Mục lục

Trường Đại Học Tây Nguyên

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tây Nguyên 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tây Nguyên (TNU) năm 2025

Năm 2025, trường Đại học Tây Nguyên tuyển sinh dựa trên 7 phương thức khác nhau. Cụ thể như sau:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

Phương thức 4: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

Phương thức 6: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

Phương thức 7: Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học

Ghi chú: Phương thức xét tuyển Học sinh dự bị ĐH chỉ dành riêng cho thí sinh đang theo học chương trình dự bị đại học tại trường Dự bị đại học dân tộc Trung Ương Nha Trang và trường Dự bị đại học thành phố Hồ Chí Minh đủ điều kiện xét chuyển lên Đại học theo quy định của Quy chế tuyển sinh, tổ chức bồi dưỡng dự bị đại học; xét chuyển vào học trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non đối với học sinh dự bị đại học ban hành
kèm theo Thông tư 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét điểm thi THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; D01
2 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai A00; C00; C03; D01
3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C03; D01; D14; X70
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; C01
5 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01
6 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07
7 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X78
10 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; C05
11 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78
12 7229001 Triết học C00; C03; D01; D14; X70
13 7229030 Văn học C00; D14; D15; X70; X74
14 7310101 Kinh tế A01; C03; D01; D07; X78
15 7310105 Kinh tế phát triển A01; C03; D01; D07; X78
16 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C03; D01; D14
17 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C03; D01; D07; X78
18 7340121 Kinh doanh thương mại A01; C03; D01; D07; X78
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; C03; D01; D07; X78
20 7340205 Công nghệ tài chính A01; C03; D01; D07; X78
21 7340301 Kế toán A01; C03; D01; D07; X78
22 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08
23 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược A02; B00; B03; B08
24 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26
25 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07; X08
26 7620105 Chăn nuôi B00; B03; B08; D07; X08
27 7620110 Khoa học cây trồng B00; B08; X08; X12; X16
28 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B08; X08; X12; X16
29 7620115 Kinh tế nông nghiệp A01; C03; D01; D07; X78
30 7620205 Lâm sinh A02; B00; B08; D07; X08
31 7640101 Thú y B00; B03; B08; D07; X08
32 7720101 Y khoa B00; B03; B08; D07
33 7720301 Điều dưỡng B00; B03; B08; D07
34 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; B03; B08; D07
35 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A02; B00; X08

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Xét học bạ THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; D01
2 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai A00; C00; C03; D01
3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C03; D01; D14; X70
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; C01
5 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01
6 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07
7 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X78
10 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; C05
11 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78
12 7229001 Triết học C00; C03; D01; D14; X70
13 7229030 Văn học C00; D14; D15; X70; X74
14 7310101 Kinh tế A01; C03; D01; D07; X78
15 7310105 Kinh tế phát triển A01; C03; D01; D07; X78
16 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C03; D01; D14
17 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C03; D01; D07; X78
18 7340121 Kinh doanh thương mại A01; C03; D01; D07; X78
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; C03; D01; D07; X78
20 7340205 Công nghệ tài chính A01; C03; D01; D07; X78
21 7340301 Kế toán A01; C03; D01; D07; X78
22 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08
23 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược A02; B00; B03; B08
24 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26
25 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07; X08
26 7620105 Chăn nuôi B00; B03; B08; D07; X08
27 7620110 Khoa học cây trồng B00; B08; X08; X12; X16
28 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B08; X08; X12; X16
29 7620115 Kinh tế nông nghiệp A01; C03; D01; D07; X78
30 7620205 Lâm sinh A02; B00; B08; D07; X08
31 7640101 Thú y B00; B03; B08; D07; X08
32 7720301 Điều dưỡng B00; B03; B08; D07
33 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; B03; B08; D07
34 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A02; B00; X08

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học
2 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai
3 7140205 Giáo dục Chính trị
4 7140209 Sư phạm Toán học
5 7140211 Sư phạm Vật lý
6 7140212 Sư phạm Hóa học
7 7140213 Sư phạm Sinh học
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
10 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên
11 7220201 Ngôn ngữ Anh
12 7229001 Triết học
13 7229030 Văn học
14 7310101 Kinh tế
15 7310105 Kinh tế phát triển
16 7310403 Tâm lý học giáo dục
17 7340101 Quản trị kinh doanh
18 7340121 Kinh doanh thương mại
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng
20 7340205 Công nghệ tài chính
21 7340301 Kế toán
22 7420201 Công nghệ sinh học
23 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược
24 7480201 Công nghệ thông tin
25 7540101 Công nghệ thực phẩm
26 7620105 Chăn nuôi
27 7620110 Khoa học cây trồng
28 7620112 Bảo vệ thực vật
29 7620115 Kinh tế nông nghiệp
30 7620205 Lâm sinh
31 7640101 Thú y
32 7720101 Y khoa
33 7720301 Điều dưỡng
34 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
35 7850103 Quản lý đất đai

4Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Đối tượng

Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT với năng khiếu

Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT với năng khiếu

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M09; M09
2 7140206 Giáo dục Thể chất T01; T20; T20

