Mục lục

Trường Đại Học Thủy Lợi

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thủy Lợi 2025

Thông tin tuyển sinh Đại học Thủy Lợi (TLU) năm 2025

Năm 2025, Trường Đại học Thủy lợi tuyển sinh đại học chính quy của 43 ngành đào tạo với 5.350 chỉ tiêu. Trường tuyển sinh theo 4 phương thức xét tuyển:

– Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT.

– Xét tuyển học bạ THPT kết hợp ưu tiên: tính trung bình các môn lớp 10, 11, 12 + điểm ưu tiên + điểm chứng chỉ ngoại ngữ.

– Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025.

– Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá tư duy (tổ hợp K00).

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEFL, HSK, JLPT…) còn thời hạn sẽ được quy đổi điểm xét tuyển hoặc cộng điểm ưu tiên.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

Thí sinh ĐKXT theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được quy đổi điểm thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu có nguyện vọng).

Ngôn ngữ

Loại chứng chỉ

Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5 trở lên

Tiếng Anh

IELTS

5.0 – 5.5

6.0 – 6.5

7.0 trở lên

TOEFL Paper

477 – 510

513 – 547

550 trở lên

TOEFL CBT

153 – 180

183 – 210

213 trở lên

TOEFLIBT

53 – 64

65 – 78

79 trở lên

TOEIC

601 – 700

701 – 900

901 trở lên

Tiếng Trung Quốc

HSK

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5 trở lên

Điểm môn ngoại ngữ quy đổi

8.0

9.0

10

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 TLA101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
2 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
3 TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
4 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
5 TLA105 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
6 TLA106 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
7 TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
8 TLA109 Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X10 (Toán, Hóa, Tin)
9 TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
10 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
11 TLA112 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
12 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
13 TLA114 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
14 TLA116 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
15 TLA117 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
16 TLA118 Kỹ thuật hóa học A00; D07; C02; C05; B00; A11; X10 (Toán, Hóa, Tin)
17 TLA119 Công nghệ sinh học A02; B00; D08; B01; B02; B03; B04; X14 (Toán, Sinh, Tin)
18 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
19 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
20 TLA122 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
21 TLA123 Kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
22 TLA124 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
23 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
24 TLA127 An ninh mạng A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
25 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
26 TLA201 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
27 TLA202 Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
28 TLA203 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15
29 TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D45; D55; D63; X37 (Toán, GDKTPL, Tiếng Trung)
30 TLA301 Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; C14
31 TLA302 Luật kinh tế C00; C03; C04; D01; D14; D15; C14
32 TLA401 Kinh tế A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
33 TLA402 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
34 TLA403 Kế toán A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
35 TLA404 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
36 TLA405 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
37 TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
38 TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
39 TLA408 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
40 TLA409 Kiểm toán A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
41 TLA410 Kinh tế số A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
42 TLA411 Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế) A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
43 TLA412 Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính) A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

– Thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT

– Đối với các thí sinh có điều kiện như sau sẽ được cộng điểm ưu tiên:

1) Thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi 3 năm THPT

2) Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương còn hạn tính đến ngày xét

3) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố

4) Thí sinh là học sinh trường chuyên

2.2 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm cộng XT + ĐƯT

Riêng các ngành có môn nhận hệ số 2, điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30:

Trong đó:

+ Điểm M1 = (TB năm lớp 10 môn 1 + TB năm lớp 11 môn 1 + TB năm lớp 12 môn 1)/3;

+ Điểm M2 = (TB năm lớp 10 môn 2 + TB năm lớp 11 môn 2 + TB năm lớp 12 môn 2)/3;

+ Điểm M3 = (TB năm lớp 10 môn 3 + TB năm lớp 11 môn 3 + TB năm lớp 12 môn 3)/3;

+ ĐƯT: Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế cùa Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Điểm cộng XT: Là tổng điểm cộng cho các thí sinh ĐKXT

2) Điểm cộng xét tuyển

a) Thí sinh là học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương các môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành ĐKXT; Thí sính là học sinh các trường chuyên; Thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sẳc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11 và năm lớp 12 được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:

TT

Đối tượng

Điểm cộng XT

1

Giải Nhất cấp tỉnh

1.00

2

Giải Nhì cấp tỉnh

0.75

3

Giải Ba cấp tỉnh

0.50

4

Giải Khuyến khích cấp tỉnh

0.25

5

Được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11, lớp 12

0.25

6

Là học sinh lớp chuyên các môn chuyên trong tổ hợp xét tuyển

0.50

7

Là học sinh trường chuyên không thuộc lớp chuyên

0.25

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

b) Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi NCKH/KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương được cộng điểm vào điểm xét tuyển đối với các ngành thuộc lĩnh vực tương ứng với nội dung giải của kỳ thi như sau:

TT

Đối tượng

Điểm cộng XT

1

Giải nhất cấp tỉnh

0.75

2

Giải nhì cấp tỉnh

0.50

3

Giải ba cấp tỉnh

0.25

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

c) Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và tương đương còn thời hạn đến ngày xét tuyển được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:

Ngôn ngữ

Loại chứng chỉ

Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5 trở lên

Tiếng Anh

IELTS

5.0-5.5

6.0-6.5

7.0 trở lên

TOEFL Paper

477 – 510

513 – 547

550 trở lên

TOEFL CBT

153 – 180

183 – 210

213 trở lên

TOEFL IBT

53 – 64

65 – 78

79 trở lên

TOEIC

601 – 700 701 – 900 901 trở lên
Tiếng Trung Quốc

HSK

Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 trở lên
Tiếng Hàn Quốc

TOPIK II

120-149 150-189 190 trở lên
Tiếng Nhật Bản

JLPT

N4 N3 N2 trở lên
Tiếng Đức TestDaF TestDaF bậc 3 TestDaF bậc 4

TestDaF bậc 5 trở lên

Goethe-Institut

Goethe-Zertifikat B1

Goethe-Zertifikat B2

Goethe-Zertifikat C1 trở lên

Tiếng Pháp CTF 300-399 400 – 499

500 trở lên

Điểm cộng xét tuyển 0.5 0.75

1.0

Ghi chú: Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 TLA101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
2 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
3 TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
4 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
5 TLA105 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
6 TLA106 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
7 TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
8 TLA109 Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X10 (Toán, Hóa, Tin)
9 TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
10 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
11 TLA112 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
12 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
13 TLA114 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
14 TLA116 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
15 TLA117 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
16 TLA118 Kỹ thuật hóa học A00; D07; C02; C05; B00; A11; X10 (Toán, Hóa, Tin)
17 TLA119 Công nghệ sinh học A02; B00; D08; B01; B02; B03; B04; X14 (Toán, Sinh, Tin)
18 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
19 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
20 TLA122 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
21 TLA123 Kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
22 TLA124 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
23 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
24 TLA127 An ninh mạng A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
25 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
26 TLA201 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
27 TLA202 Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
28 TLA203 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15
29 TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D45; D55; D63; X37 (Toán, GDKTPL, Tiếng Trung)
30 TLA301 Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; C14
31 TLA302 Luật kinh tế C00; C03; C04; D01; D14; D15; C14
32 TLA401 Kinh tế A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
33 TLA402 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
34 TLA403 Kế toán A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
35 TLA404 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
36 TLA405 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
37 TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
38 TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
39 TLA408 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
40 TLA409 Kiểm toán A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
41 TLA410 Kinh tế số A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
42 TLA411 Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế) A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
43 TLA412 Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính) A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

3Điểm Đánh giá Tư duy

3.1 Quy chế

2.4) Phương thức 4: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá tư duy gồm các ngành

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 TLA105 Kỹ thuật cơ khí K00
2 TLA106 Công nghệ thông tin K00
3 TLA109 Kỹ thuật môi trường K00
4 TLA112 Kỹ thuật điện K00
5 TLA116 Hệ thống thông tin K00
6 TLA117 Kỹ thuật phần mềm K00
7 TLA118 Kỹ thuật hóa học K00
8 TLA119 Công nghệ sinh học K00
9 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử K00
10 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa K00
11 TLA122 Công nghệ chế tạo máy K00
12 TLA123 Kỹ thuật ô tô K00
13 TLA124 Kỹ thuật điện tử – viễn thông K00
14 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu K00
15 TLA127 An ninh mạng K00
16 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh K00
17 TLA203 Ngôn ngữ Anh K00

4ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia. Cụ thể như sau:

TT

Tên môn thi HSG

Tên ngành xét tuyển

1

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Tất cả các ngành

2

Hóa học

Tất cả các ngành; trừ các ngành: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Luật, Luật kinh tế

3

Sinh học

Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật hóa học, Công nghệ sinh học

4

Tin học

Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu, An ninh mạng, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật robot và điều khiển thông minh, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật cơ điện tử

5

Ngữ văn

Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Luật, Luật kinh tế

6

Lịch sử, Địa lí

Luật, Luật kinh tế

7

Tiếng Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc

4.2 Điều kiện xét tuyển

Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển được tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 TLA101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
2 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước
3 TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)
4 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)
5 TLA105 Kỹ thuật cơ khí
6 TLA106 Công nghệ thông tin
7 TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước
8 TLA109 Kỹ thuật môi trường
9 TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
10 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
11 TLA112 Kỹ thuật điện
12 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
13 TLA114 Quản lý xây dựng
14 TLA116 Hệ thống thông tin
15 TLA117 Kỹ thuật phần mềm
16 TLA118 Kỹ thuật hóa học
17 TLA119 Công nghệ sinh học
18 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử
19 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
20 TLA122 Công nghệ chế tạo máy
21 TLA123 Kỹ thuật ô tô
22 TLA124 Kỹ thuật điện tử – viễn thông
23 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
24 TLA127 An ninh mạng
25 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh
26 TLA201 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)
27 TLA202 Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)
28 TLA203 Ngôn ngữ Anh
29 TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc
30 TLA301 Luật
31 TLA302 Luật kinh tế
32 TLA401 Kinh tế
33 TLA402 Quản trị kinh doanh
34 TLA403 Kế toán
35 TLA404 Kinh tế xây dựng
36 TLA405 Thương mại điện tử
37 TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
38 TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
39 TLA408 Tài chính – Ngân hàng
40 TLA409 Kiểm toán
41 TLA410 Kinh tế số
42 TLA411 Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế)
43 TLA412 Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính)

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 TLA101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 150 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
2 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước 100 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
3 TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) 80 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
4 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) 280 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
5 TLA105 Kỹ thuật cơ khí 140 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
ĐGTD BK K00
6 TLA106 Công nghệ thông tin 120 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
ĐGTD BK K00
7 TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước 100 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
8 TLA109 Kỹ thuật môi trường 120 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X10 (Toán, Hóa, Tin)
ĐGTD BK K00
9 TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 100 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
10 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 210 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
11 TLA112 Kỹ thuật điện 180 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
ĐGTD BK K00
12 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 150 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
13 TLA114 Quản lý xây dựng 210 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
14 TLA116 Hệ thống thông tin 120 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
ĐGTD BK K00
15 TLA117 Kỹ thuật phần mềm 120 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
ĐGTD BK K00
16 TLA118 Kỹ thuật hóa học 120 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; D07; C02; C05; B00; A11; X10 (Toán, Hóa, Tin)
ĐGTD BK K00
17 TLA119 Công nghệ sinh học 120 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; D08; B01; B02; B03; B04; X14 (Toán, Sinh, Tin)
ĐGTD BK K00
18 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử 120 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
ĐGTD BK K00
19 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 120 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
ĐGTD BK K00
20 TLA122 Công nghệ chế tạo máy 100 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
ĐGTD BK K00
21 TLA123 Kỹ thuật ô tô 140 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
ĐGTD BK K00
22 TLA124 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 180 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
ĐGTD BK K00
23 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 120 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
ĐGTD BK K00
24 TLA127 An ninh mạng 120 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
ĐGTD BK K00
25 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh 120 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
ĐGTD BK K00
26 TLA201 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) 30 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
27 TLA202 Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) 30 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
28 TLA203 Ngôn ngữ Anh 140 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BK K00
29 TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc 100 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D04; D45; D55; D63; X37 (Toán, GDKTPL, Tiếng Trung)
30 TLA301 Luật 120 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; D01; D14; D15; C14
31 TLA302 Luật kinh tế 100 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; D01; D14; D15; C14
32 TLA401 Kinh tế 130 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
33 TLA402 Quản trị kinh doanh 150 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
34 TLA403 Kế toán 120 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
35 TLA404 Kinh tế xây dựng 140 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
36 TLA405 Thương mại điện tử 120 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
37 TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 120 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
38 TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 140 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
39 TLA408 Tài chính – Ngân hàng 120 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
40 TLA409 Kiểm toán 120 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
41 TLA410 Kinh tế số 70 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
42 TLA411 Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế) 60 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
43 TLA412 Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính) 60 Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)

