Đề án tuyển sinh Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) năm 2025
Năm 2025, trường tuyển sinh 2.365 chỉ tiêu và 5 phương thức xét tuyển như sau:
– Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
– Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ năng lực ngoại ngữ quốc tế bậc 3 hoặc tương đương trở lên (trong thời hạn 2 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ) kết hợp điểm môn thi tốt nghiệp THPT. Không áp dụng với ngành Giáo dục thể chất.
– Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 bậc THPT (học bạ). Không áp dụng đối với các ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục thể chất).
– Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.
– Phương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2025 để xét tuyển.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
1.2 Quy chế
Điểm thành phần trong tổ hợp xét tuyển là điểm thi tốt nghiệp THPT của thí sinh thuộc tổ hợp xét tuyển tương ứng:
Điểm xét tuyển = (Môn 1) + (Môn 2) + (Môn 3) + [Điểm UT (nếu có)]
Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lí Giáo dục | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | C03; C04; C14; D01; D04; X01 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C03; C04; C14; D01; D04; X01 | |
| 4 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | |
| 5 | 7140204 | Giáo dục công dân | C00; C14; C16; C19; C20; X01; X58; X70; X74 | |
| 6 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T01; T02; T08; T11 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; C01; D30 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; C01; D30 | |
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | |
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C19; D14; D40; X70 | |
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A00; A01; A02; C01; D30 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | |
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | |
| 14 | 7229030 | Văn học | C00; C03; C04; D01; D04; D14; D65 | |
| 15 | 7229040 | Văn hóa học | C00; C03; C19; D14; D65; X70 | |
| 16 | 7310101 | Quản lý kinh tế | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 | |
| 17 | 7310201 | Chính trị học | C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | |
| 18 | 7310401 | Tâm lí học | C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | |
| 19 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; C19; D14; D65; X70 | |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 | |
| 21 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 | |
| 22 | 7340403 | Quản lí công | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | |
| 23 | 7380101 | Luật | C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | |
| 24 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; A02; C01; D30 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D30 | |
| 26 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | C01; C02; C04; D01; D04 | |
| 27 | 7510605 | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | A01; D01; D04; D07; D08; D25; D30; D35 | |
| 28 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 |
2Điểm học bạ
2.1 Quy chế
Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 bậc THPT (họcbạ). Không áp dụng đối với các ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục thểchất).
Đối với phương thức xét kết quả học tập bậc THPT, điểm xét tuyển là điểm cả năm lớp 12 của từng môn học tương ứng thuộc tổ hợp xét tuyển:
Điểm xét tuyển = (Môn 1) + (Môn 2) + (Môn 3) + [Điểm UT (nếu có)
Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lí Giáo dục | D01; D14; D15; D66 | |
| 2 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T01; T02; T08 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04; D65; D45; D71 | |
| 5 | 7229030 | Văn học | D01; C03; C04; C14; C00 | |
| 6 | 7229040 | Văn hóa học | C00; C19; C03; D14 | |
| 7 | 7310110 | Quản lý kinh tế | D01; D07; D08; D11 | |
| 8 | 7310201 | Chính trị học | D01; D14; D15; D66; C00 | |
| 9 | 7310401 | Tâm lí học | D01; D14; D15; D66; C00 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C19; C03; D14 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; D07; D08; D11 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | D01; D07; D08; D11 | |
| 13 | 7340403 | Quản lí công | D01; D14; D15; D66 | |
| 14 | 7380101 | Luật | D01; D14; D15; D66; C00 | |
| 15 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; A02; C01 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01 | |
| 17 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | D01; C01; C02; C04 | |
| 18 | 7510605 | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | D01; D07; D08; D11 | |
| 19 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; D14; D15; D66; C00 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; D66 | |
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; D66 |
3ƯTXT, XT thẳng
3.1 Đối tượng
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lí Giáo dục | ||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | ||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 4 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | ||
| 5 | 7140204 | Giáo dục công dân | ||
| 6 | 7140206 | Giáo dục thể chất | ||
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | ||
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | ||
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | ||
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | ||
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | ||
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 14 | 7229030 | Văn học | ||
| 15 | 7229040 | Văn hóa học | ||
| 16 | 7310101 | Quản lý kinh tế | ||
| 17 | 7310201 | Chính trị học | ||
| 18 | 7310401 | Tâm lí học | ||
| 19 | 7310630 | Việt Nam học | ||
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 21 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 22 | 7340403 | Quản lí công | ||
| 23 | 7380101 | Luật | ||
| 24 | 7460112 | Toán ứng dụng | ||
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 26 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | ||
| 27 | 7510605 | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | ||
| 28 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn |
4Chứng chỉ quốc tế kết hợp với điểm thi THPT
4.1 Quy chế
Xét tuyển dựa vào chứng chỉ năng lực ngoại ngữ quốc tế bậc 3 hoặc tương đương trở lên (trong thời hạn 2 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ) kết hợp điểm môn thi tốt nghiệp THPT. Không áp dụng với ngành Giáo dục thể chất.
