Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thương Mại 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thương mại (TMU) năm 2026
Trường Đại học Thương mại (TMU) dự kiến mở mới 6 chương trình, tuyển sinh từ năm 2026, trong đó có Khoa học máy tính.
Theo đó, năm 2026, Trường ĐH Thương mại tuyển sinh bằng 4 phương thức, gồm:
Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ GD-ĐT và quy định của trường.
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Xét tuyển theo kết quả thi HSA/TSA/SAT/ACT, cụ thể:
+ Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia Hà Nội tổ chức (điều kiện xét là điểm HSA từ 80 điểm trở lên).
+ Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (điều kiện xét là điểm TSA từ 50 điểm trở lên).
+ Thí sinh có kết quả chứng chỉ SAT đạt từ 1000 điểm trở lên.
+ Thí sinh có kết quả chứng chỉ ACT đạt từ 20 điểm trở lên.
Xét tuyển kết hợp:
+ Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kết quả học tập cấp THPT của thí sinh tốt nghiệp năm 2026.
+ Xét tuyển kết hợp giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố: Áp dụng đối với thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (cấp THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương, kết hợp với kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Phương thức xét tuyển năm 2026
1ƯTXT, XT thẳng
1.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ GD-ĐT và quy định của trường
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 2 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 3 | TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 4 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 5 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 6 | TM09 | Marketing (Marketing số) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 7 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 8 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 9 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 10 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 11 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 12 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 13 | TM21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 14 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 15 | TM24 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 16 | TM26 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 17 | TM27 | Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 18 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 19 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 20 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 21 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | ||
| 22 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 23 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 24 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 25 | TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 26 | TM40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | ||
| 27 | TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 28 | TM51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế – IPOP | ||||
| 29 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | ||
| 30 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | ||
| 31 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại) | ||
| 32 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu) | ||
| 33 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) | ||
| 34 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) | ||
| 35 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu) | ||
| 36 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | ||
| 37 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư) | ||
| 38 | TM25 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) | ||
| 39 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử) | ||
| 40 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | ||
| 41 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | ||
| 42 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | ||
| 43 | TM41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | ||
| 44 | TM48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức) | ||
| 45 | TM49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh) | ||
| 46 | TM50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí) | ||
| 4. Chương trình đào tạo song bằng Quốc tế | ||||
| 47 | TM43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) – Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) | ||
| 48 | TM44 | Marketing (Marketing thương mại) – Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) | ||
| 49 | TM46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – Thương mại và phân phối | ||
| 50 | TM47 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Ngân hàng và tài chính | ||
2Điểm thi THPT
2.1 Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
2.2 Quy chế
Ngành/Chương trình đào tạo có môn chính là Toán:
Điểm xét tuyển = (Toán * 2 + điểm 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển)*3/4
Ngành/Chương trình đào tạo không có môn chính:
Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 2 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 3 | TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 4 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 5 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 6 | TM09 | Marketing (Marketing số) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 7 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 8 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 9 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 10 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 11 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 12 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 13 | TM21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 14 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 15 | TM24 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 16 | TM26 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 17 | TM27 | Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 18 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 19 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 20 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 21 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | A01; D01; D07 | |
| 22 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 23 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 24 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 25 | TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 26 | TM40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | A01; D01; D04; D07 | |
| 27 | TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A00; A01; D01; D03; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 28 | TM51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế – IPOP | ||||
| 29 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 30 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 31 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 32 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 33 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 34 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 35 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 36 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 37 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 38 | TM25 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 39 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 40 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 41 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 42 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 43 | TM41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | D04 | |
| 44 | TM48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 45 | TM49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 46 | TM50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 4. Chương trình đào tạo song bằng Quốc tế | ||||
| 47 | TM43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) – Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 48 | TM44 | Marketing (Marketing thương mại) – Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 49 | TM46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – Thương mại và phân phối | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 50 | TM47 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Ngân hàng và tài chính | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
3Điểm ĐGNL HN
3.1 Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả thi HSA, cụ thể:
+ Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia Hà Nội tổ chức (điều kiện xét là điểm HSA từ 80 điểm trở lên).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 2 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 3 | TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 4 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 5 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 6 | TM09 | Marketing (Marketing số) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 7 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 8 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 9 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 10 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 11 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 12 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 13 | TM21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 14 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 15 | TM24 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 16 | TM26 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 17 | TM27 | Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 18 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 19 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 20 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 21 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 22 | TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 23 | TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 24 | TM51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | Q00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế – IPOP | ||||
