Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thủy Lợi 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thủy Lợi (TLU) năm 2026
Theo TS Nguyễn Văn Thìn, Phó Trưởng phòng Đào tạo, Trường Đại học Thủy lợi, năm 2026 Bộ GD-ĐT dự kiến có một số điều chỉnh quan trọng trong quy chế tuyển sinh đại học, liên quan đến phương thức tuyển sinh, điểm cộng trong xét tuyển, số nguyện vọng được đăng ký tối đa.
Tuy nhiên, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Thủy lợi quyết định giữ ổn định nhất về phương thức, tổ hợp xét tuyển cũng như các ngành tuyển sinh để thí sinh yên tâm nhất. Bên cạnh đó, nhà trường cũng rất chú trọng tới vấn đề “đầu ra”, cơ hội việc làm cho các em khi tốt nghiệp.
Năm nay, Trường Đại học Thủy lợi duy trì tuyển sinh 43 ngành, chương trình đào tạo như năm 2025 và dự kiến mở mới 3 ngành, chương trình đào tạo gồm: Ngành Kinh doanh thương mại, Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh và Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp.
“Đây đều là những ngành, chương trình đào tạo bắt kịp với xu thế thời đại. Trong đó, chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp được chúng tôi kết hợp với Đại học Keimyung, Hàn Quốc để mở ngành cũng như xây dựng chương trình đào tạo”, TS Nguyễn Văn Thìn cho hay.
Về phương thức tuyển sinh, Trường Đại học Thủy lợi tiếp tục duy trì ổn định 4 phương thức xét tuyển như năm 2025 gồm:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD-ĐT
Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT và các điều kiện ưu tiên
Phương thức 4: Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy.
Tuy nhiên đối với phương thức xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT và các điều kiện ưu tiên, TS Nguyễn Văn Thìn lưu ý sẽ có điểm khác so với năm 2025. Theo đó, đối tượng đủ điều kiện xét tuyển phải có điểm thi tốt nghiệp THPT tổ hợp 3 môn cao nhất trong các tổ hợp xét tuyển của ngành đạt từ 16 điểm trở lên, theo quy định chung của Bộ GD-ĐT.

TS Nguyễn Văn Thìn nhấn mạnh, Trường Đại học Thủy lợi sẽ bám sát quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT, trên tinh thần giữ ổn định nhất, tạo điều kiện thuận lợi nhất cho thí sinh trong mùa tuyển sinh năm 2026.
Với một số điều chỉnh quan trọng được Bộ GD-ĐT dự kiến triển khai năm nay, đặc biệt liên quan đến vấn đề giới hạn số nguyện vọng được đăng ký xét tuyển, TS Nguyễn Văn Thìn khuyên thí sinh phải tìm hiểu, cân nhắc rất kỹ về khả năng, sở thích của bản thân, cũng như cơ hội việc làm của các ngành trong tương lai để có quyết định chính xác nhất.
“Số lượng nguyện vọng không còn được phong phú như năm ngoái nữa nên các em phải cân nhắc hết sức khi chính thức đăng ký. Theo tôi, đầu tiên các em phải dựa vào năng lực của bản thân, tham khảo điểm trúng tuyển của các ngành, các trường ở những năm trước để có thông tin tham chiếu.
Bên cạnh đó, cần căn cứ vào xu thế của thời đại, xu hướng ngành nghề trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 hiện nay, cũng như sở thích của bản thân để chọn được ngành đúng với năng lực, sở trường của mình”, ông nói.
Phó Trưởng phòng Đào tạo, Trường Đại học Thủy lợi cũng cho biết, sau khi Bộ GD-ĐT công bố quy chế tuyển sinh chính thức, nhà trường cũng sẽ công bố thông tin tuyển sinh cụ thể và hướng dẫn chi tiết tới thí sinh.
Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Thủy Lợi 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT – 2025
1.1 Quy chế
1) Điểm xét tuyển
Thí sinh ĐKXT theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được quy đổi điểm thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu có nguyện vọng).
