Mục lục

Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) năm 2025

Năm 2025, trường tuyển sinh 2.365 chỉ tiêu và 5 phương thức xét tuyển như sau:

– Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ năng lực ngoại ngữ quốc tế bậc 3 hoặc tương đương trở lên (trong thời hạn 2 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ) kết hợp điểm môn thi tốt nghiệp THPT. Không áp dụng với ngành Giáo dục thể chất.

– Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 bậc THPT (học bạ). Không áp dụng đối với các ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục thể chất).

– Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.

– Phương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2025 để xét tuyển.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Điểm thành phần trong tổ hợp xét tuyển là điểm thi tốt nghiệp THPT của thí sinh thuộc tổ hợp xét tuyển tương ứng:

Điểm xét tuyển = (Môn 1) + (Môn 2) + (Môn 3) + [Điểm UT (nếu có)]

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lí Giáo dục D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
2 7140201 Giáo dục Mầm non C03; C04; C14; D01; D04; X01
3 7140202 Giáo dục Tiểu học C03; C04; C14; D01; D04; X01
4 7140203 Giáo dục đặc biệt D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
5 7140204 Giáo dục công dân C00; C14; C16; C19; C20; X01; X58; X70; X74
6 7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T02; T08; T11
7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; A02; C01; D30
8 7140211 Sư phạm Vật lí A00; A01; A02; C01; D30
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C03; C19; D14; D40; X70
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A00; A01; A02; C01; D30
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
14 7229030 Văn học C00; C03; C04; D01; D04; D14; D65
15 7229040 Văn hóa học C00; C03; C19; D14; D65; X70
16 7310101 Quản lý kinh tế D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55
17 7310201 Chính trị học C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
18 7310401 Tâm lí học C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
19 7310630 Việt Nam học C00; C03; C19; D14; D65; X70
20 7340101 Quản trị kinh doanh D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55
22 7340403 Quản lí công D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
23 7380101 Luật C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
24 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A02; C01; D30
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; D30
26 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường C01; C02; C04; D01; D04
27 7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng A01; D01; D04; D07; D08; D25; D30; D35
28 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
30 7810201 Quản trị khách sạn D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

2Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 bậc THPT (họcbạ). Không áp dụng đối với các ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục thểchất).

Đối với phương thức xét kết quả học tập bậc THPT, điểm xét tuyển là điểm cả năm lớp 12 của từng môn học tương ứng thuộc tổ hợp xét tuyển:

Điểm xét tuyển = (Môn 1) + (Môn 2) + (Môn 3) + [Điểm UT (nếu có)

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lí Giáo dục D01; D14; D15; D66
2 7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T02; T08
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04; D65; D45; D71
5 7229030 Văn học D01; C03; C04; C14; C00
6 7229040 Văn hóa học C00; C19; C03; D14
7 7310110 Quản lý kinh tế D01; D07; D08; D11
8 7310201 Chính trị học D01; D14; D15; D66; C00
9 7310401 Tâm lí học D01; D14; D15; D66; C00
10 7310630 Việt Nam học C00; C19; C03; D14
11 7340101 Quản trị kinh doanh D01; D07; D08; D11
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01; D07; D08; D11
13 7340403 Quản lí công D01; D14; D15; D66
14 7380101 Luật D01; D14; D15; D66; C00
15 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A02; C01
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01
17 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường D01; C01; C02; C04
18 7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng D01; D07; D08; D11
19 7760101 Công tác xã hội D01; D14; D15; D66; C00
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15; D66
21 7810201 Quản trị khách sạn D01; D14; D15; D66

3ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lí Giáo dục
2 7140201 Giáo dục Mầm non
3 7140202 Giáo dục Tiểu học
4 7140203 Giáo dục đặc biệt
5 7140204 Giáo dục công dân
6 7140206 Giáo dục thể chất
7 7140210 Sư phạm Tin học
8 7140211 Sư phạm Vật lí
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn
10 7140218 Sư phạm Lịch sử
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
12 7220201 Ngôn ngữ Anh
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
14 7229030 Văn học
15 7229040 Văn hóa học
16 7310101 Quản lý kinh tế
17 7310201 Chính trị học
18 7310401 Tâm lí học
19 7310630 Việt Nam học
20 7340101 Quản trị kinh doanh
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng
22 7340403 Quản lí công
23 7380101 Luật
24 7460112 Toán ứng dụng
25 7480201 Công nghệ thông tin
26 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường
27 7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng
28 7760101 Công tác xã hội
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
30 7810201 Quản trị khách sạn

4Chứng chỉ quốc tế kết hợp với điểm thi THPT

4.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào chứng chỉ năng lực ngoại ngữ quốc tế bậc 3 hoặc tương đương trở lên (trong thời hạn 2 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ) kết hợp điểm môn thi tốt nghiệp THPT. Không áp dụng với ngành Giáo dục thể chất.

Điểm xét tuyển = (Ax 2)+ (B+C)/2+D

Trong đó:

A là điểm quy đổi chứng chỉ năng lực ngoại ngữ quốc tế

B là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Toán

C là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Ngữ văn

D là điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi chứng chỉ năng lực ngoại ngữ quốc tế quy định như sau: Nhà trường công nhận những loại chứng chỉ sau: Tiếng Anh (IELTS, TOEFL IBT, TOEFL ITP); Tiếng Trung Quốc (chứng chỉ HSK).

IELTS

TOEFL IBT

TOEFL ITP

HSK (tiếng Trung Quốc)

Điểm quy đổi

6.5 trở lên

76-93

570 trở lên

HSK 5 trở lên

10

6.0

66-75

548-569

 

9.5

5.5

56-65

510-547

HSK 4

9

5.0

46-55

491-509

 

8.5

4.5

36-45

471-490

HSK 3

8

4.0

30-35

450-470

 

7.5

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lí Giáo dục D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
2 7140201 Giáo dục Mầm non C03; C04; C14; D01; D04; X01
3 7140202 Giáo dục Tiểu học C03; C04; C14; D01; D04; X01
4 7140203 Giáo dục đặc biệt D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
5 7140204 Giáo dục công dân C00; C14; C16; C19; C20; X01; X58; X70; X74
6 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; A02; C01; D30
7 7140211 Sư phạm Vật lí A00; A01; A02; C01; D30
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
9 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C03; C19; D14; D40; X70
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A00; A01; A02; C01; D30
11 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
13 7229030 Văn học C00; C03; C04; D01; D04; D14; D65
14 7229040 Văn hóa học C00; C03; C19; D14; D65; X70
15 7310110 Quản lý kinh tế D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55
16 7310201 Chính trị học C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
17 7310401 Tâm lí học C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
18 7310630 Việt Nam học C00; C03; C19; D14; D65; X70
19 7340101 Quản trị kinh doanh D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55
20 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55
21 7340403 Quản lí công D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
22 7380101 Luật C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
23 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A02; C01; D30
24 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; D30
25 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường C01; C02; C04; D01; D04
26 7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng A01; D01; D04; D07; D08; D25; D30; D35
27 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
29 7810201 Quản trị khách sạn D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90

5Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

5.1 Quy chế

Điểm thành phần trong tổ hợp xét tuyển là điểm thi của thí sinh trong kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức tương ứng theo từng tổ hợp xét tuyển:

Điểm xét tuyển = (Môn 1) + (Môn 2) + (Môn 3) + [Điểm UT (nếu có)]

