205_NB Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) VS1
24 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) VS1
25 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử VS1
26 7510301_CLC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chất lượng cao) VS1
27 7510301_NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) VS1
28 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa VS1
29 7510303_CLC Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao) VS1
30 7510303_NB Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) VS1
31 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng VS1
32 7510605_CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao) VS1
33 7520107 Kỹ thuật Robot VS1
34 7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) VS1
35 7520301 Kỹ thuật hoá học VS1
36 7540101 Công nghệ thực phẩm VS1
37 7540101_CLC Công nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao) VS1
38 7540101_NB Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) VS1
39 7640101 Thú y VS1
40 7760101 Công tác xã hội VS1
41 7810101 Du lịch VS1
42 7810101_CLC Du lịch (Chương trình chất lượng cao) VS1
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành VS1

5Điểm ĐGNL HCM

5.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi ĐGNL đạt từ 600 điểm trở lên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học NL1
2 7220201 Ngôn ngữ Anh NL1
3 7310101 Kinh tế NL1
4 7310101_CLC Kinh tế (Chương trình chất lượng cao) NL1
5 7310201 Chính trị học NL1
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện NL1
7 7340122 Thương mại điện tử NL1
8 7380101 Luật NL1
9 7420201 Công nghệ sinh học TT
10 7420201_NB Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) NL1
11 7460108 Khoa học dữ liệu NL1
12 7480201 Công nghệ thông tin NL1
13 7480201_CLC Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) NL1
14 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng NL1
15 7510102_NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) NL1
16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí NL1
17 7510201_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao) NL1
18 7510201_NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) NL1
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử NL1
20 7510203_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao) NL1
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô NL1
22 7510205_CLC Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao) NL1
23 7510205_NB Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) NL1
24 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) NL1
25 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử NL1
26 7510301_CLC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chất lượng cao) NL1
27 7510301_NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) NL1
28 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa NL1
29 7510303_CLC Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao) NL1
30 7510303_NB Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) NL1
31 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng NL1
32 7510605_CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao) NL1
33 7520107 Kỹ thuật Robot NL1
34 7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) NL1
35 7520301 Kỹ thuật hoá học NL1
36 7540101 Công nghệ thực phẩm NL1
37 7540101_CLC Công nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao) NL1
38 7540101_NB Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) NL1
39 7640101 Thú y NL1
40 7760101 Công tác xã hội NL1
41 7810101 Du lịch NL1
42 7810101_CLC Du lịch (Chương trình chất lượng cao) NL1
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành NL1

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140101 Giáo dục học 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
2 7140246 Sư phạm công nghệ 0 ĐT THPT A09; C03; C04; C14; D01; X01; X02; X03; X04; X21
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
4 7310101 Kinh tế 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
5 7310101_CLC Kinh tế (Chương trình chất lượng cao) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
6 7310201 Chính trị học 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
8 7340122 Thương mại điện tử 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
9 7380101 Luật 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
10 7420201 Công nghệ sinh học 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04
ĐGNL HCM TT
V-SAT VS1
11 7420201_NB Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
12 7460108 Khoa học dữ liệu 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
13 7480201 Công nghệ thông tin 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
14 7480201_CLC Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
15 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
16 7510102_NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
18 7510201_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
19 7510201_NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
20 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
21 7510203_CLC Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
22 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
23 7510205_CLC Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
24 7510205_NB Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
25 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
26 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
27 7510301_CLC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chất lượng cao) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
28 7510301_NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
29 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
30 7510303_CLC Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
31 7510303_NB Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
33 7510605_CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
34 7520107 Kỹ thuật Robot 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
35 7520130 Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
36 7520301 Kỹ thuật hoá học 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
37 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
38 7540101_CLC Công nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
39 7540101_NB Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
40 7640101 Thú y 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
41 7760101 Công tác xã hội 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
42 7810101 Du lịch 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
43 7810101_CLC Du lịch (Chương trình chất lượng cao) 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1
44 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70
ĐGNL HCM NL1
V-SAT VS1

