Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thăng Long 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thăng Long (TLU) năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Thăng Long tuyển sinh 6 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá tư duy (TSA) do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá năng lực (SPT) do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức
Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT (áp dụng đối với các ngành Điều dưỡng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn)
Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu (áp dụng đối với ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ hoạ)
Phương thức 6: Xét tuyển thẳng
Phương thức xét tuyển năm 2026
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Xét tuyển thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường Đại học Thăng Long quy định.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 02. Lĩnh vực nhân văn | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2 |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15 | Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 3 |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D14; D15 | Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 4 |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D02; D14; D15 | Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 5 |
| 03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi | ||||
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | Toán nhân hệ số 2 |
| 6 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | Văn nhân hệ số 2 |
| 04. Lĩnh vực báo chí và thông tin | ||||
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | Văn nhân hệ số 2 |
| 05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý | ||||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | Toán nhân hệ số 2 |
| 9 | 7340101A | Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới) | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | Toán, Anh nhân hệ số 2 |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | Toán nhân hệ số 2 |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | Toán nhân hệ số 2 |
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | Toán nhân hệ số 2 |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | Toán nhân hệ số 2 |
| 14 | 7340301A | Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới) | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | Toán, Anh nhân hệ số 2 |
| 06. Lĩnh vực pháp luật | ||||
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D01; X01; X70; X74; X78 | Văn nhân hệ số 2 |
| 07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin | ||||
| 16 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | Toán nhân hệ số 2 |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | Toán nhân hệ số 2 |
| 18 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | Toán nhân hệ số 2 |
| 08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật | ||||
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | Toán nhân hệ số 2 |
| 09. Lĩnh vực sức khỏe | ||||
| 20 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07 | |
| 10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân | ||||
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; A07; D01; D09; D10 | Toán nhân hệ số 2 |
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; A07; D01; D09; D10 | Toán nhân hệ số 2 |
2Điểm thi THPT và CCQT
2.1 Quy chế
Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
Thí sinh có tối thiểu một trong các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, HSK+HSKK, JLPT, TOPIK II) có thể dùng để quy đổi sang điểm của môn Ngoại ngữ tương ứng trong tổ hợp xét tuyển.
Lưu ý:
– Chứng chỉ còn hạn sử dụng tính theo quy định đến thời điểm xét tuyển;
– Không xét tuyển với các chứng chỉ có hình thức thi “Home Edition”.
Bảng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang thang điểm 10 sẽ được xây dựng theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo và cập nhật trên trang thông tin điện tử của Nhà trường.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 02. Lĩnh vực nhân văn | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | ||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi | ||||
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | ||
| 6 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 04. Lĩnh vực báo chí và thông tin | ||||
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý | ||||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 9 | 7340101A | Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới) | ||
| 10 | 7340115 | Marketing | ||
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | ||
| 14 | 7340301A | Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới) | ||
| 06. Lĩnh vực pháp luật | ||||
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin | ||||
| 16 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 18 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật | ||||
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 09. Lĩnh vực sức khỏe | ||||
| 20 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân | ||||
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
3Điểm ĐGNL HN
3.1 Quy chế
Phương thức 3: Xét tuyển thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQGHN năm 2025 và năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Thăng Long quy định
Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:
Điểm xét tuyển = Kết quả thi HSA (quy đổi về thang 30) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 02. Lĩnh vực nhân văn | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | ||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi | ||||
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | ||
| 6 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 04. Lĩnh vực báo chí và thông tin | ||||
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý | ||||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 9 | 7340101A | Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới) | ||
| 10 | 7340115 | Marketing | ||
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | ||
| 14 | 7340301A | Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới) | ||
| 06. Lĩnh vực pháp luật | ||||
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin | ||||
| 16 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 18 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật | ||||
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 09. Lĩnh vực sức khỏe | ||||
| 20 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân | ||||
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
4Điểm Đánh giá Tư duy
4.1 Quy chế
Phương thức 3: Xét tuyển thí sinh có kết quả thi đánh giá tư duy năm 2025 và năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Thăng Long quy định
Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:
Điểm xét tuyển = Kết quả thi TSA (quy đổi về thang 30) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 02. Lĩnh vực nhân văn | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | ||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi | ||||
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | ||
| 6 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 04. Lĩnh vực báo chí và thông tin | ||||
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý | ||||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 9 | 7340101A | Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới) | ||
| 10 | 7340115 | Marketing | ||
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | ||
| 14 | 7340301A | Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới) | ||
| 06. Lĩnh vực pháp luật | ||||
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin | ||||
| 16 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 18 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật | ||||
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 09. Lĩnh vực sức khỏe | ||||
| 20 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân | ||||
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
5Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
5.1 Quy chế
Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá tư duy (TSA) do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá năng lực (SPT) do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức
Xét tuyển thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực ĐH Sư phạm HN tổ chức năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Thăng Long quy định.
Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:
Điểm xét tuyển = Kết quả thi SPT (quy đổi về thang 30) + Điểm cộng(nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).
6Xét tuyển kết hợp điểm tốt nghiệp THPT với học bạ
6.1 Quy chế
Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT (áp dụng đối với các ngành Điều dưỡng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn)
Xét tuyển kết quả học tập trung bình 03 năm học THPT theo tổ hợp xét tuyển và đáp ứng các điều kiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của Trường Đại học Thăng Long.
Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:
Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).
Trong đó: M1, M2, M3 là điểm trung bình 03 năm học THPT của 03 môn học theo tổ hợp xét tuyển.
Điều kiện xét tuyển sẽ được Nhà trường cập nhật sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 02. Lĩnh vực nhân văn | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2 |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15 | Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 3 |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D14; D15 | Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 4 |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D02; D14; D15 | Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 5 |
| 03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi | ||||
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | Toán nhân hệ số 2 |
| 6 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | Văn nhân hệ số 2 |
| 04. Lĩnh vực báo chí và thông tin | ||||
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | Văn nhân hệ số 2 |
| 05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý | ||||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | Toán nhân hệ số 2 |
| 9 | 7340101A | Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới) | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | Toán, Anh nhân hệ số 2 |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | Toán nhân hệ số 2 |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | Toán nhân hệ số 2 |
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | Toán nhân hệ số 2 |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | Toán nhân hệ số 2 |
| 14 | 7340301A | Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới) | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | Toán, Anh nhân hệ số 2 |
| 06. Lĩnh vực pháp luật | ||||
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D01; X01; X70; X74; X78 | Văn nhân hệ số 2 |
| 07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin | ||||
| 16 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | Toán nhân hệ số 2 |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | Toán nhân hệ số 2 |
| 18 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | Toán nhân hệ số 2 |
| 08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật | ||||
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | Toán nhân hệ số 2 |
| 09. Lĩnh vực sức khỏe | ||||
| 20 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07 | |
| 10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân | ||||
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; A07; D01; D09; D10 | Toán nhân hệ số 2 |
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; A07; D01; D09; D10 | Toán nhân hệ số 2 |
7Xét kết hợp học bạ và điểm thi năng khiếu
7.1 Quy chế
Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu (áp dụng đối với ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ hoạ)
Xét tuyển thí sinh có kết quả học tập trung bình 03 năm học THPT kết hợp với kết quả thi năng khiếu theo tổ hợp xét tuyển; hạnh kiểm lớp 12 đạt loại khá trở lên.
* Về kết quả học tập trung bình 03 năm học THPT:
– Đối với ngành Thanh nhạc: Môn Ngữ văn ≥ 5.0.
– Đối với ngành Thiết kế đồ hoạ: Môn Ngữ văn ≥ 5.0 (với tổ hợp H00); môn Ngữ văn và môn Toán ≥ 5.0 (với tổ hợp H01).
* Thi năng khiếu:
– Đối với ngành Thanh nhạc: Thí sinh bắt buộc phải thi 02 môn năng khiếu âm nhạc do Trường Đại học Thăng Long tổ chức và đáp ứng điều kiện điểm thi Âm nhạc 1 ≥ 8.0, điểm thi Âm nhạc 2 ≥ 5.0 trong kì thi năng khiếu âm nhạc.
– Đối với ngành Thiết kế đồ hoạ: Thí sinh bắt buộc thi 02 môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật do Trường Đại học Thăng Long tổ chức hoặc các trường đại học có tổ chức kỳ thi năng khiếu mỹ thuật bao gồm: Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội và đáp ứng điều kiện điểm thi năng khiếu Vẽ mỹ thuật ≥ 5.0.
Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:
* Đối với tổ hợp N00, H00:
Điểm xét tuyển = Ngữ văn (trung bình 03 năm học THPT) + Năng khiếu 1 + Năng khiếu 2 + Điểm ưu tiên (nếu có);
* Đối với tổ hợp H01:
Điểm xét tuyển = (Toán (trung bình 03 năm học THPT) + Ngữ văn (trung bình 03 năm học THPT) + Năng khiếu vẽ mỹ thuật x 2) x 3/4 + Điểm ưu tiên (nếu có).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Lĩnh vực nghệ thuật | ||||
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01 | Điểm môn năng khiếu trong tổ hợp H01 nhân 2 |
8ƯTXT, XT thẳng
8.1 Quy chế
Phương thức 6: Xét tuyển thẳng (theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo quy định của Trường Đại học Thăng Long)
Đối tượng tuyển thẳng bao gồm:
a) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
b) Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.