Điểm xét tuyển = (Ax 2)+ (B+C)/2+D
Trong đó:
A là điểm quy đổi chứng chỉ năng lực ngoại ngữ quốc tế
B là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Toán
C là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Ngữ văn
D là điểm ưu tiên (nếu có)
Điểm quy đổi chứng chỉ năng lực ngoại ngữ quốc tế quy định như sau: Nhà trường công nhận những loại chứng chỉ sau: Tiếng Anh (IELTS, TOEFL IBT, TOEFL ITP); Tiếng Trung Quốc (chứng chỉ HSK).
|
IELTS |
TOEFL IBT |
TOEFL ITP |
HSK (tiếng Trung Quốc) |
Điểm quy đổi |
|
6.5 trở lên |
76-93 |
570 trở lên |
HSK 5 trở lên |
10 |
|
6.0 |
66-75 |
548-569 |
|
9.5 |
|
5.5 |
56-65 |
510-547 |
HSK 4 |
9 |
|
5.0 |
46-55 |
491-509 |
|
8.5 |
|
4.5 |
36-45 |
471-490 |
HSK 3 |
8 |
|
4.0 |
30-35 |
450-470 |
|
7.5 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lí Giáo dục | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | C03; C04; C14; D01; D04; X01 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C03; C04; C14; D01; D04; X01 | |
| 4 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | |
| 5 | 7140204 | Giáo dục công dân | C00; C14; C16; C19; C20; X01; X58; X70; X74 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; C01; D30 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; C01; D30 | |
| 8 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | |
| 9 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C19; D14; D40; X70 | |
| 10 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A00; A01; A02; C01; D30 | |
| 11 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | |
| 13 | 7229030 | Văn học | C00; C03; C04; D01; D04; D14; D65 | |
| 14 | 7229040 | Văn hóa học | C00; C03; C19; D14; D65; X70 | |
| 15 | 7310110 | Quản lý kinh tế | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 | |
| 16 | 7310201 | Chính trị học | C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | |
| 17 | 7310401 | Tâm lí học | C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | |
| 18 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; C19; D14; D65; X70 | |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 | |
| 20 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 | |
| 21 | 7340403 | Quản lí công | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | |
| 22 | 7380101 | Luật | C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | |
| 23 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; A02; C01; D30 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D30 | |
| 25 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | C01; C02; C04; D01; D04 | |
| 26 | 7510605 | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | A01; D01; D04; D07; D08; D25; D30; D35 | |
| 27 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | |
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | |
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 |
5Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
5.1 Quy chế
Điểm thành phần trong tổ hợp xét tuyển là điểm thi của thí sinh trong kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức tương ứng theo từng tổ hợp xét tuyển:
Điểm xét tuyển = (Môn 1) + (Môn 2) + (Môn 3) + [Điểm UT (nếu có)]
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lí Giáo dục | D01; D14; D15; D66 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | D01; C03; C04; C14 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; C03; C04; C14 | |
| 4 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | D01; D14; D15; D66 | |
| 5 | 7140204 | Giáo dục công dân | C14; C16; C19; C20; C00 | |
| 6 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T01; T02; T08 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; C01 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; C01 | |
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | D01; C03; C04; C14; C00 | |
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C19; D14; D40; X70 | |
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D66 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | |
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04; D65; D45; D71 | |
| 14 | 7229030 | Văn học | D01; C03; C04; C14; C00 | |
| 15 | 7229040 | Văn hóa học | C00; C19; C03; D14 | |
| 16 | 7310101 | Quản lý kinh tế | D01; D07; D08; D11 | |
| 17 | 7310201 | Chính trị học | D01; D14; D15; D66; C00 | |
| 18 | 7310401 | Tâm lí học | D01; D14; D15; D66; C00 | |
| 19 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C19; C03; D14 | |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; D07; D08; D11 | |
| 21 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | D01; D07; D08; D11 | |
| 22 | 7340403 | Quản lí công | D01; D14; D15; D66 | |
| 23 | 7380101 | Luật | D01; D14; D15; D66; C00 | |
| 24 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; A02; C01 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01 | |
| 26 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | D01; C01; C02; C04 | |
| 27 | 7510605 | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | D01; D07; D08; D11 | |
| 28 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; D14; D15; D66; C00 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; D66 | |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; D66 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lí Giáo dục | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D14; D15; D66 | ||||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 210 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | C03; C04; C14; D01; D04; X01 | ||||
| ĐGNL SPHN | D01; C03; C04; C14 | ||||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 350 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | C03; C04; C14; D01; D04; X01 | ||||
| ĐGNL SPHN | D01; C03; C04; C14 | ||||
