Mục lục

Trường Đại học Thủ Dầu Một

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Thủ Dầu Một 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) năm 2025

Năm 2025,  Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) dự kiến tuyển sinh qua 4 phương thức xét tuyển bao gồm:

Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thì tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn.

Phương thức 3: Xét học bạ: Xét điểm trung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn.

Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL):

Hình thức 1: Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025.

Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

1.2 Quy chế

Nội dung

Điểm cộng

Quy đổi điểm

Đối tượng

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Hàn Quốc phải được cấp trong thời gian không quá 02 năm tính đến thời điểm đăng ký xét tuyển trên hệ thống chung theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc được miễn thi môn ngoại ngữ trong xét công nhận tốt nghiệp THPT theo quy định tại Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo thì được nhà trường áp dụng quy đổi điểm vào các tổ hợp môn có môn ngoại ngữ là môn xét tuyển.

Mức điểm cộng hoặc Mức điểm quy đổi

Cộng tối đa 03 (ba) điểm vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh tính theo thang điểm 30

Quy đổi tối đa là 10 (mười) điểm vào môn ngoại ngữ tương ứng của thí sinh được miễn thi để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển:
+ Chỉ ngoại ngữ tiếng Anh quy đổi vào tổ hợp có môn tiếng Anh
+ Chỉ ngoại ngữ tiếng Trung Quốc quy đổi vào tổ hợp có môn tiếng Trung Quốc

Phương thức tuyển sinh áp dụng

(1) Xét học bạ: Xét điểm trung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn.
(2) Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn.
(3) Xét kết quả thi đánh giá năng lực
• Hình thức 1: Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025.
• Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025.

(1) Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn

 

Điểm cộng đối với thí sinh có thành tích đặc biệt

Nội dung

Điểm cộng

Đối tượng

1. Thí sinh được tuyển thẳng quy định tại khoản 1, 2, điều 8 của Quy chế Tuyển sinh đại học, ngành Giáo dục mầm non hiện hành của Bộ GD&ĐT dự tuyển vào các ngành theo nguyện vọng (không dùng cho diện xét tuyển thẳng).
2. Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đạt giải; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
3. Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, mỹ thuật dự tuyển vào các ngành nghệ thuật phù hợp; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
4. Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế dự tuyển vào các ngành phù hợp với nghề đã đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Mức điểm cộng

Cộng 03 (ba) điểm vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh tính theo thang điểm 30

Phương thức tuyển sinh áp dụng

(1) Xét học bạ: Xét điểm trung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn.
(2) Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn.
(3) Xét kết quả thi đánh giá năng lực
• Hình thức 1: Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025.
• Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025.

 

1.3 Thời gian xét tuyển

Đăng ký xét tuyển: Từ ngày 16/7 đến 17h00 ngày 28/7/2025.

Công bố kết quả trúng tuyển: 17h00 ngày 20/8/2025.

Hình thức đăng ký: Thí sinh truy cập vào tài khoản đã được cấp tại: http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn để thực hiện đăng ký nguyện vọng.

Thí sinh nộp chứng chỉ ngoại ngữ để quy đổi về cho Trường trước 17h00, ngày 23/7/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
2 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M01; M02; M03; M04; M05; M06
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X74
5 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02
6 7210405 Âm nhạc N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07
7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81
10 7310205 Quản lý nhà nước C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
11 7310206 Quan hệ quốc tế C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
12 7310401 Tâm lý học C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
14 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
15 7340115 Marketing A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
16 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
18 7340301 Kế toán A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
19 7340302 Kiểm toán A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
20 7380101 Luật C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
21 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16
22 7440112 Hoá học A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12
23 7460101 Toán học A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03
26 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07
27 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
28 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
29 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
30 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
31 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
32 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12
33 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12
34 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
35 7580101 Kiến trúc A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
37 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
38 7810101 Du lịch C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12
40 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét học bạ: Xét điểm trung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn.

2.2 Quy chế

Nội dung

Điểm cộng

Quy đổi điểm

Đối tượng

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Hàn Quốc phải được cấp trong thời gian không quá 02 năm tính đến thời điểm đăng ký xét tuyển trên hệ thống chung theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc được miễn thi môn ngoại ngữ trong xét công nhận tốt nghiệp THPT theo quy định tại Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo thì được nhà trường áp dụng quy đổi điểm vào các tổ hợp môn có môn ngoại ngữ là môn xét tuyển.