| 25 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | Q00 | |
| 26 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | Q00 | |
| 27 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại) | Q00 | |
| 28 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu) | Q00 | |
| 29 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) | Q00 | |
| 30 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) | Q00 | |
| 31 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu) | Q00 | |
| 32 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | Q00 | |
| 33 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư) | Q00 | |
| 34 | TM25 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) | Q00 | |
| 35 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử) | Q00 | |
| 36 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | Q00 | |
| 37 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | Q00 | |
| 38 | TM48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức) | Q00 | |
| 39 | TM49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh) | Q00 | |
| 40 | TM50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí) | Q00 | |
| 4. Chương trình đào tạo song bằng Quốc tế | ||||
| 41 | TM43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) – Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) | Q00 | |
| 42 | TM44 | Marketing (Marketing thương mại) – Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) | Q00 | |
| 43 | TM46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – Thương mại và phân phối | Q00 | |
| 44 | TM47 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Ngân hàng và tài chính | Q00 | |
4Điểm Đánh giá Tư duy
4.1 Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (điều kiện xét là điểm TSA từ 50 điểm trở lên).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 2 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 3 | TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 4 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 5 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 6 | TM09 | Marketing (Marketing số) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 7 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 8 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 9 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 10 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 11 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 12 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 13 | TM21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 14 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 15 | TM24 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 16 | TM26 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 17 | TM27 | Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 18 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 19 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 20 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 21 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 22 | TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 23 | TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 24 | TM51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | K00 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế – IPOP | ||||
| 25 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | K00 | |
| 26 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | K00 | |
| 27 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại) | K00 | |
| 28 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu) | K00 | |
| 29 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) | K00 | |
| 30 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) | K00 | |
| 31 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu) | K00 | |
| 32 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | K00 | |
| 33 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư) | K00 | |
| 34 | TM25 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) | K00 | |
| 35 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử) | K00 | |
| 36 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | K00 | |
| 37 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | K00 | |
| 38 | TM48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức) | K00 | |
| 39 | TM49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh) | K00 | |
| 40 | TM50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí) | K00 | |
| 4. Chương trình đào tạo song bằng Quốc tế | ||||
| 41 | TM43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) – Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) | K00 | |
| 42 | TM44 | Marketing (Marketing thương mại) – Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) | K00 | |
| 43 | TM46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – Thương mại và phân phối | K00 | |
| 44 | TM47 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Ngân hàng và tài chính | K00 | |
5Kết hợp CCQT với điểm thi tốt nghiệp THPT 2026
5.1 Đối tượng
Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 2 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 3 | TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 4 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 5 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 6 | TM09 | Marketing (Marketing số) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 7 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 8 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 9 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 10 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 11 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 12 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 13 | TM21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 14 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 15 | TM24 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 16 | TM26 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 17 | TM27 | Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 18 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 19 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 20 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 21 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | A01; D01; D07 | |
| 22 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 23 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 24 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 25 | TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 26 | TM40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | A01; D01; D04; D07 | |
| 27 | TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A00; A01; D01; D03; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 28 | TM51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | A00; A01; D01; D07 | Môn chính Toán nhân hệ số 2 |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế – IPOP | ||||
| 29 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 30 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 31 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 32 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 33 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 34 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 35 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 36 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 37 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 38 | TM25 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 39 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 40 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 41 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 42 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 43 | TM41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | D04 | |
| 44 | TM48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 45 | TM49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 46 | TM50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 3. Chương trình đào tạo tiên tiến | ||||
| 47 | TM45 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 4. Chương trình đào tạo song bằng Quốc tế | ||||
| 48 | TM43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) – Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 49 | TM44 | Marketing (Marketing thương mại) – Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 50 | TM46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – Thương mại và phân phối | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
| 51 | TM47 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Ngân hàng và tài chính | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |
6Điểm thi riêng
6.1 Đối tượng
Xét tuyển kết hợp giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố: Áp dụng đối với thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (cấp THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương, kết hợp với kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 2 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 3 | TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 4 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 5 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 6 | TM09 | Marketing (Marketing số) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 7 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 8 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 9 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 10 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 11 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 12 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 13 | TM21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 14 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 15 | TM24 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 16 | TM26 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 17 | TM27 | Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 18 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 19 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 20 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 21 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | ||
