Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương 2025
Thông tin tuyển sinh Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương (NUAE) năm 2025
Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật trung ương tuyển sinh năm 2025 với 1.670 chỉ tiêu theo các phương thức:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
Phương thức 2: Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc xét học bạ THPT
Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp với thi tuyển năng khiếu.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1ƯTXT, XT thẳng
1.1 Đối tượng
Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022). Đối với các ngành nghệ thuật, ngoài các quy định tại Điều 8 Quy chế trên, thí sinh cần đáp ứng các điều kiện riêng về năng khiếu theo ngành đào tạo.
Danh mục ngành tuyển thẳng:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00 | |
| 2 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | |
| 3 | 7210103 | Hội họa | H00 | |
| 4 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | |
| 5 | 7210208 | Piano | N00 | |
| 6 | 7210234 | Diễn viên kịch-điện ảnh | S00 | |
| 7 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00 | |
| 8 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | H00 | |
| 9 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00 ; H00 ; N00 ; R00 | |
| 10 | 7540204 | Công nghệ may | A01 ; D01 ; H00 | |
| 11 | 7760101 | Công tác xã hội | C00 ; C03 ; C04 ; D01 | |
| 12 | 7810101 | Du lịch | C00 ; C03 ; C04 ; D01 |
2Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT:
Điểm môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp 3 môn thi tương ứng với ngành đăng ký.
Điểm xét tuyển: là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển lấy từ cao xuống thấp.
Điểm môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 5.0 trở lên
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; R00 | |
| 2 | 7540204 | Công nghệ may | A00; D00 | |
| 3 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; D00 | |
| 4 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; C04; D00 |
3Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Xét tuyển dựa vào kết quả học bạ THPT: Điểm môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm trung bình cộng của 3 năm bậc THPT theo tổ hợp 3 môn tương ứng với ngành đăng ký.
Điểm môn trong tổ hợp xét tuyển là trung bình cộng 3 năm bậc THPT đạt từ 5.0 trở lên.
Điểm xét tuyển: là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển lấy từ cao xuống thấp.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; R00 | |
| 2 | 7540204 | Công nghệ may | A00; D00 | |
| 3 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; D00 | |
| 4 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; C04; D00 |
4Xét tuyển kết hợp với năng khiếu
4.1 Quy chế
Xét tuyển môn văn hóa
– Xét tuyển môn Ngữ văn đối với các tổ hợp N00, H00, S00. Riêng tổ hợp R00 xét tuyển môn Ngữ và và Lịch sử.
– Thí sinh được lựa chọn một trong hai hình thức sau:
+ Xét tuyển học bạ THPT: Điểm trung bình công Điểm trung bình chung môn văn hóa trong tổ hợp xét tuyển của 3 năm học bậc THPT hoặc điểm môn thi tốt nghiệp THPT Quốc gia trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu đạt 5.0 trở lên.
– Riêng khối ngành Sư phạm, điểm trung bình cộng môn Ngữ văn của 3 năm học bậc THPT tối thiểu đạt 6,5 và phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên
hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; trường hợp thí sinh dự thi có điểm thi năng khiếu do Trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì điểm trung bình chung môn Ngữ văn của 3 năm học bậc THPT tối thiểu đạt 5,0 trở lên. Đối với thí sinh sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia thực hiện theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT xác định năm 2025.
* Thí sinh lưu ý:
– Mỗi phương thức có quy định về điều kiện và đối tượng khác nhau, nên Trường xét tuyển độc lập từng phương thức; việc xét tuyển phương thức này
không ảnh hưởng đến phương thức khác; điểm chuẩn trúng tuyển của phương thức này không là điểm trúng tuyển của phương thức khác.
– Mỗi thí sinh được quyền đăng ký xét tuyển vào Trường bằng nhiều phương thức khác nhau, mỗi phương thức nộp 01 bộ hồ sơ riêng. Trường hợp đăng ký nhiều phương thức khi trúng tuyển và xác nhận nhập học phương thức 1 trước khi phương thức 2 công bố kết quả thì thí sinh không được xét tuyển theo phương thức 2 nữa; ngược lại, nếu không trúng tuyển hoặc chưa xác nhận nhập học thì vẫn được xét tuyển ở phương thức 2.
– Nếu một phương thức có nhiều đợt xét tuyển thì điểm trúng tuyển của đợt sau không được thấp hơn điểm trúng tuyển của đợt xét tuyển trước.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00 | |
| 2 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | |
| 3 | 7210103 | Hội họa | H00 | |
| 4 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | |
| 5 | 7210208 | Piano | N00 | |
| 6 | 7210234 | Diễn viên kịch-điện ảnh | S00 | |
| 7 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00 | |
| 8 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | H00 | |
| 9 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00 ; H00 ; N00 ; R00 | |
| 10 | 7540204 | Công nghệ may | A01 ; D01 ; H00 | |
| 11 | 7760101 | Công tác xã hội | C00 ; C03 ; C04 ; D01 | |
| 12 | 7810101 | Du lịch | C00 ; C03 ; C04 ; D01 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 400 | Kết HợpƯu Tiên | N00 |
| 2 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 320 | Kết HợpƯu Tiên | H00 |
| 3 | 7210103 | Hội họa | 20 | Kết HợpƯu Tiên | H00 |
| 4 | 7210205 | Thanh nhạc | 70 | Kết HợpƯu Tiên | N00 |
| 5 | 7210208 | Piano | 30 | Kết HợpƯu Tiên | N00 |
| 6 | 7210234 | Diễn viên kịch-điện ảnh | 80 | Kết HợpƯu Tiên | S00 |
| 7 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 250 | Kết HợpƯu Tiên | H00 |
| 8 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 120 | Ưu TiênKết Hợp | H00 |
| 9 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 160 | Kết HợpƯu Tiên | C00 ; H00 ; N00 ; R00 |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; R00 | ||||
| 10 | 7540204 | Công nghệ may | 60 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; D00 |
| Kết HợpƯu Tiên | A01 ; D01 ; H00 | ||||
| 11 | 7760101 | Công tác xã hội | 60 | Kết HợpƯu Tiên | C00 ; C03 ; C04 ; D01 |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D00 | ||||
| 12 | 7810101 | Du lịch | 100 | Kết HợpƯu Tiên | C00 ; C03 ; C04 ; D01 |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D00 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
- Mã trường: GNT
- Tên tiếng Anh: National University of Art Education
- Tên viết tắt: NUAE
- Địa chỉ: Số 18 ngõ 55, Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội
- Website: http://www.spnttw.edu.vn
- Facebook: Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương (ĐHSP Nghệ thuật TW) nằm trên đường Trần Phú, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội – nơi tập trung nhiều trường đại học, cao đẳng và học viện uy tín trong cả nước.
Với lịch sử 50 năm xây dựng và trưởng thành, Trường ĐHSP Nghệ thuật TW là nơi đào tạo, bồi dưỡng hàng ngàn lượt giáo viên nghệ thuật, cán bộ quản lý cho ngành giáo dục nói riêng và cả nước nói chung. Đây là một trong những cơ sở đào tạo uy tín, lâu năm được nhà nước, xã hội công nhận.