Mức điểm cộng hoặc Mức điểm quy đổi

Cộng tối đa 03 (ba) điểm vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh tính theo thang điểm 30

Quy đổi tối đa là 10 (mười) điểm vào môn ngoại ngữ tương ứng của thí sinh được miễn thi để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển:
+ Chỉ ngoại ngữ tiếng Anh quy đổi vào tổ hợp có môn tiếng Anh
+ Chỉ ngoại ngữ tiếng Trung Quốc quy đổi vào tổ hợp có môn tiếng Trung Quốc

Phương thức tuyển sinh áp dụng

(1) Xét học bạ: Xét điểm trung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn.
(2) Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn.
(3) Xét kết quả thi đánh giá năng lực
• Hình thức 1: Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025.
• Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025.

(1) Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn

 

Điểm cộng đối với thí sinh có thành tích đặc biệt

Nội dung

Điểm cộng

Đối tượng

1. Thí sinh được tuyển thẳng quy định tại khoản 1, 2, điều 8 của Quy chế Tuyển sinh đại học, ngành Giáo dục mầm non hiện hành của Bộ GD&ĐT dự tuyển vào các ngành theo nguyện vọng (không dùng cho diện xét tuyển thẳng).
2. Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đạt giải; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
3. Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, mỹ thuật dự tuyển vào các ngành nghệ thuật phù hợp; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
4. Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế dự tuyển vào các ngành phù hợp với nghề đã đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Mức điểm cộng

Cộng 03 (ba) điểm vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh tính theo thang điểm 30

Phương thức tuyển sinh áp dụng

(1) Xét học bạ: Xét điểm trung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn.
(2) Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn.
(3) Xét kết quả thi đánh giá năng lực
• Hình thức 1: Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025.
• Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025.

 

2.3 Thời gian xét tuyển

Đăng ký xét tuyển: Từ ngày 16/7 đến 17h00 ngày 28/7/2025.

Công bố kết quả trúng tuyển: 17h00 ngày 20/8/2025.

Hình thức đăng ký: Thí sinh truy cập vào tài khoản đã được cấp tại: http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn để thực hiện đăng ký nguyện vọng.

Thí sinh nộp chứng chỉ ngoại ngữ để quy đổi về cho Trường trước 17h00, ngày 23/7/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
2 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02
3 7210405 Âm nhạc N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81
7 7310205 Quản lý nhà nước C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
8 7310206 Quan hệ quốc tế C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
9 7310401 Tâm lý học C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
12 7340115 Marketing A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
13 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
14 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
15 7340301 Kế toán A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
16 7340302 Kiểm toán A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
17 7380101 Luật C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
18 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16
19 7440112 Hoá học A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12
20 7460101 Toán học A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16
21 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03
22 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03
23 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07
24 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
26 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
27 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
29 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12
30 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12
31 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
32 7580101 Kiến trúc A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02
33 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
34 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
35 7810101 Du lịch C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12
37 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Xét kết quả thi ĐGNL của Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025.

3.2 Quy chế

Nội dung

Điểm cộng

Quy đổi điểm

Đối tượng

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Hàn Quốc phải được cấp trong thời gian không quá 02 năm tính đến thời điểm đăng ký xét tuyển trên hệ thống chung theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc được miễn thi môn ngoại ngữ trong xét công nhận tốt nghiệp THPT theo quy định tại Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo thì được nhà trường áp dụng quy đổi điểm vào các tổ hợp môn có môn ngoại ngữ là môn xét tuyển.

Mức điểm cộng hoặc Mức điểm quy đổi

Cộng tối đa 03 (ba) điểm vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh tính theo thang điểm 30

Quy đổi tối đa là 10 (mười) điểm vào môn ngoại ngữ tương ứng của thí sinh được miễn thi để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển:
+ Chỉ ngoại ngữ tiếng Anh quy đổi vào tổ hợp có môn tiếng Anh
+ Chỉ ngoại ngữ tiếng Trung Quốc quy đổi vào tổ hợp có môn tiếng Trung Quốc

Phương thức tuyển sinh áp dụng

(1) Xét học bạ: Xét điểm trung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn.
(2) Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn.
(3) Xét kết quả thi đánh giá năng lực
• Hình thức 1: Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025.
• Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025.

(1) Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn

 

Điểm cộng đối với thí sinh có thành tích đặc biệt

Nội dung

Điểm cộng

Đối tượng

1. Thí sinh được tuyển thẳng quy định tại khoản 1, 2, điều 8 của Quy chế Tuyển sinh đại học, ngành Giáo dục mầm non hiện hành của Bộ GD&ĐT dự tuyển vào các ngành theo nguyện vọng (không dùng cho diện xét tuyển thẳng).
2. Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đạt giải; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
3. Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, mỹ thuật dự tuyển vào các ngành nghệ thuật phù hợp; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
4. Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế dự tuyển vào các ngành phù hợp với nghề đã đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Mức điểm cộng

Cộng 03 (ba) điểm vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh tính theo thang điểm 30

Phương thức tuyển sinh áp dụng

(1) Xét học bạ: Xét điểm trung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn.
(2) Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn.
(3) Xét kết quả thi đánh giá năng lực
• Hình thức 1: Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025.
• Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025.