Đối với các thí sinh thuộc đối tượng quy định tại mục a nêu trên: Xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành học của Trường Đại học Thăng Long, trừ ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ hoạ; đối với các thí sinh thuộc đối tượng quy định tại mục b nêu trên: Xét tuyển thẳng vào ngành phù hợp (Thanh nhạc hoặc Thiết kế đồ hoạ) với môn đoạt giải.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 02. Lĩnh vực nhân văn | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | ||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi | ||||
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | ||
| 6 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 04. Lĩnh vực báo chí và thông tin | ||||
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý | ||||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 9 | 7340101A | Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới) | ||
| 10 | 7340115 | Marketing | ||
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | ||
| 14 | 7340301A | Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới) | ||
| 06. Lĩnh vực pháp luật | ||||
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | ||
| 07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin | ||||
| 16 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 18 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật | ||||
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 09. Lĩnh vực sức khỏe | ||||
| 20 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân | ||||
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. Lĩnh vực nghệ thuật | ||||||||
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 40 | Kết Hợp | N00 | |||
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 60 | Kết Hợp | H00; H01 | |||
| 02. Lĩnh vực nhân văn | ||||||||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 180 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT | ||||
| Học BạĐT THPT | D01; D14; D15 | |||||||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 140 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT | ||||
| Học BạĐT THPT | D01; D04; D14; D15 | |||||||
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 100 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT | ||||
| Học BạĐT THPT | D01; D06; D14; D15 | |||||||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 170 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT | ||||
| Học BạĐT THPT | D01; D02; D14; D15 | |||||||
| 03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi | ||||||||
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 140 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | |||||||
| 8 | 7310630 | Việt Nam học | 80 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT | ||||
| Học BạĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |||||||
| 04. Lĩnh vực báo chí và thông tin | ||||||||
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 180 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT | ||||
| Học BạĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |||||||
| 05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý | ||||||||
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 210 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | |||||||
| 11 | 7340101A | Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới) | 35 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT | ||||
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | |||||||
| 12 | 7340115 | Marketing | 140 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | |||||||
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 70 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | |||||||
| 14 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 175 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | |||||||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 175 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | |||||||
| 16 | 7340301A | Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới) | 35 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT | ||||
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | |||||||
| 06. Lĩnh vực pháp luật | ||||||||
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 140 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT | ||||
| Học BạĐT THPT | C00; D01; X01; X70; X74; X78 | |||||||
| 07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin | ||||||||
| 18 | 7480101 | Khoa học máy tính | 70 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 210 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 20 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 70 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật | ||||||||
| 21 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 140 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X01; X25 | |||||||
| 09. Lĩnh vực sức khỏe | ||||||||
| 22 | 7720301 | Điều dưỡng | 160 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07 | |||||||
| 10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân | ||||||||
| 23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 140 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; D01; D09; D10 | |||||||
| 24 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 140 | ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A07; D01; D09; D10 | |||||||
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Thăng Long
- Tên viết tắt: TLU
- Tên tiếng Anh: Thang Long University
- Mã trường: DTL
- Địa chỉ: Đường Nghiêm Xuân Yêm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội
- Website: https://thanglong.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/thanglonguniversity/
Trường TLU là viết tắt của Thăng Long University (Đại học Thăng Long). Đại học Thăng Long là trường đại học tư thục tại Hà Nội, thành lập ngày 15/12/1988. Trường đại học Thăng Long từ ngày thành lập đến nay đã trải qua 33 năm hình thành và phát triển cả về chất lượng cũng như cơ sở vật chất như hiện tại. Đại học Thăng Long đã đạt được nhiều thành tựu đáng kể và lọt top các trường đại học ở Hà Nội.
Đại học Thăng Long là một trung tâm giáo dục đa ngành, đa nghề, định hướng ứng dụng; với mô hình đào tạo – học tập cập nhật theo môi trường làm việc thực tế. Với niềm tâm huyết của những nhà thiết kế giáo dục, chúng tôi cam kết xây dựng một môi trường giáo dục tốt nhất, cập nhật nhất dành cho sinh viên.