Tổ hợp xét tuyển và mã tổ hợp:

TT Mã tổ hợp Tổ hợp môn xét tuyển TT Mã tổ hợp Tổ hợp môn xét tuyển
1 A00 Toán, Lý, Hoá 22 C20 Văn, Địa, GDCD
2 A01 Toán, Lý, Tiếng Anh 23 D01 Toán, Văn, Tiếng Anh
3 A02 Toán, Lý, Sinh 24 D07 Toán, Hóa, Tiếng Anh
4 A03 Toán, Lý, Sử 25 D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
5 A04 Toán, Lý, Địa 26 D10 Toán, Địa, Tiếng Anh
6 A06 Toán, Hỏa, Địa 27 D14 Văn, Lịch sử, Tiếng Anh
7 A07 Toán, Sử, Địa 28 D15 Văn, Địa, Tiếng Anh
8 A08 Toán, Sử, GDCD 29 D66 Văn, GDCD, Tiếng Anh
9 A09 Toán, Địa, GDCD 30 D84 Toán, GDCD, Tiếng Anh
10 B00 Toán, Hỏa, Sinh 31 X01 Toán, Văn, GDK.T và PL
11 B02 Toán, Sinh, Địa 32 X02 Toán, Văn, Tin học
12 B03 Toán, Sinh, Văn 33 X03 Văn, Toán, Công Nghệ Nông nghiệp
13 B04 Toán, Sinh, GDCD 34 X04 Văn, Toán, Công Nghệ Công nghiệp
14 B08 Toán, Sinh, Tiếng Anh 35 X13 Toán, Sinh, GDKT và PL
15 C00 Văn, Sừ, Địa 36 X17 Toán, Sử, GDKT và PL
16 C01 Văn, Toán, Lý 37 X21 Toán, Địa, GDKT và PL
17 C02 Văn, Toán, Hóa 38 X25 Toán, GDKT và PL, Tiếng Anh
18 C03 Văn, Toán, Lịch sử 39 X26 Toán, Tin, Tiếng Anh
19 C04 Văn, Toán, Địa 40 X70 Văn, Lịch sử, GDKT và PL
20 C14 Văn, Toán, GDCD 41 X74 Văn, Địa, GDKT và PL
21 C19 Văn, Sử, GDCD 42 X78 Văn, GDKT và PL, Tiếng Anh

 

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
  • Tên viết tắt: VLUTE
  • Tên tiếng Anh: Vinh Long University of Technology and Education
  • Mã trường: VLU
  • Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, P.2, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
  • Website: www.vlute.edu.vn

Tiền thân của trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long là trường Trung học kỹ thuật Vĩnh Long được thành lập vào năm 1960, là trường kỹ thuật đầu tiên tại khu vực miền Tây.

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) là cơ sở giáo dục đại học công lập, trực thuộc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trải qua hơn 62 năm xây dựng và phát triển, với nội lực, khát vọng và ý chí quyết tâm, Trường ĐH SPKT Vĩnh Long đã từng bước vươn lên khẳng định vị thế của mình, là trường đại học đa ngành, đa cấp trình độ và đa hệ đào tạo trong lĩnh vực kỹ thuật công nghệ, kinh tế – xã hội; là trung tâm đánh giá kỹ năng nghề, trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ góp phần đắc lực vào sự phát triển bền vững của đồng bằng sông Cửu Long và của cả nước.

Với tinh thần đoàn kết, quyết tâm của đội ngũ giảng viên, nhân viên và sinh viên, đến nay Nhà trường đã xây dựng vững chắc uy tín và chất lượng trong đào tạo nguồn nhân lực đa ngành có trình độ cao; ngang tầm với các trường đại học lớn trong nước, khu vực ASEAN và tiệm cận trình độ thế giới.

// ===== HOMEPAGE =====