 

3.3 Thời gian xét tuyển

Đăng ký xét tuyển: Từ ngày 16/7 đến 17h00 ngày 28/7/2025.

Công bố kết quả trúng tuyển: 17h00 ngày 20/8/2025.

Hình thức đăng ký: Thí sinh truy cập vào tài khoản đã được cấp tại: http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn để thực hiện đăng ký nguyện vọng.

Thí sinh nộp chứng chỉ ngoại ngữ để quy đổi về cho Trường trước 17h00, ngày 23/7/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học
2 7210403 Thiết kế đồ họa
3 7210405 Âm nhạc
4 7220201 Ngôn ngữ Anh
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
7 7310205 Quản lý nhà nước
8 7310206 Quan hệ quốc tế
9 7310401 Tâm lý học
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện
11 7340101 Quản trị kinh doanh
12 7340115 Marketing
13 7340122 Thương mại điện tử
14 7340201 Tài chính – Ngân hàng
15 7340301 Kế toán
16 7340302 Kiểm toán
17 7380101 Luật
18 7420201 Công nghệ sinh học
19 7440112 Hoá học
20 7460101 Toán học
21 7480103 Kỹ thuật phần mềm
22 7480201 Công nghệ thông tin
23 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
24 7510601 Quản lý công nghiệp
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
26 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
27 7520201 Kỹ thuật điện
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
29 7520320 Kỹ thuật môi trường
30 7540101 Công nghệ thực phẩm
31 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản
32 7580101 Kiến trúc
33 7580201 Kỹ thuật xây dựng
34 7760101 Công tác xã hội
35 7810101 Du lịch
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
37 7850103 Quản lý đất đai

4Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

4.1 Đối tượng

Xét điểm thi ĐGNL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025

4.2 Quy chế

Nội dung

Điểm cộng

Quy đổi điểm

Đối tượng

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Hàn Quốc phải được cấp trong thời gian không quá 02 năm tính đến thời điểm đăng ký xét tuyển trên hệ thống chung theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc được miễn thi môn ngoại ngữ trong xét công nhận tốt nghiệp THPT theo quy định tại Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo thì được nhà trường áp dụng quy đổi điểm vào các tổ hợp môn có môn ngoại ngữ là môn xét tuyển.

Mức điểm cộng hoặc Mức điểm quy đổi

Cộng tối đa 03 (ba) điểm vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh tính theo thang điểm 30

Quy đổi tối đa là 10 (mười) điểm vào môn ngoại ngữ tương ứng của thí sinh được miễn thi để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển:
+ Chỉ ngoại ngữ tiếng Anh quy đổi vào tổ hợp có môn tiếng Anh
+ Chỉ ngoại ngữ tiếng Trung Quốc quy đổi vào tổ hợp có môn tiếng Trung Quốc

Phương thức tuyển sinh áp dụng

(1) Xét học bạ: Xét điểm trung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn.
(2) Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn.
(3) Xét kết quả thi đánh giá năng lực
• Hình thức 1: Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025.
• Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025.

(1) Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn

 

Điểm cộng đối với thí sinh có thành tích đặc biệt

Nội dung

Điểm cộng

Đối tượng

1. Thí sinh được tuyển thẳng quy định tại khoản 1, 2, điều 8 của Quy chế Tuyển sinh đại học, ngành Giáo dục mầm non hiện hành của Bộ GD&ĐT dự tuyển vào các ngành theo nguyện vọng (không dùng cho diện xét tuyển thẳng).
2. Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đạt giải; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
3. Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, mỹ thuật dự tuyển vào các ngành nghệ thuật phù hợp; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
4. Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế dự tuyển vào các ngành phù hợp với nghề đã đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Mức điểm cộng

Cộng 03 (ba) điểm vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh tính theo thang điểm 30

Phương thức tuyển sinh áp dụng

(1) Xét học bạ: Xét điểm trung bình các môn (điểm tổng kết cả năm) năm lớp 12 theo tổ hợp môn.
(2) Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo tổ hợp môn.
(3) Xét kết quả thi đánh giá năng lực
• Hình thức 1: Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025.
• Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025.