|
Ngôn ngữ |
Loại chứng chỉ |
Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam |
||
|
Bậc 3 |
Bậc 4 |
Bậc 5 trở lên |
||
|
Tiếng Anh |
IELTS |
5.0 – 5.5 |
6.0 – 6.5 |
7.0 trở lên |
|
TOEFL Paper |
477 – 510 |
513 – 547 |
550 trở lên |
|
|
TOEFL CBT |
153 – 180 |
183 – 210 |
213 trở lên |
|
|
TOEFLIBT |
53 – 64 |
65 – 78 |
79 trở lên |
|
|
TOEIC |
601 – 700 |
701 – 900 |
901 trở lên |
|
|
Tiếng Trung Quốc |
HSK |
Bậc 3 |
Bậc 4 |
Bậc 5 trở lên |
|
Điểm môn ngoại ngữ quy đổi |
8.0 |
9.0 |
10 |
|
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TLA101 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 2 | TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 3 | TLA103 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 4 | TLA104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 5 | TLA105 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 6 | TLA106 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 7 | TLA107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 8 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X10 (Toán, Hóa, Tin) | |
| 9 | TLA110 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 10 | TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 11 | TLA112 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 12 | TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 13 | TLA114 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 14 | TLA116 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 15 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 16 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | A00; D07; C02; C05; B00; A11; X10 (Toán, Hóa, Tin) | |
| 17 | TLA119 | Công nghệ sinh học | A02; B00; D08; B01; B02; B03; B04; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 18 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 19 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 20 | TLA122 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 21 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 22 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 23 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 24 | TLA127 | An ninh mạng | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 25 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 26 | TLA201 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 27 | TLA202 | Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 28 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 | |
| 29 | TLA204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D45; D55; D63; X37 (Toán, GDKTPL, Tiếng Trung) | |
| 30 | TLA301 | Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15; C14 | |
| 31 | TLA302 | Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15; C14 | |
| 32 | TLA401 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 33 | TLA402 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 34 | TLA403 | Kế toán | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 35 | TLA404 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 36 | TLA405 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 37 | TLA406 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 38 | TLA407 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 39 | TLA408 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 40 | TLA409 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 41 | TLA410 | Kinh tế số | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 42 | TLA411 | Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế) | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 43 | TLA412 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính) | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) |
2Điểm học bạ – 2025
2.1 Đối tượng
– Thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT
– Đối với các thí sinh có điều kiện như sau sẽ được cộng điểm ưu tiên:
1) Thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi 3 năm THPT
2) Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương còn hạn tính đến ngày xét
3) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố
4) Thí sinh là học sinh trường chuyên
2.2 Quy chế
1) Điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm cộng XT + ĐƯT
Riêng các ngành có môn nhận hệ số 2, điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30:

Trong đó:
+ Điểm M1 = (TB năm lớp 10 môn 1 + TB năm lớp 11 môn 1 + TB năm lớp 12 môn 1)/3;
+ Điểm M2 = (TB năm lớp 10 môn 2 + TB năm lớp 11 môn 2 + TB năm lớp 12 môn 2)/3;
+ Điểm M3 = (TB năm lớp 10 môn 3 + TB năm lớp 11 môn 3 + TB năm lớp 12 môn 3)/3;
+ ĐƯT: Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế cùa Bộ Giáo dục và Đào tạo;
+ Điểm cộng XT: Là tổng điểm cộng cho các thí sinh ĐKXT
2) Điểm cộng xét tuyển
a) Thí sinh là học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương các môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành ĐKXT; Thí sính là học sinh các trường chuyên; Thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sẳc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11 và năm lớp 12 được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:
|
TT |
Đối tượng |
Điểm cộng XT |
|
1 |
Giải Nhất cấp tỉnh |
1.00 |
|
2 |
Giải Nhì cấp tỉnh |
0.75 |
|
3 |
Giải Ba cấp tỉnh |
0.50 |
|
4 |
Giải Khuyến khích cấp tỉnh |
0.25 |
|
5 |
Được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 |
0.25 |
|
6 |
Là học sinh lớp chuyên các môn chuyên trong tổ hợp xét tuyển |
0.50 |
|
7 |
Là học sinh trường chuyên không thuộc lớp chuyên |
0.25 |
Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.
b) Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi NCKH/KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương được cộng điểm vào điểm xét tuyển đối với các ngành thuộc lĩnh vực tương ứng với nội dung giải của kỳ thi như sau:
|
TT |
Đối tượng |
Điểm cộng XT |
|
1 |
Giải nhất cấp tỉnh |
0.75 |
|
2 |
Giải nhì cấp tỉnh |
0.50 |
|
3 |
Giải ba cấp tỉnh |
0.25 |
Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.
c) Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và tương đương còn thời hạn đến ngày xét tuyển được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:
|
Ngôn ngữ |
Loại chứng chỉ |
Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam |
||
|
Bậc 3 |
Bậc 4 |
Bậc 5 trở lên |
||
|
Tiếng Anh |
IELTS |
5.0-5.5 |
6.0-6.5 |
7.0 trở lên |
|
TOEFL Paper |
477 – 510 |
513 – 547 |
550 trở lên |
|
|
TOEFL CBT |
153 – 180 |
183 – 210 |
213 trở lên |
|
|
TOEFL IBT |
53 – 64 |
65 – 78 |
79 trở lên |
|
|
TOEIC |
601 – 700 | 701 – 900 | 901 trở lên | |
| Tiếng Trung Quốc |
HSK |
Bậc 3 | Bậc 4 | Bậc 5 trở lên |
| Tiếng Hàn Quốc |
TOPIK II |
120-149 | 150-189 | 190 trở lên |
| Tiếng Nhật Bản |
JLPT |
N4 | N3 | N2 trở lên |
| Tiếng Đức | TestDaF | TestDaF bậc 3 | TestDaF bậc 4 |
TestDaF bậc 5 trở lên |
| Goethe-Institut |
Goethe-Zertifikat B1 |
Goethe-Zertifikat B2 |
Goethe-Zertifikat C1 trở lên |
|
| Tiếng Pháp | CTF | 300-399 | 400 – 499 |
500 trở lên |
| Điểm cộng xét tuyển | 0.5 | 0.75 |
1.0 |
|
Ghi chú: Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TLA101 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 2 | TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 3 | TLA103 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 4 | TLA104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 5 | TLA105 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 6 | TLA106 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 7 | TLA107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 8 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X10 (Toán, Hóa, Tin) | |
| 9 | TLA110 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 10 | TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 11 | TLA112 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 12 | TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 13 | TLA114 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 14 | TLA116 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 15 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 16 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | A00; D07; C02; C05; B00; A11; X10 (Toán, Hóa, Tin) | |
| 17 | TLA119 | Công nghệ sinh học | A02; B00; D08; B01; B02; B03; B04; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 18 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 19 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 20 | TLA122 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 21 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 22 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 23 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 24 | TLA127 | An ninh mạng | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 25 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 26 | TLA201 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 27 | TLA202 | Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 28 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 | |
| 29 | TLA204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D45; D55; D63; X37 (Toán, GDKTPL, Tiếng Trung) | |
| 30 | TLA301 | Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15; C14 | |
| 31 | TLA302 | Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15; C14 | |
| 32 | TLA401 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 33 | TLA402 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 34 | TLA403 | Kế toán | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 35 | TLA404 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 36 | TLA405 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 37 | TLA406 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 38 | TLA407 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 39 | TLA408 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 40 | TLA409 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 41 | TLA410 | Kinh tế số | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 42 | TLA411 | Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế) | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 43 | TLA412 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính) | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) |
3Điểm Đánh giá Tư duy – 2025
3.1 Quy chế
2.4) Phương thức 4: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá tư duy gồm các ngành
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TLA105 | Kỹ thuật cơ khí | K00 | |
| 2 | TLA106 | Công nghệ thông tin | K00 | |
| 3 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | K00 | |
| 4 | TLA112 | Kỹ thuật điện | K00 | |
| 5 | TLA116 | Hệ thống thông tin | K00 | |
| 6 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | K00 | |
| 7 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | K00 | |
| 8 | TLA119 | Công nghệ sinh học | K00 | |
| 9 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | K00 | |
| 10 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | K00 | |
| 11 | TLA122 | Công nghệ chế tạo máy | K00 | |
| 12 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | K00 | |
| 13 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | K00 | |
| 14 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | K00 | |
| 15 | TLA127 | An ninh mạng | K00 | |
| 16 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | K00 | |
| 17 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | K00 |
4ƯTXT, XT thẳng – 2025
4.1 Đối tượng
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia. Cụ thể như sau:
|
TT |
Tên môn thi HSG |
Tên ngành xét tuyển |
|
1 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
Tất cả các ngành |
|
2 |
Hóa học |
Tất cả các ngành; trừ các ngành: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Luật, Luật kinh tế |
|
3 |
Sinh học |
Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật hóa học, Công nghệ sinh học |
|
4 |
Tin học |
Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu, An ninh mạng, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật robot và điều khiển thông minh, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật cơ điện tử |
|
5 |
Ngữ văn |
Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Luật, Luật kinh tế |
|
6 |
Lịch sử, Địa lí |
Luật, Luật kinh tế |
|
7 |
Tiếng Trung Quốc |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
4.2 Điều kiện xét tuyển
Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển được tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TLA101 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | ||
| 2 | TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | ||
| 3 | TLA103 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | ||
| 4 | TLA104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | ||
| 5 | TLA105 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 6 | TLA106 | Công nghệ thông tin | ||
| 7 | TLA107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | ||
| 8 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 9 | TLA110 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | ||
| 10 | TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | ||
| 11 | TLA112 | Kỹ thuật điện | ||