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lí Giáo dục D01; D14; D15; D66
2 7140201 Giáo dục Mầm non D01; C03; C04; C14
3 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; C14
4 7140203 Giáo dục đặc biệt D01; D14; D15; D66
5 7140204 Giáo dục công dân C14; C16; C19; C20; C00
6 7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T02; T08
7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; A02; C01
8 7140211 Sư phạm Vật lí A00; A01; A02; C01
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn D01; C03; C04; C14; C00
10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C03; C19; D14; D40; X70
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04; D65; D45; D71
14 7229030 Văn học D01; C03; C04; C14; C00
15 7229040 Văn hóa học C00; C19; C03; D14
16 7310101 Quản lý kinh tế D01; D07; D08; D11
17 7310201 Chính trị học D01; D14; D15; D66; C00
18 7310401 Tâm lí học D01; D14; D15; D66; C00
19 7310630 Việt Nam học C00; C19; C03; D14
20 7340101 Quản trị kinh doanh D01; D07; D08; D11
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01; D07; D08; D11
22 7340403 Quản lí công D01; D14; D15; D66
23 7380101 Luật D01; D14; D15; D66; C00
24 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A02; C01
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01
26 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường D01; C01; C02; C04
27 7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng D01; D07; D08; D11
28 7760101 Công tác xã hội D01; D14; D15; D66; C00
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15; D66
30 7810201 Quản trị khách sạn D01; D14; D15; D66

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140114 Quản lí Giáo dục 50 Ưu Tiên
ĐT THPTCCQT D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
Học BạĐGNL SPHN D01; D14; D15; D66
2 7140201 Giáo dục Mầm non 210 Ưu Tiên
ĐT THPTCCQT C03; C04; C14; D01; D04; X01
ĐGNL SPHN D01; C03; C04; C14
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 350 Ưu Tiên
ĐT THPTCCQT C03; C04; C14; D01; D04; X01
ĐGNL SPHN D01; C03; C04; C14
4 7140203 Giáo dục đặc biệt 45 Ưu Tiên
ĐT THPTCCQT D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
ĐGNL SPHN D01; D14; D15; D66
5 7140204 Giáo dục công dân 40 Ưu Tiên
ĐT THPTCCQT C00; C14; C16; C19; C20; X01; X58; X70; X74
ĐGNL SPHN C14; C16; C19; C20; C00
6 7140206 Giáo dục thể chất 80 Ưu Tiên
Học BạĐGNL SPHN T00; T01; T02; T08
ĐT THPT T00; T01; T02; T08; T11
7 7140210 Sư phạm Tin học 50 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; A01; A02; C01
ĐT THPTCCQT A00; A01; A02; C01; D30
8 7140211 Sư phạm Vật lí 23 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN A00; A01; A02; C01
ĐT THPTCCQT A00; A01; A02; C01; D30
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 45 Ưu Tiên
ĐGNL SPHN D01; C03; C04; C14; C00
ĐT THPTCCQT D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 0 Ưu Tiên
CCQTĐGNL SPHNĐT THPT C00; C03; C19; D14; D40; X70
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 40 Ưu Tiên
ĐT THPTCCQT A00; A01; A02; C01; D30
ĐGNL SPHN D01; D14; D15; D66
12 7220201 Ngôn ngữ Anh 90 Ưu Tiên
ĐT THPTCCQT D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
Học BạĐGNL SPHN D01; D14; D15; D66
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 90 Ưu Tiên
ĐT THPTCCQT D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
Học BạĐGNL SPHN D04; D65; D45; D71
14 7229030 Văn học 80 Ưu Tiên
ĐT THPTCCQT C00; C03; C04; D01; D04; D14; D65
Học BạĐGNL SPHN D01; C03; C04; C14; C00
15 7229040 Văn hóa học 50 Ưu Tiên
ĐT THPTCCQT C00; C03; C19; D14; D65; X70
Học BạĐGNL SPHN C00; C19; C03; D14
16 7310101 Quản lý kinh tế 50 Ưu Tiên
ĐT THPT D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55
ĐGNL SPHN D01; D07; D08; D11
17 7310110 Quản lý kinh tế 50 CCQT D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55
Học Bạ D01; D07; D08; D11
18 7310201 Chính trị học 50 Ưu Tiên
ĐT THPTCCQT C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
Học BạĐGNL SPHN D01; D14; D15; D66; C00
19 7310401 Tâm lí học 80 Ưu Tiên
ĐT THPTCCQT C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
Học BạĐGNL SPHN D01; D14; D15; D66; C00
20 7310630 Việt Nam học 50 Ưu Tiên
ĐT THPTCCQT C00; C03; C19; D14; D65; X70
Học BạĐGNL SPHN C00; C19; C03; D14
21 7340101 Quản trị kinh doanh 90 Ưu Tiên
ĐT THPTCCQT D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55
Học BạĐGNL SPHN D01; D07; D08; D11
22 7340201 Tài chính – Ngân hàng 90 Ưu Tiên
ĐT THPTCCQT D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55
Học BạĐGNL SPHN D01; D07; D08; D11
23 7340403 Quản lí công 50 Ưu Tiên
ĐT THPTCCQT D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
Học BạĐGNL SPHN D01; D14; D15; D66
24 7380101 Luật 100 Ưu Tiên
ĐT THPTCCQT C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
Học BạĐGNL SPHN D01; D14; D15; D66; C00
25 7460112 Toán ứng dụng 50 Ưu Tiên
Học BạĐGNL SPHN A00; A01; A02; C01
ĐT THPTCCQT A00; A01; A02; C01; D30
26 7480201 Công nghệ thông tin 90 Ưu Tiên
Học BạĐGNL SPHN A00; A01; A02; C01
ĐT THPTCCQT A00; A01; A02; C01; D30
27 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 50 Ưu Tiên
ĐT THPTCCQT C01; C02; C04; D01; D04
Học BạĐGNL SPHN D01; C01; C02; C04
28 7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng 90 Ưu Tiên
ĐT THPTCCQT A01; D01; D04; D07; D08; D25; D30; D35
Học BạĐGNL SPHN D01; D07; D08; D11
29 7760101 Công tác xã hội 50 Ưu Tiên
ĐT THPTCCQT C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
Học BạĐGNL SPHN D01; D14; D15; D66; C00
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 90 Ưu Tiên
ĐT THPTCCQT D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
Học BạĐGNL SPHN D01; D14; D15; D66
31 7810201 Quản trị khách sạn 90 Ưu Tiên
ĐT THPTCCQT D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90
Học BạĐGNL SPHN D01; D14; D15; D66