 

4.3 Thời gian xét tuyển

Đăng ký xét tuyển: Từ ngày 16/7 đến 17h00 ngày 28/7/2025.

Công bố kết quả trúng tuyển: 17h00 ngày 20/8/2025.

Hình thức đăng ký: Thí sinh truy cập vào tài khoản đã được cấp tại: http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn để thực hiện đăng ký nguyện vọng.

Thí sinh nộp chứng chỉ ngoại ngữ để quy đổi về cho Trường trước 17h00, ngày 23/7/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15
2 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02
3 7210405 Âm nhạc N01; N02; N03; N04
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D13; D14; D15
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D11; D12; D13; D14; D15
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D11; D12; D13; D14; D15
7 7310205 Quản lý nhà nước C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15
8 7310206 Quan hệ quốc tế C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15
9 7310401 Tâm lý học C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; C01; D01; D07
12 7340115 Marketing A00; A01; A02; C01; D01; D07
13 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A02; C01; D01; D07
14 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A02; C01; D01; D07
15 7340301 Kế toán A00; A01; A02; C01; D01; D07
16 7340302 Kiểm toán A00; A01; A02; C01; D01; D07
17 7380101 Luật C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15
18 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B01; B02; B03; B08
19 7440112 Hoá học A00; A05; A06; B00; C02; D07
20 7460101 Toán học A00; A01; A02; C01; D01; D07
21 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01
22 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01
23 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01; D01
24 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; A02; C01; D01; D07
25 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A02; C01; D01; D07
26 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01
27 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01
29 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07
30 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07
31 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A01; C01; C02; D01; D07
32 7580101 Kiến trúc A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02
33 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07
34 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15
35 7810101 Du lịch C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07
37 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07

5ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5.2 Thời gian xét tuyển

Đăng ký xét tuyển: Từ ngày có thông báo đến trước 17h00 ngày 30/6/2025.

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: trước ngày 15/7/2025.

Hình thức đăng ký: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký trực tiếp tại Trường đại học Thủ Dẩu Một.

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140101 Giáo dục học 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
2 7140201 Giáo dục Mầm non 0 ĐT THPT M00; M01; M02; M03; M04; M05; M06
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 0 ĐT THPT A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn 0 ĐT THPT C00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X74
5 7210403 Thiết kế đồ họa 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02
6 7210405 Âm nhạc 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN N01; N02; N03; N04
ĐT THPTHọc Bạ N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN D01; D11; D12; D13; D14; D15
ĐT THPTHọc Bạ D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81
ĐGNL SPHN D01; D11; D12; D13; D14; D15
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN D01; D11; D12; D13; D14; D15
ĐT THPTHọc Bạ D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81
10 7310205 Quản lý nhà nước 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
11 7310206 Quan hệ quốc tế 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
12 7310401 Tâm lý học 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
14 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; A01; A02; C01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
15 7340115 Marketing 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; A01; A02; C01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
16 7340122 Thương mại điện tử 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; A01; A02; C01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; A01; A02; C01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
18 7340301 Kế toán 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; A01; A02; C01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
19 7340302 Kiểm toán 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; A01; A02; C01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
20 7380101 Luật 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
21 7420201 Công nghệ sinh học 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A02; B00; B01; B02; B03; B08
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16
22 7440112 Hoá học 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; A05; A06; B00; C02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12
23 7460101 Toán học 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; A01; A02; C01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03
25 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03
26 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; A01; A02; C01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07
27 7510601 Quản lý công nghiệp 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; A01; A02; C01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
28 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; A01; A02; C01; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
29 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
30 7520201 Kỹ thuật điện 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
31 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
32 7520320 Kỹ thuật môi trường 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12
33 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12
34 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
35 7580101 Kiến trúc 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
37 7760101 Công tác xã hội 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
38 7810101 Du lịch 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12
40 7850103 Quản lý đất đai 0 ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12

Thời gian và hồ sơ xét tuyển TDMU

Thời gian xét tuyển

Các ngành thi môn năng khiếu:

Thời gian thi năng khiếu:

Đợt 1 năm 2025:

+ Thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu từ ngày 05/6/2025 đến 17h00 ngày 25/6/2025

+ Hình thức đăng ký: Đăng ký online tại địa chỉ: https://nangkhieu.tdmu.edu.vn

+ Tổ chức thi: Ngày 06/7/2025

+ Công bố kết quả thi năng khiếu: trước ngày 10/7/2025

– Đợt 2 năm 2025 (nếu có):

Trong trường hợp, các ngành có sử dụng môn thi năng khiếu còn thiếu chỉ tiêu thì Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét để quyết định tổ chức thi năng khiếu đợt 2. Nội dung, hình thức thi năng khiếu đợt 2 sẽ giống như ở đợt 1. Nhà Trường sẽ có thông báo thi năng khiếu cụ thể trên trang thông tin tuyển sinh của Trường.