| 4 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | 45 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| ĐGNL SPHN | D01; D14; D15; D66 | ||||
| 5 | 7140204 | Giáo dục công dân | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | C00; C14; C16; C19; C20; X01; X58; X70; X74 | ||||
| ĐGNL SPHN | C14; C16; C19; C20; C00 | ||||
| 6 | 7140206 | Giáo dục thể chất | 80 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐGNL SPHN | T00; T01; T02; T08 | ||||
| ĐT THPT | T00; T01; T02; T08; T11 | ||||
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; A02; C01 | ||||
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; A02; C01; D30 | ||||
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | 23 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; A02; C01 | ||||
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; A02; C01; D30 | ||||
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 45 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | D01; C03; C04; C14; C00 | ||||
| ĐT THPTCCQT | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 0 | Ưu Tiên | |
| CCQTĐGNL SPHNĐT THPT | C00; C03; C19; D14; D40; X70 | ||||
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; A02; C01; D30 | ||||
| ĐGNL SPHN | D01; D14; D15; D66 | ||||
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D14; D15; D66 | ||||
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D04; D65; D45; D71 | ||||
| 14 | 7229030 | Văn học | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | C00; C03; C04; D01; D04; D14; D65 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; C03; C04; C14; C00 | ||||
| 15 | 7229040 | Văn hóa học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | C00; C03; C19; D14; D65; X70 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | C00; C19; C03; D14 | ||||
| 16 | 7310101 | Quản lý kinh tế | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 | ||||
| ĐGNL SPHN | D01; D07; D08; D11 | ||||
| 17 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 50 | CCQT | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 |
| Học Bạ | D01; D07; D08; D11 | ||||
| 18 | 7310201 | Chính trị học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D14; D15; D66; C00 | ||||
| 19 | 7310401 | Tâm lí học | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D14; D15; D66; C00 | ||||
| 20 | 7310630 | Việt Nam học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | C00; C03; C19; D14; D65; X70 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | C00; C19; C03; D14 | ||||
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D07; D08; D11 | ||||
| 22 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D07; D08; D11 | ||||
| 23 | 7340403 | Quản lí công | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D14; D15; D66 | ||||
| 24 | 7380101 | Luật | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D14; D15; D66; C00 | ||||
| 25 | 7460112 | Toán ứng dụng | 50 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐGNL SPHN | A00; A01; A02; C01 | ||||
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; A02; C01; D30 | ||||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 90 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐGNL SPHN | A00; A01; A02; C01 | ||||
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; A02; C01; D30 | ||||
| 27 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | C01; C02; C04; D01; D04 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; C01; C02; C04 | ||||
| 28 | 7510605 | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | A01; D01; D04; D07; D08; D25; D30; D35 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D07; D08; D11 | ||||
| 29 | 7760101 | Công tác xã hội | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D14; D15; D66; C00 | ||||
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D14; D15; D66 | ||||
| 31 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D14; D15; D66 |
Quy định về tổ hợp môn:
Các môn trong tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
C16: Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D11: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D65: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
D66: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh
D71: Ngữ văn, Giáo dục kinh tế pháp luật, Tiếng Trung
T00: Toán, Sinh, Năng khiếu Thể dục thể thao
T01: Toán, Văn, Năng khiếu thể dục thể thao
T02: Văn, Sinh, Năng khiếu thể dục thể thao
T08: Toán, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Năng khiếu thể dục thể thao
Đối với phương thức xét học bạ THPT (Phương thức 3): Với các tổ hợp môn có môn ngoại ngữ, thí sinh có thể dùng các ngoại ngữ khác thay thế cho môn Tiếng Anh.
Đối với phương thức xét điểm thi THPT và xét điểm đánh giá năng lực (Phương thức 4, 5): Với các tổ hợp môn có môn ngoại ngữ, thí sinh có thể thay thế Tiếng Anh bằng tiếng Trung Quốc hoặc ngược lại.
Đối với tổ hợp có môn Giáo dục Kinh tế và Pháp luật được thay thế với môn Giáo dục công dân theo chương trình giáo dục phổ thông 2006.
Thời gian và hồ sơ xét tuyển HNMU
Thời gian thu hồ sơ: Từ ngày 03/6/2025 đến ngày 10/6/2025
Hình thức: Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện
Lệ phí: 50.000đ/phương thức
Lệ phí thi năng khiếu: 400.000đ/thí sinh




Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội
- Mã trường: HNM
- Tên tiếng Anh: Ha Noi Teacher Training College
- Tên viết tắt: HNMU
- Địa chỉ: Số 98 phố Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
- Website: https://hnmu.edu.vn/
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội phát triển thành cơ sở đào tạo đa ngành trong đó tiếp tục coi trọng công tác đào tạo giáo viên, theo định hướng ứng dụng, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, các sản phẩm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế- xã hội của Hà Nội, vùng Thủ đô và cả nước.