| 22 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 23 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 24 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 25 | TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 26 | TM40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | ||
| 27 | TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 28 | TM51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | Môn chính Toán nhân hệ số 2 | |
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế – IPOP | ||||
| 29 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | ||
| 30 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | ||
| 31 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại) | ||
| 32 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu) | ||
| 33 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) | ||
| 34 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) | ||
| 35 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu) | ||
| 36 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | ||
| 37 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư) | ||
| 38 | TM25 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) | ||
| 39 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử) | ||
| 40 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | ||
| 41 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | ||
| 42 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | ||
| 43 | TM41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | ||
| 44 | TM48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức) | ||
| 45 | TM49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh) | ||
| 46 | TM50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí) | ||
| 4. Chương trình đào tạo song bằng Quốc tế | ||||
| 47 | TM43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) – Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) | ||
| 48 | TM44 | Marketing (Marketing thương mại) – Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) | ||
| 49 | TM46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – Thương mại và phân phối | ||
| 50 | TM47 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Ngân hàng và tài chính | ||
7Kết hợp CCNN với kết quả học tập THPT
7.1 Đối tượng
Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả học tập cấp THPT của thí sinh tốt nghiệp năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||||||
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 250 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 2 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 100 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 3 | TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 100 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 4 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 80 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 5 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | 160 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 6 | TM09 | Marketing (Marketing số) | 100 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 7 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 100 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 8 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 120 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 9 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | 80 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 10 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | 100 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 11 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 120 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 12 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 160 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 13 | TM21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 120 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 14 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 170 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 15 | TM24 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) | 120 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 16 | TM26 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) | 80 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 17 | TM27 | Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 120 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 18 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 170 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 19 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 100 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 20 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 150 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 21 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | 250 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D07 | |||||||
| 22 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 130 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 23 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 110 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| 24 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 150 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 25 | TM39 | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 100 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 26 | TM40 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | 140 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D04; D07 | |||||||
| 27 | TM42 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 50 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D03; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 28 | TM51 | Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | 80 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp Quốc tế – IPOP | ||||||||
| 29 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 150 | Thi RiêngCCQTƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 30 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 100 | Thi RiêngCCQTƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 31 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại) | 150 | Thi RiêngCCQTƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 32 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu) | 100 | Thi RiêngCCQTƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 33 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) | 120 | Thi RiêngCCQTƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 34 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) | 120 | Thi RiêngCCQTƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 35 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu) | 120 | Thi RiêngCCQTƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 36 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 140 | Thi RiêngCCQTƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 37 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư) | 120 | Thi RiêngCCQTƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 38 | TM25 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) | 120 | Thi RiêngCCQTƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 39 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử) | 120 | Thi RiêngCCQTƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 40 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 80 | Thi RiêngCCQTƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 41 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh) | 110 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |||||||
| 42 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 130 | Thi RiêngCCQTƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 43 | TM41 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | 120 | Thi RiêngƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | D04 | |||||||
| 44 | TM48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức) | 90 | Thi RiêngCCQTƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 45 | TM49 | Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh) | 90 | Thi RiêngCCQTƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 46 | TM50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí) | 80 | Thi RiêngCCQTƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 3. Chương trình đào tạo tiên tiến | ||||||||
| 47 | TM45 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 50 | Kết Hợp | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |||
| 4. Chương trình đào tạo song bằng Quốc tế | ||||||||
| 48 | TM43 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) – Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) | 40 | Thi RiêngCCQTƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 49 | TM44 | Marketing (Marketing thương mại) – Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) | 60 | Thi RiêngCCQTƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 50 | TM46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – Thương mại và phân phối | 40 | Thi RiêngCCQTƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 51 | TM47 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Ngân hàng và tài chính | 40 | Thi RiêngCCQTƯu Tiên | ||||
| Kết HợpĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | |||||||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Thương mại
- Tên viết tắt: TMU
- Tên tiếng Anh: University of Commerce
- Địa chỉ: Số 79 đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
- Website: https://tmu.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/thuongmaiuniversity