Quy định về tổ hợp môn:

Các môn trong tổ hợp xét tuyển:

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
C16: Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D11: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D65: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
D66: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh
D71: Ngữ văn, Giáo dục kinh tế pháp luật, Tiếng Trung
T00: Toán, Sinh, Năng khiếu Thể dục thể thao
T01: Toán, Văn, Năng khiếu thể dục thể thao
T02: Văn, Sinh, Năng khiếu thể dục thể thao
T08: Toán, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Năng khiếu thể dục thể thao

Đối với phương thức xét học bạ THPT (Phương thức 3): Với các tổ hợp môn có môn ngoại ngữ, thí sinh có thể dùng các ngoại ngữ khác thay thế cho môn Tiếng Anh.

Đối với phương thức xét điểm thi THPT và xét điểm đánh giá năng lực (Phương thức 4, 5): Với các tổ hợp môn có môn ngoại ngữ, thí sinh có thể thay thế Tiếng Anh bằng tiếng Trung Quốc hoặc ngược lại.

Đối với tổ hợp có môn Giáo dục Kinh tế và Pháp luật được thay thế với môn Giáo dục công dân theo chương trình giáo dục phổ thông 2006.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HNMU

Thời gian thu hồ sơ: Từ ngày 03/6/2025 đến ngày 10/6/2025

Hình thức: Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện

Lệ phí: 50.000đ/phương thức

Lệ phí thi năng khiếu: 400.000đ/thí sinh

Giới thiệu trường

Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội

  • Tên trường: Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội
  • Mã trường: HNM
  • Tên tiếng Anh: Ha Noi Teacher Training College
  • Tên viết tắt: HNMU
  • Địa chỉ: Số 98 phố Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
  • Website: https://hnmu.edu.vn/

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội phát triển thành cơ sở đào tạo đa ngành trong đó tiếp tục coi trọng công tác đào tạo giáo viên, theo định hướng ứng dụng, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, các sản phẩm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế- xã hội của Hà Nội, vùng Thủ đô và cả nước.

// ===== HOMEPAGE =====