Đề án tuyển sinh Trường Đại học Tân Trào 2026
Thông tin tuyển sinh Đại học Tân Trào (TTrU) năm 2026
Trường Đại học Tân Trào thông báo phương thức tuyển sinh dự kiến đối với hệ chính quy năm 2026 như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT trước năm 2026.
Phương thức 4: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ lớp 12).
Phương thức xét tuyển năm 2026
1ƯTXT, XT thẳng
1.1 Đối tượng
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) | ||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (hệ đại học) | ||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | ||
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | ||
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | ||
| 7 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | ||
| 8 | 7229042 | Quản lý văn hóa | ||
| 9 | 7310101 | Kinh tế | ||
| 10 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | ||
| 11 | 7310201 | Chính trị học | ||
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | ||
| 14 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 16 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | ||
| 17 | 7620205 | Lâm sinh | ||
| 18 | 7720201 | Dược học | ||
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 20 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 21 | 7810103 | Quản trị DVDL và lữ hành | ||
| 22 | 7810302 | Huấn luyện thể thao |
2Điểm thi THPT
2.1 Đối tượng
Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) | C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (hệ đại học) | C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; D01; D09; C03; C04; X01 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; A02; D01 | |
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08 | |
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74 | |
| 7 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; B01; B08 | |
| 8 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 9 | 7310101 | Kinh tế | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | |
| 10 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | |
| 11 | 7310201 | Chính trị học | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01 | |
| 14 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | |
| 16 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | |
| 17 | 7620205 | Lâm sinh | A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08 | |
| 18 | 7720201 | Dược học | A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12 | |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08 | |
| 20 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị DVDL và lữ hành | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 22 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10 |
3Điểm xét tốt nghiệp THPT
3.1 Đối tượng
Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT trước năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tốt nghiệp THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) | C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (hệ đại học) | C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; D01; D09; C03; C04; X01 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; A02; D01 | |
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08 | |
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74 | |
| 7 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; B01; B08 | |
| 8 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 9 | 7310101 | Kinh tế | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | |
| 10 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | |
| 11 | 7310201 | Chính trị học | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01 | |
| 14 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | |
| 16 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | |
| 17 | 7620205 | Lâm sinh | A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08 | |
| 18 | 7720201 | Dược học | A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12 | |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08 | |
| 20 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị DVDL và lữ hành | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 22 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10 |
4Điểm học bạ
4.1 Đối tượng
Phương thức 4: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ lớp 12).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) | C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (hệ đại học) | C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; D01; D09; C03; C04; X01 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; A02; D01 | |
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08 | |
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74 | |
| 7 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; B01; B08 | |
| 8 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 9 | 7310101 | Kinh tế | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | |
| 10 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | |
| 11 | 7310201 | Chính trị học | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01 | |
| 14 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | |
| 16 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | |
| 17 | 7620205 | Lâm sinh | A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08 | |
| 18 | 7720201 | Dược học | A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12 | |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08 | |
| 20 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị DVDL và lữ hành | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 22 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74 | ||||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (hệ đại học) | 250 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | C00; C19; C03; C04; D14; D15; X01; X70; X74 | ||||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 280 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | A00; D01; D09; C03; C04; X01 | ||||
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | A00; A01; B00; A02; D01 | ||||
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08 | ||||
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | C00; D01; D14; C03; C04; X01; X70; X74 | ||||
| 7 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | A00; A01; A02; B00; B01; B08 | ||||
| 8 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | ||||
| 9 | 7310101 | Kinh tế | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | ||||
| 10 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | ||||
| 11 | 7310201 | Chính trị học | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | ||||
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | ||||
| 13 | 7340301 | Kế toán | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | A00; A01 | ||||
| 14 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | ||||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | ||||
| 16 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | ||||
| 17 | 7620205 | Lâm sinh | 20 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08 | ||||
| 18 | 7720201 | Dược học | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12 | ||||
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | A02; B00; B01; B02; B03; B08; C08 | ||||
| 20 | 7760101 | Công tác xã hội | 35 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | ||||
| 21 | 7810103 | Quản trị DVDL và lữ hành | 35 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | ||||
| 22 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | T00; T01; T02; T05; T08; T09; T10 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Tân Trào
- Mã trường: TQU
- Tên tiếng Anh: Tan Trao University
- Tên viết tắt: TTrU
- Địa chỉ: Km6, Trung Môn, Yên Sơn, Tuyên Quang
- Website: https://daihoctantrao.edu.vn/
Trường Đại học Tân Trào tiền thân là trường Sơ cấp sư phạm được thành lập ngày 13 tháng 10 năm 1959 theo Quyết định số 264/TCC3 của Chủ tịch Ủy ban Hành chính Khu tự trị Việt Bắc. Đến tháng 6/1969 trường được nâng cấp lên thành trường Trung cấp Sư phạm Tuyên Quang. Qua quá trình phát triển, nhà trường đã nhiều lần thay đổi địa điểm, thay đổi tên gọi và hợp nhất nhiều trường Sư phạm khác nhau như Trường Sư phạm cấp I; Trường Sư phạm cấp II; Trường Sơ cấp nuôi dạy trẻ; Trường Sơ cấp Sư phạm Mầm non; Trường Cán bộ Quản lý giáo dụcngày 11 tháng 02. Năm 1999 được nâng cấp thành Cao đẳng sư phạm Tuyên Quang theo Quyết định số 18/1999/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Ngày 30 tháng 6 năm 2011 Trường Cao đẳng Sư phạm Tuyên Quang được đổi tên thành trường Cao đẳng Tuyên Quang theo Quyết định số 2651/QĐ-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ GDĐT và ngày 14 tháng 8 năm 2013 Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký Quyết định số 1404/QĐ-TTg, nâng cấp Trường Cao đẳng Tuyên Quang thành Trường Đại học Tân Trào.
Từ đây Trường Đại học Tân Trào trở thành trường Đại học đầu tiên trên quê hương cách mạng, thủ đô khu giải phóng, thủ đô kháng chiến.