Mục lục

Trường Đại Học Thăng Long

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thăng Long 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thăng Long (TLU) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Thăng Long tuyển sinh 6 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá tư duy (TSA) do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá năng lực (SPT) do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT (áp dụng đối với các ngành Điều dưỡng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn)

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu (áp dụng đối với ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ hoạ)

Phương thức 6: Xét tuyển thẳng

Phương thức xét tuyển năm 2026

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Xét tuyển thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường Đại học Thăng Long quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
02. Lĩnh vực nhân văn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 3
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 4
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D02; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 5
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
5 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
6 7310630 Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D14; D15 Văn nhân hệ số 2
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C03; C04; D01; D14; D15 Văn nhân hệ số 2
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
9 7340101A Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Toán, Anh nhân hệ số 2
10 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
11 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
13 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
14 7340301A Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Toán, Anh nhân hệ số 2
06. Lĩnh vực pháp luật
15 7380107 Luật kinh tế C00; D01; X01; X70; X74; X78 Văn nhân hệ số 2
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
16 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 Toán nhân hệ số 2
17 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 Toán nhân hệ số 2
18 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 Toán nhân hệ số 2
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
09. Lĩnh vực sức khỏe
20 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D07
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; A07; D01; D09; D10 Toán nhân hệ số 2
22 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; A07; D01; D09; D10 Toán nhân hệ số 2

2Điểm thi THPT và CCQT

2.1 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Thí sinh có tối thiểu một trong các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, HSK+HSKK, JLPT, TOPIK II) có thể dùng để quy đổi sang điểm của môn Ngoại ngữ tương ứng trong tổ hợp xét tuyển.

Lưu ý:

–  Chứng chỉ còn hạn sử dụng tính theo quy định đến thời điểm xét tuyển;

–  Không xét tuyển với các chứng chỉ có hình thức thi “Home Edition”.

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang thang điểm 10 sẽ được xây dựng theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo và cập nhật trên trang thông tin điện tử của Nhà trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
02. Lĩnh vực nhân văn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
5 7310106 Kinh tế quốc tế
6 7310630 Việt Nam học
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
8 7340101 Quản trị kinh doanh
9 7340101A Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)
10 7340115 Marketing
11 7340122 Thương mại điện tử
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng
13 7340301 Kế toán
14 7340301A Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)
06. Lĩnh vực pháp luật
15 7380107 Luật kinh tế
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
16 7480101 Khoa học máy tính
17 7480201 Công nghệ thông tin
18 7480207 Trí tuệ nhân tạo
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
09. Lĩnh vực sức khỏe
20 7720301 Điều dưỡng
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
22 7810201 Quản trị khách sạn

3Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQGHN năm 2025 và năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Thăng Long quy định

Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:

Điểm xét tuyển = Kết quả thi HSA (quy đổi về thang 30) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
02. Lĩnh vực nhân văn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
5 7310106 Kinh tế quốc tế
6 7310630 Việt Nam học
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
8 7340101 Quản trị kinh doanh
9 7340101A Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)
10 7340115 Marketing
11 7340122 Thương mại điện tử
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng
13 7340301 Kế toán
14 7340301A Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)
06. Lĩnh vực pháp luật
15 7380107 Luật kinh tế
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
16 7480101 Khoa học máy tính
17 7480201 Công nghệ thông tin
18 7480207 Trí tuệ nhân tạo
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
09. Lĩnh vực sức khỏe
20 7720301 Điều dưỡng
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
22 7810201 Quản trị khách sạn

4Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển thí sinh có kết quả thi đánh giá tư duy năm 2025 và năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Thăng Long quy định

Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:

Điểm xét tuyển = Kết quả thi TSA (quy đổi về thang 30) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
02. Lĩnh vực nhân văn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
5 7310106 Kinh tế quốc tế
6 7310630 Việt Nam học
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
8 7340101 Quản trị kinh doanh
9 7340101A Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)
10 7340115 Marketing
11 7340122 Thương mại điện tử
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng
13 7340301 Kế toán
14 7340301A Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)
06. Lĩnh vực pháp luật
15 7380107 Luật kinh tế
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
16 7480101 Khoa học máy tính
17 7480201 Công nghệ thông tin
18 7480207 Trí tuệ nhân tạo
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
09. Lĩnh vực sức khỏe
20 7720301 Điều dưỡng
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
22 7810201 Quản trị khách sạn

5Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

5.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá tư duy (TSA) do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá năng lực (SPT) do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức

Xét tuyển thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực ĐH Sư phạm HN tổ chức năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Thăng Long quy định.

Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:

Điểm xét tuyển = Kết quả thi SPT (quy đổi về thang 30) + Điểm cộng(nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

6Xét tuyển kết hợp điểm tốt nghiệp THPT với học bạ

6.1 Quy chế

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT (áp dụng đối với các ngành Điều dưỡng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn)

Xét tuyển kết quả học tập trung bình 03 năm học THPT theo tổ hợp xét tuyển và đáp ứng các điều kiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của Trường Đại học Thăng Long.

Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:

Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó: M1, M2, M3 là điểm trung bình 03 năm học THPT của 03 môn học theo tổ hợp xét tuyển.

Điều kiện xét tuyển sẽ được Nhà trường cập nhật sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
02. Lĩnh vực nhân văn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 3
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 4
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D02; D14; D15 Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 5
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
5 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
6 7310630 Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D14; D15 Văn nhân hệ số 2
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C03; C04; D01; D14; D15 Văn nhân hệ số 2
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
9 7340101A Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Toán, Anh nhân hệ số 2
10 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
11 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
13 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
14 7340301A Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới) A01; D01; D07; D09; D10; X25 Toán, Anh nhân hệ số 2
06. Lĩnh vực pháp luật
15 7380107 Luật kinh tế C00; D01; X01; X70; X74; X78 Văn nhân hệ số 2
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
16 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 Toán nhân hệ số 2
17 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 Toán nhân hệ số 2
18 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 Toán nhân hệ số 2
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; X01; X25 Toán nhân hệ số 2
09. Lĩnh vực sức khỏe
20 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D07
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; A07; D01; D09; D10 Toán nhân hệ số 2
22 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; A07; D01; D09; D10 Toán nhân hệ số 2

7Xét kết hợp học bạ và điểm thi năng khiếu

7.1 Quy chế

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu (áp dụng đối với ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ hoạ)

Xét tuyển thí sinh có kết quả học tập trung bình 03 năm học THPT kết hợp với kết quả thi năng khiếu theo tổ hợp xét tuyển; hạnh kiểm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

Về kết quả học tập trung bình 03 năm học THPT:

–  Đối với ngành Thanh nhạc: Môn Ngữ văn ≥ 5.0.

–   Đối với ngành Thiết kế đồ hoạ: Môn Ngữ văn ≥ 5.0 (với tổ hợp H00); môn Ngữ văn và môn Toán ≥ 5.0 (với tổ hợp H01).

Thi năng khiếu:

–  Đối với ngành Thanh nhạc: Thí sinh bắt buộc phải thi 02 môn năng khiếu âm nhạc do Trường Đại học Thăng Long tổ chức và đáp ứng điều kiện điểm thi Âm nhạc 1 ≥ 8.0, điểm thi Âm nhạc 2 ≥ 5.0 trong kì thi năng khiếu âm nhạc.

–   Đối với ngành Thiết kế đồ hoạ: Thí sinh bắt buộc thi 02 môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật do Trường Đại học Thăng Long tổ chức hoặc các trường đại học có tổ chức kỳ thi năng khiếu mỹ thuật bao gồm: Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội và đáp ứng điều kiện điểm thi năng khiếu Vẽ mỹ thuật ≥ 5.0.

Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:

Đối với tổ hợp N00, H00:

Điểm xét tuyển = Ngữ văn (trung bình 03 năm học THPT) + Năng khiếu 1 + Năng khiếu 2 + Điểm ưu tiên (nếu có);

Đối với tổ hợp H01:

Điểm xét tuyển = (Toán (trung bình 03 năm học THPT) + Ngữ văn (trung bình 03 năm học THPT) + Năng khiếu vẽ mỹ thuật x 2) x 3/4 + Điểm ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
01. Lĩnh vực nghệ thuật
1 7210205 Thanh nhạc N00
2 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01 Điểm môn năng khiếu trong tổ hợp H01 nhân 2

8ƯTXT, XT thẳng

8.1 Quy chế

Phương thức 6: Xét tuyển thẳng (theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo quy định của Trường Đại học Thăng Long)