 Trường Đại học Thủ Dầu Một chấp nhận sử dụng kết quả thi năng khiếu của các trường đại học khác phù hợp với môn thi năng khiếu của Trường ĐH Thủ Dầu Một;

– Thí sinh nộp bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu của Trường mà thí sinh đã dự thi năng khiếu, phù hợp với môn năng khiếu của Trường Đại học Thủ Dầu Một trước ngày 23/7/2025. Thí sinh nộp thông qua các hình thức sau:

+ Nộp trực tiếp tại Ban Tuyển sinh và truyền thông – Trường ĐH Thủ Dầu Một;

+ Gửi qua đường bưu điện về: Ban Tuyến sinh và truyền thông – Trường Đại học Thủ Dầu Một. Địa chỉ: 06 Trần Văn Ơn, P. Phú Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 02743835677

Đăng ký ôn thi: Từ ngày có thông báo đến hết ngày 25/6/2025.

– Hình thức ôn: Trực tiếp tại Trường Đại học Thủ Dầu Một

– Thời gian ôn thi: Từ ngày 30/6/2025 đến ngày 5/7/2025 (dự kiến) (Sau khi kết thúc thời gian đăng kí ôn thi Trường sẽ thông báo lịch ôn cụ thể cho các thí sinh qua email)

Một số vấn đề thí sinh cần lưu ý:

Thiết bị: Nếu sử dụng nhạc đệm, thí sinh phải tự chuẩn bị file nhạc (định dạng phổ biến như MP3, WAV…) và thiết bị phát nhạc cá nhân (ví dụ: loa mini di động, không phải điện thoại) cho phần thi Hát (nếu có nhạc đệm) và vận động theo nhạc

Nghiêm cấm: Tuyệt đối không được sử dụng điện thoại di động để phát nhạc hoặc cho bất kỳ mục đích nào khác trong phòng thi.

Thời gian: Thời gian thực hiện phần thi (bao gồm cả thực hành và trả lời vấn đáp nếu có) cho mỗi thí sinh ở mỗi Môn thi dự kiến khoảng 05-07 phút.

Trang phục: Thí sinh nên mặc trang phục lịch sự, gọn gàng, phù hợp với nội dung thi.

Giới thiệu trường

Trường Đại học Thủ Dầu Một

  • Tên trường: Đại học Thủ Dầu Một
  • Tên viết tắt: TDMU
  • Tên tiếng Anh: Thu Dau Mot University
  • Địa chỉ: Số 6 đường Trần Văn Ơn, phường Phú Hòa, Thị xã Thủ Dầu Một, Tình Bình Dương
  • Website: https://tdmu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhtdm2009

Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. Trường được thành lập theo quyết định số 900/QĐ-TTg ngày 24/6/2009 của Thủ tướng Chính phủ.
Trường Đại học Thủ Dầu Một phát triển theo định hướng ứng dụng, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực từ trình độ đại học đến sau đại học. Trường hiện có 47 ngành đào tạo đại học chính quy, 11 ngành đào tạo thạc sĩ, 01 ngành đào tạo tiến sĩ. Bên cạnh đó, Trường đào tạo hệ vừa học vừa làm, văn bằng 2, liên thông từ trung cấp, cao đẳng lên đại học; bồi dưỡng, cấp chứng chỉ sư phạm, ngoại ngữ, tin học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; bồi dưỡng, cấp chứng nhận các nghiệp vụ kế toán, xây dựng, thiết kế vi mạch,… theo đặt hàng của doanh nghiệp và đáp ứng nhu cầu người học.
Trường đạt chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục quốc gia, là thành viên Hiệp hội CDIO thế giới, thành viên liên kết của Mạng lưới các trường đại học ASEAN. Trường đã thiết lập kiên kết hợp tác với hơn 40 đơn vị giáo dục – nghiên cứu trong nước và thế giới; ký kết hợp tác với hơn 100 doanh nghiệp uy tín, vận hành mạng lưới 3 nhà “Nhà nước – Nhà khoa học – Nhà doanh nghiệp” trong cải tiến và phát triển chương trình đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, phục vụ chiến lược xây dựng thành phố thông minh của tỉnh Bình Dương.

// ===== HOMEPAGE =====