Thời gian và hồ sơ xét tuyển TLU

1) Tổ chức tuyển sinh

Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm, hình thức; các điều kiện xét tuyển, thi tuyển.

Thời gian đăng ký xét tuyển theo lịch và hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT.

Riêng với thí sinh có nguyện vọng nộp hồ sơ ưu tiên cộng điểm và hồ sơ quy đổi điểm cần đăng ký và nộp hồ sơ như sau:

  • Thí sinh đăng ký khai thông tin học tập THPT và các điều kiện ưu tiên trực tuyến trên hệ thống của Nhà trường app My TLU hoặc web http://dkxtdh.tlu.edu.vn;

  • Thời gian khai hồ sơ: từ ngày 20/05/2025 đến ngày 10/07/2025

  • Thời gian công bố kết quả điểm cộng ưu tiên: Dự kiến trước 17h00 ngày 15/07/2025

2) Lệ phí xét tuyển, thi tuyển

  • Lệ phí xét tuyển tất cả các phương thức: 20.000đ/1 nguyện vọng.

  • Lệ phí hồ sơ dự tuyển và ưu tiên cộng điểm: 50.000đ/hồ sơ

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Thủy Lợi

  • Tên trường: Trường Đại học Thủy lợi
  • Tên tiếng Anh: Water Resources University
  • Tên viết tắt: TLU
  • Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, Quận Đống Đa, Hà Nội
  • Website: https://www.tlu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocthuyloi1959

Tiền thân của Trường Đại học Thủy lợi là Trường Cao đẳng Giao thông công chính, được thành lập trong hoàn cảnh kháng chiến chống Pháp năm 1947. Thời điểm này, để đáp ứng yêu cầu phục vụ cho sản xuất tự túc trong vùng chiến khu, lớp học đầu tiên về thủy nông đã được mở ra. Ban đầu chỉ có 20 học sinh và một số giáo viên. Nơi ăn, ở, học tập đều do nhân dân các vùng tự do như Liên khu IV, Liên khu III Việt Bắc giúp đỡ. Cho đến ngày hòa bình lập lại ở miền Bắc năm 1954, Trường Cao đẳng Giao thông công chính đã đào tạo đến khóa 6 về thủy lợi. 

Năm 1962, được sự quan tâm của Đảng, Nhà nước cũng như sự giúp đỡ của Chính phủ và nhân dân nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, cơ sở của Trường Đại học Thủy lợi được khánh thành gồm khu làm việc, giảng đường, ký túc xá, phòng thí nghiệm trên nền đất hiện nay tại số 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội. Từ một bộ phận của Học viện Thủy lợi tách ra, trường đã mang vóc dáng trường đại học chuyên ngành đầu tiên của nước ta. Tuy kinh nghiệm còn non trẻ, nhưng nhờ sự tâm huyết, yêu ngành, yêu nghề, và trên hết là ý chí vượt khó vươn lên mạnh mẽ, thầy và trò cùng toàn thể đội ngũ cán bộ, công nhân viên nhà trường đã đặt nền móng vững chắc cho sự phát triển của trường giai đoạn sau này.

Hiện nay, Trường Đại học Thủy lợi đang đào tạo đa ngành với 32 ngành trình độ đại học, 19 chuyên ngành trình độ thạc sĩ và 13 chuyên ngành trình độ tiến sĩ.

// ===== HOMEPAGE =====