Đối tượng tuyển thẳng bao gồm:

a)   Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

b)   Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

Đối với các thí sinh thuộc đối tượng quy định tại mục a nêu trên: Xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành học của Trường Đại học Thăng Long, trừ ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ hoạ; đối với các thí sinh thuộc đối tượng quy định tại mục b nêu trên: Xét tuyển thẳng vào ngành phù hợp (Thanh nhạc hoặc Thiết kế đồ hoạ) với môn đoạt giải.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
02. Lĩnh vực nhân văn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
5 7310106 Kinh tế quốc tế
6 7310630 Việt Nam học
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
8 7340101 Quản trị kinh doanh
9 7340101A Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)
10 7340115 Marketing
11 7340122 Thương mại điện tử
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng
13 7340301 Kế toán
14 7340301A Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)
06. Lĩnh vực pháp luật
15 7380107 Luật kinh tế
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
16 7480101 Khoa học máy tính
17 7480201 Công nghệ thông tin
18 7480207 Trí tuệ nhân tạo
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
09. Lĩnh vực sức khỏe
20 7720301 Điều dưỡng
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
22 7810201 Quản trị khách sạn

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
01. Lĩnh vực nghệ thuật
1 7210205 Thanh nhạc 40 Kết Hợp N00
2 7210403 Thiết kế đồ họa 60 Kết Hợp H00; H01
02. Lĩnh vực nhân văn
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 180 ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPT D01; D14; D15
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 140 ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPT D01; D04; D14; D15
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật 100 ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPT D01; D06; D14; D15
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 170 ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPT D01; D02; D14; D15
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
7 7310106 Kinh tế quốc tế 140 ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPT A00; A01; D01; D07; X01; X25
8 7310630 Việt Nam học 80 ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPT C00; C03; C04; D01; D14; D15
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 180 ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPT C00; C03; C04; D01; D14; D15
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
10 7340101 Quản trị kinh doanh 210 ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPT A00; A01; D01; D07; X01; X25
11 7340101A Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới) 35 ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPT A01; D01; D07; D09; D10; X25
12 7340115 Marketing 140 ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPT A00; A01; D01; D07; X01; X25
13 7340122 Thương mại điện tử 70 ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPT A00; A01; D01; D07; X01; X25
14 7340201 Tài chính – Ngân hàng 175 ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPT A00; A01; D01; D07; X01; X25
15 7340301 Kế toán 175 ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPT A00; A01; D01; D07; X01; X25
16 7340301A Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới) 35 ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPT A01; D01; D07; D09; D10; X25
06. Lĩnh vực pháp luật
17 7380107 Luật kinh tế 140 ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPT C00; D01; X01; X70; X74; X78
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
18 7480101 Khoa học máy tính 70 ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPT A00; A01; D01; D07
19 7480201 Công nghệ thông tin 210 ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
20 7480207 Trí tuệ nhân tạo 70 ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
21 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 140 ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X01; X25
09. Lĩnh vực sức khỏe
22 7720301 Điều dưỡng 160 ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D07
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 140 ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A07; D01; D09; D10
24 7810201 Quản trị khách sạn 140 ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A07; D01; D09; D10

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Thăng Long

  • Tên trường: Đại học Thăng Long
  • Tên viết tắt: TLU
  • Tên tiếng Anh: Thang Long University
  • Mã trường: DTL
  • Địa chỉ: Đường Nghiêm Xuân Yêm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội
  • Website: https://thanglong.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/thanglonguniversity/

Trường TLU là viết tắt của Thăng Long University (Đại học Thăng Long). Đại học Thăng Long là trường đại học tư thục tại Hà Nội, thành lập ngày 15/12/1988. Trường đại học Thăng Long từ ngày thành lập đến nay đã trải qua 33 năm hình thành và phát triển cả về chất lượng cũng như cơ sở vật chất như hiện tại. Đại học Thăng Long đã đạt được nhiều thành tựu đáng kể và lọt top các trường đại học ở Hà Nội.

Đại học Thăng Long là một trung tâm giáo dục đa ngành, đa nghề, định hướng ứng dụng; với mô hình đào tạo – học tập cập nhật theo môi trường làm việc thực tế. Với niềm tâm huyết của những nhà thiết kế giáo dục, chúng tôi cam kết xây dựng một môi trường giáo dục tốt nhất, cập nhật nhất dành cho sinh viên.