| 12 | TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||
| 13 | TLA114 | Quản lý xây dựng | ||
| 14 | TLA116 | Hệ thống thông tin | ||
| 15 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 16 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 17 | TLA119 | Công nghệ sinh học | ||
| 18 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 19 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 20 | TLA122 | Công nghệ chế tạo máy | ||
| 21 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | ||
| 22 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| 23 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | ||
| 24 | TLA127 | An ninh mạng | ||
| 25 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | ||
| 26 | TLA201 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | ||
| 27 | TLA202 | Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | ||
| 28 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 29 | TLA204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 30 | TLA301 | Luật | ||
| 31 | TLA302 | Luật kinh tế | ||
| 32 | TLA401 | Kinh tế | ||
| 33 | TLA402 | Quản trị kinh doanh | ||
| 34 | TLA403 | Kế toán | ||
| 35 | TLA404 | Kinh tế xây dựng | ||
| 36 | TLA405 | Thương mại điện tử | ||
| 37 | TLA406 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 38 | TLA407 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 39 | TLA408 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 40 | TLA409 | Kiểm toán | ||
| 41 | TLA410 | Kinh tế số | ||
| 42 | TLA411 | Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế) | ||
| 43 | TLA412 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính) |
Danh sách ngành đào tạo năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TLA101 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 2 | TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 3 | TLA103 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 4 | TLA104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | 280 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 5 | TLA105 | Kỹ thuật cơ khí | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 6 | TLA106 | Công nghệ thông tin | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 7 | TLA107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 8 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X10 (Toán, Hóa, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 9 | TLA110 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 10 | TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 210 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 11 | TLA112 | Kỹ thuật điện | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 12 | TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 13 | TLA114 | Quản lý xây dựng | 210 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 14 | TLA116 | Hệ thống thông tin | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 15 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 16 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; D07; C02; C05; B00; A11; X10 (Toán, Hóa, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 17 | TLA119 | Công nghệ sinh học | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; D08; B01; B02; B03; B04; X14 (Toán, Sinh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 18 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 19 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 20 | TLA122 | Công nghệ chế tạo máy | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 21 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 22 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 23 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 24 | TLA127 | An ninh mạng | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 25 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 26 | TLA201 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 27 | TLA202 | Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 28 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 29 | TLA204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D04; D45; D55; D63; X37 (Toán, GDKTPL, Tiếng Trung) | ||||
| 30 | TLA301 | Luật | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15; C14 | ||||
| 31 | TLA302 | Luật kinh tế | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15; C14 | ||||
| 32 | TLA401 | Kinh tế | 130 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 33 | TLA402 | Quản trị kinh doanh | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 34 | TLA403 | Kế toán | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 35 | TLA404 | Kinh tế xây dựng | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 36 | TLA405 | Thương mại điện tử | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 37 | TLA406 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 38 | TLA407 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 39 | TLA408 | Tài chính – Ngân hàng | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 40 | TLA409 | Kiểm toán | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 41 | TLA410 | Kinh tế số | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 42 | TLA411 | Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế) | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 43 | TLA412 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính) | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Thủy lợi
- Tên tiếng Anh: Water Resources University
- Tên viết tắt: TLU
- Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, Quận Đống Đa, Hà Nội
- Website: https://www.tlu.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/daihocthuyloi1959
Tiền thân của Trường Đại học Thủy lợi là Trường Cao đẳng Giao thông công chính, được thành lập trong hoàn cảnh kháng chiến chống Pháp năm 1947. Thời điểm này, để đáp ứng yêu cầu phục vụ cho sản xuất tự túc trong vùng chiến khu, lớp học đầu tiên về thủy nông đã được mở ra. Ban đầu chỉ có 20 học sinh và một số giáo viên. Nơi ăn, ở, học tập đều do nhân dân các vùng tự do như Liên khu IV, Liên khu III Việt Bắc giúp đỡ. Cho đến ngày hòa bình lập lại ở miền Bắc năm 1954, Trường Cao đẳng Giao thông công chính đã đào tạo đến khóa 6 về thủy lợi.
Năm 1962, được sự quan tâm của Đảng, Nhà nước cũng như sự giúp đỡ của Chính phủ và nhân dân nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, cơ sở của Trường Đại học Thủy lợi được khánh thành gồm khu làm việc, giảng đường, ký túc xá, phòng thí nghiệm trên nền đất hiện nay tại số 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội. Từ một bộ phận của Học viện Thủy lợi tách ra, trường đã mang vóc dáng trường đại học chuyên ngành đầu tiên của nước ta. Tuy kinh nghiệm còn non trẻ, nhưng nhờ sự tâm huyết, yêu ngành, yêu nghề, và trên hết là ý chí vượt khó vươn lên mạnh mẽ, thầy và trò cùng toàn thể đội ngũ cán bộ, công nhân viên nhà trường đã đặt nền móng vững chắc cho sự phát triển của trường giai đoạn sau này.
Hiện nay, Trường Đại học Thủy lợi đang đào tạo đa ngành với 32 ngành trình độ đại học, 19 chuyên ngành trình độ thạc sĩ và 13 chuyên ngành trình độ tiến sĩ.