5Xét chuyển học sinh dự bị đại học lên đại học

5.1 Đối tượng

Xét tuyển học sinh dự bị lên Đại học

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học
2 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai
3 7140205 Giáo dục Chính trị
4 7140209 Sư phạm Toán học
5 7140211 Sư phạm Vật lý
6 7140212 Sư phạm Hóa học
7 7140213 Sư phạm Sinh học
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
10 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên
11 7220201 Ngôn ngữ Anh
12 7229001 Triết học
13 7229030 Văn học
14 7310101 Kinh tế
15 7310105 Kinh tế phát triển
16 7310403 Tâm lý học giáo dục
17 7340101 Quản trị kinh doanh
18 7340121 Kinh doanh thương mại
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng
20 7340205 Công nghệ tài chính
21 7340301 Kế toán
22 7420201 Công nghệ sinh học
23 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược
24 7480201 Công nghệ thông tin
25 7540101 Công nghệ thực phẩm
26 7620105 Chăn nuôi
27 7620110 Khoa học cây trồng
28 7620112 Bảo vệ thực vật
29 7620115 Kinh tế nông nghiệp
30 7620205 Lâm sinh
31 7640101 Thú y
32 7720101 Y khoa
33 7720301 Điều dưỡng
34 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
35 7850103 Quản lý đất đai

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140201 Giáo dục Mầm non 0 Ưu Tiên
Kết Hợp M01; M09; M09
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C03; D01
3 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C03; D01
4 7140205 Giáo dục Chính trị 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; D01; D14; X70
5 7140206 Giáo dục Thể chất 0 Ưu Tiên
Kết Hợp T01; T20; T20
6 7140209 Sư phạm Toán học 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01
7 7140211 Sư phạm Vật lý 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01
8 7140212 Sư phạm Hóa học 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; C02; D07
9 7140213 Sư phạm Sinh học 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B03; B08
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; D14; X70; X74
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; X78
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; B00; C05
13 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; X78
14 7229001 Triết học 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; D01; D14; X70
15 7229030 Văn học 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; D14; D15; X70; X74
16 7310101 Kinh tế 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A01; C03; D01; D07; X78
17 7310105 Kinh tế phát triển 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A01; C03; D01; D07; X78
18 7310403 Tâm lý học giáo dục 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; D01; D14
19 7340101 Quản trị kinh doanh 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A01; C03; D01; D07; X78
20 7340121 Kinh doanh thương mại 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A01; C03; D01; D07; X78
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A01; C03; D01; D07; X78
22 7340205 Công nghệ tài chính 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A01; C03; D01; D07; X78
23 7340301 Kế toán 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A01; C03; D01; D07; X78
24 7420201 Công nghệ sinh học 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B03; B08
25 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B03; B08
26 7480201 Công nghệ thông tin 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; X06; X26
27 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; B00; D07; X08
28 7620105 Chăn nuôi 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ B00; B03; B08; D07; X08
29 7620110 Khoa học cây trồng 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ B00; B08; X08; X12; X16
30 7620112 Bảo vệ thực vật 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ B00; B08; X08; X12; X16
31 7620115 Kinh tế nông nghiệp 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A01; C03; D01; D07; X78
32 7620205 Lâm sinh 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B08; D07; X08
33 7640101 Thú y 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ B00; B03; B08; D07; X08
34 7720101 Y khoa 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPT B00; B03; B08; D07
35 7720301 Điều dưỡng 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ B00; B03; B08; D07
36 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ B00; B03; B08; D07
37 7850103 Quản lý đất đai 0 Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; B00; X08

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Tây Nguyên

  • Tên trường: Đại học Tây Nguyên
  • Tên viết tắt: TNU
  • Tên tiếng Anh: Tay Nguyen University
  • Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
  • Website: www.ttn.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhtn567
  • Điện thoại: 02623.817.397; Hotline/Zalo: 0965.164.445

Trường Đại học Tây Nguyên được thành lập theo Quyết định số 298/CP ngày 11/11/1977 của Hội đồng Chính phủ với nhiệm vụ đào tạo cán bộ có trình độ đại học phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội toàn vùng Tây Nguyên.

Trường Đại học Tây Nguyên được thành lập là một sự kiện có ý nghĩa lịch sử đối với đồng bào các dân tộc Tây Nguyên. Đây là điều kiện thuận lợi để con em các dân tộc thiểu số được đào tạo trình độ đại học và sau đại học ngay trên quê hương mình.

Là một trường đại học đứng chân trên địa bàn, Trường Đại học Tây Nguyên đã đóng góp đáng kể vào sự nghiệp phát triển kinh tế xã hội của các tỉnh Tây Nguyên. Nhà trường đã đào tạo cho các địa phương Tây Nguyên và cho đất nước hơn 25.000 bác sĩ, cử nhân, kỹ sư các ngành: Y khoa, Sư phạm, Công nghệ thông tin, Nông – Lâm nghiệp, Kinh tế, Giáo dục chính trị… Nhiều người trong số họ đã giữ các cương vị chủ chốt trong các hoạt động lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, các cơ sở sản xuất và cơ quan, đơn vị khoa học kỹ thuật của các tỉnh Tây Nguyên và nhiều vùng trong cả nước.

Quy mô đào tạo của Nhà trường ngày càng tăng và ngày càng đa dạng về ngành nghề đào tạo, có khả năng đáp ứng ngày càng nhiều nguồn nhân lực có trình độ khoa học kỹ thuật cao cho các ngành, các cấp ở các địa phương khu vực Tây Nguyên. Với những điều kiện đó, trong tương lai không xa, Tây Nguyên sẽ trở thành một vùng kinh tế trọng điểm của đất nước, một vùng có vị trí chiến lược quan trọng trong tam giác phát triển của khu vực Đông Dương.

// ===== HOMEPAGE =====