Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thủy Lợi 2025
Thông tin tuyển sinh Đại học Thủy Lợi (TLU) năm 2025
Năm 2025, Trường Đại học Thủy lợi tuyển sinh đại học chính quy của 43 ngành đào tạo với 5.350 chỉ tiêu. Trường tuyển sinh theo 4 phương thức xét tuyển:
– Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
– Xét tuyển học bạ THPT kết hợp ưu tiên: tính trung bình các môn lớp 10, 11, 12 + điểm ưu tiên + điểm chứng chỉ ngoại ngữ.
– Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025.
– Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá tư duy (tổ hợp K00).
Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEFL, HSK, JLPT…) còn thời hạn sẽ được quy đổi điểm xét tuyển hoặc cộng điểm ưu tiên.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Quy chế
1) Điểm xét tuyển
Thí sinh ĐKXT theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được quy đổi điểm thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu có nguyện vọng).
|
Ngôn ngữ |
Loại chứng chỉ |
Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam |
||
|
Bậc 3 |
Bậc 4 |
Bậc 5 trở lên |
||
|
Tiếng Anh |
IELTS |
5.0 – 5.5 |
6.0 – 6.5 |
7.0 trở lên |
|
TOEFL Paper |
477 – 510 |
513 – 547 |
550 trở lên |
|
|
TOEFL CBT |
153 – 180 |
183 – 210 |
213 trở lên |
|
|
TOEFLIBT |
53 – 64 |
65 – 78 |
79 trở lên |
|
|
TOEIC |
601 – 700 |
701 – 900 |
901 trở lên |
|
|
Tiếng Trung Quốc |
HSK |
Bậc 3 |
Bậc 4 |
Bậc 5 trở lên |
|
Điểm môn ngoại ngữ quy đổi |
8.0 |
9.0 |
10 |
|
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TLA101 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 2 | TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 3 | TLA103 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 4 | TLA104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 5 | TLA105 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 6 | TLA106 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 7 | TLA107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 8 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X10 (Toán, Hóa, Tin) | |
| 9 | TLA110 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 10 | TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 11 | TLA112 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 12 | TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 13 | TLA114 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 14 | TLA116 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 15 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 16 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | A00; D07; C02; C05; B00; A11; X10 (Toán, Hóa, Tin) | |
| 17 | TLA119 | Công nghệ sinh học | A02; B00; D08; B01; B02; B03; B04; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 18 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 19 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 20 | TLA122 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 21 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 22 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 23 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 24 | TLA127 | An ninh mạng | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 25 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 26 | TLA201 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 27 | TLA202 | Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 28 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 | |
| 29 | TLA204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D45; D55; D63; X37 (Toán, GDKTPL, Tiếng Trung) | |
| 30 | TLA301 | Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15; C14 | |
| 31 | TLA302 | Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15; C14 | |
| 32 | TLA401 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 33 | TLA402 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 34 | TLA403 | Kế toán | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 35 | TLA404 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 36 | TLA405 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 37 | TLA406 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 38 | TLA407 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 39 | TLA408 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 40 | TLA409 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 41 | TLA410 | Kinh tế số | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 42 | TLA411 | Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế) | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 43 | TLA412 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính) | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
– Thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT
– Đối với các thí sinh có điều kiện như sau sẽ được cộng điểm ưu tiên:
1) Thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi 3 năm THPT
2) Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương còn hạn tính đến ngày xét
3) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố
4) Thí sinh là học sinh trường chuyên
2.2 Quy chế
1) Điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm cộng XT + ĐƯT
Riêng các ngành có môn nhận hệ số 2, điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30:

Trong đó:
+ Điểm M1 = (TB năm lớp 10 môn 1 + TB năm lớp 11 môn 1 + TB năm lớp 12 môn 1)/3;
+ Điểm M2 = (TB năm lớp 10 môn 2 + TB năm lớp 11 môn 2 + TB năm lớp 12 môn 2)/3;
+ Điểm M3 = (TB năm lớp 10 môn 3 + TB năm lớp 11 môn 3 + TB năm lớp 12 môn 3)/3;
+ ĐƯT: Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế cùa Bộ Giáo dục và Đào tạo;
+ Điểm cộng XT: Là tổng điểm cộng cho các thí sinh ĐKXT
2) Điểm cộng xét tuyển
a) Thí sinh là học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương các môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành ĐKXT; Thí sính là học sinh các trường chuyên; Thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sẳc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11 và năm lớp 12 được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:
|
TT |
Đối tượng |
Điểm cộng XT |
|
1 |
Giải Nhất cấp tỉnh |
1.00 |
|
2 |
Giải Nhì cấp tỉnh |
0.75 |
|
3 |
Giải Ba cấp tỉnh |
0.50 |
|
4 |
Giải Khuyến khích cấp tỉnh |
0.25 |
|
5 |
Được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 |
0.25 |
|
6 |
Là học sinh lớp chuyên các môn chuyên trong tổ hợp xét tuyển |
0.50 |
|
7 |
Là học sinh trường chuyên không thuộc lớp chuyên |
0.25 |
Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.
b) Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi NCKH/KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương được cộng điểm vào điểm xét tuyển đối với các ngành thuộc lĩnh vực tương ứng với nội dung giải của kỳ thi như sau:
|
TT |
Đối tượng |
Điểm cộng XT |
|
1 |
Giải nhất cấp tỉnh |
0.75 |
|
2 |
Giải nhì cấp tỉnh |
0.50 |
|
3 |
Giải ba cấp tỉnh |
0.25 |
Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.
c) Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và tương đương còn thời hạn đến ngày xét tuyển được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:
|
Ngôn ngữ |
Loại chứng chỉ |
Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam |
||
|
Bậc 3 |
Bậc 4 |
Bậc 5 trở lên |
||
|
Tiếng Anh |
IELTS |
5.0-5.5 |
6.0-6.5 |
7.0 trở lên |
|
TOEFL Paper |
477 – 510 |
513 – 547 |
550 trở lên |
|
|
TOEFL CBT |
153 – 180 |
183 – 210 |
213 trở lên |
|
|
TOEFL IBT |
53 – 64 |
65 – 78 |
79 trở lên |
|
|
TOEIC |
601 – 700 | 701 – 900 | 901 trở lên | |
| Tiếng Trung Quốc |
HSK |
Bậc 3 | Bậc 4 | Bậc 5 trở lên |
| Tiếng Hàn Quốc |
TOPIK II |
120-149 | 150-189 | 190 trở lên |
| Tiếng Nhật Bản |
JLPT |
N4 | N3 | N2 trở lên |
| Tiếng Đức | TestDaF | TestDaF bậc 3 | TestDaF bậc 4 |
TestDaF bậc 5 trở lên |
| Goethe-Institut |
Goethe-Zertifikat B1 |
Goethe-Zertifikat B2 |
Goethe-Zertifikat C1 trở lên |
|
| Tiếng Pháp | CTF | 300-399 | 400 – 499 |
500 trở lên |
| Điểm cộng xét tuyển | 0.5 | 0.75 |
1.0 |
|
Ghi chú: Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TLA101 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 2 | TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 3 | TLA103 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 4 | TLA104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 5 | TLA105 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 6 | TLA106 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 7 | TLA107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 8 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X10 (Toán, Hóa, Tin) | |
| 9 | TLA110 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 10 | TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 11 | TLA112 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 12 | TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 13 | TLA114 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 14 | TLA116 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 15 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 16 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | A00; D07; C02; C05; B00; A11; X10 (Toán, Hóa, Tin) | |
| 17 | TLA119 | Công nghệ sinh học | A02; B00; D08; B01; B02; B03; B04; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |
| 18 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 19 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 20 | TLA122 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 21 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 22 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 23 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 24 | TLA127 | An ninh mạng | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 25 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 26 | TLA201 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 27 | TLA202 | Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | |
| 28 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 | |
| 29 | TLA204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D45; D55; D63; X37 (Toán, GDKTPL, Tiếng Trung) | |
| 30 | TLA301 | Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15; C14 | |
| 31 | TLA302 | Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15; C14 | |
| 32 | TLA401 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 33 | TLA402 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 34 | TLA403 | Kế toán | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 35 | TLA404 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 36 | TLA405 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 37 | TLA406 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 38 | TLA407 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 39 | TLA408 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 40 | TLA409 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 41 | TLA410 | Kinh tế số | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 42 | TLA411 | Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế) | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |
| 43 | TLA412 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính) | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) |
3Điểm Đánh giá Tư duy
3.1 Quy chế
2.4) Phương thức 4: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá tư duy gồm các ngành
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TLA105 | Kỹ thuật cơ khí | K00 | |
| 2 | TLA106 | Công nghệ thông tin | K00 | |
| 3 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | K00 | |
| 4 | TLA112 | Kỹ thuật điện | K00 | |
| 5 | TLA116 | Hệ thống thông tin | K00 | |
| 6 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | K00 | |
| 7 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | K00 | |
| 8 | TLA119 | Công nghệ sinh học | K00 | |
| 9 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | K00 | |
| 10 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | K00 | |
| 11 | TLA122 | Công nghệ chế tạo máy | K00 | |
| 12 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | K00 | |
| 13 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | K00 | |
| 14 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | K00 | |
| 15 | TLA127 | An ninh mạng | K00 | |
| 16 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | K00 | |
| 17 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | K00 |
4ƯTXT, XT thẳng
4.1 Đối tượng
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia. Cụ thể như sau:
|
TT |
Tên môn thi HSG |
Tên ngành xét tuyển |
|
1 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
Tất cả các ngành |
|
2 |
Hóa học |
Tất cả các ngành; trừ các ngành: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Luật, Luật kinh tế |
|
3 |
Sinh học |
Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật hóa học, Công nghệ sinh học |
|
4 |
Tin học |
Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu, An ninh mạng, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật robot và điều khiển thông minh, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật cơ điện tử |
|
5 |
Ngữ văn |
Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Luật, Luật kinh tế |
|
6 |
Lịch sử, Địa lí |
Luật, Luật kinh tế |
|
7 |
Tiếng Trung Quốc |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
4.2 Điều kiện xét tuyển
Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển được tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TLA101 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | ||
| 2 | TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | ||
| 3 | TLA103 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | ||
| 4 | TLA104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | ||
| 5 | TLA105 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 6 | TLA106 | Công nghệ thông tin | ||
| 7 | TLA107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | ||
| 8 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 9 | TLA110 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | ||
| 10 | TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | ||
| 11 | TLA112 | Kỹ thuật điện | ||
| 12 | TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||
| 13 | TLA114 | Quản lý xây dựng | ||
| 14 | TLA116 | Hệ thống thông tin | ||
| 15 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 16 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 17 | TLA119 | Công nghệ sinh học | ||
| 18 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 19 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 20 | TLA122 | Công nghệ chế tạo máy | ||
| 21 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | ||
| 22 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| 23 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | ||
| 24 | TLA127 | An ninh mạng | ||
| 25 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | ||
| 26 | TLA201 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | ||
| 27 | TLA202 | Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | ||
| 28 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 29 | TLA204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 30 | TLA301 | Luật | ||
| 31 | TLA302 | Luật kinh tế | ||
| 32 | TLA401 | Kinh tế | ||
| 33 | TLA402 | Quản trị kinh doanh | ||
| 34 | TLA403 | Kế toán | ||
| 35 | TLA404 | Kinh tế xây dựng | ||
| 36 | TLA405 | Thương mại điện tử | ||
| 37 | TLA406 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 38 | TLA407 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 39 | TLA408 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 40 | TLA409 | Kiểm toán | ||
| 41 | TLA410 | Kinh tế số | ||
| 42 | TLA411 | Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế) | ||
| 43 | TLA412 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính) |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TLA101 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 2 | TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 3 | TLA103 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 4 | TLA104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | 280 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 5 | TLA105 | Kỹ thuật cơ khí | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 6 | TLA106 | Công nghệ thông tin | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 7 | TLA107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 8 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X10 (Toán, Hóa, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 9 | TLA110 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 10 | TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 210 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 11 | TLA112 | Kỹ thuật điện | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 12 | TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 13 | TLA114 | Quản lý xây dựng | 210 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 14 | TLA116 | Hệ thống thông tin | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 15 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 16 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; D07; C02; C05; B00; A11; X10 (Toán, Hóa, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 17 | TLA119 | Công nghệ sinh học | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; D08; B01; B02; B03; B04; X14 (Toán, Sinh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 18 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 19 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 20 | TLA122 | Công nghệ chế tạo máy | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 21 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 22 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 23 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 24 | TLA127 | An ninh mạng | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 25 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 26 | TLA201 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 27 | TLA202 | Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin) | ||||
| 28 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 29 | TLA204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D04; D45; D55; D63; X37 (Toán, GDKTPL, Tiếng Trung) | ||||
| 30 | TLA301 | Luật | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15; C14 | ||||
| 31 | TLA302 | Luật kinh tế | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15; C14 | ||||
| 32 | TLA401 | Kinh tế | 130 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 33 | TLA402 | Quản trị kinh doanh | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 34 | TLA403 | Kế toán | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 35 | TLA404 | Kinh tế xây dựng | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 36 | TLA405 | Thương mại điện tử | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 37 | TLA406 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 38 | TLA407 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 140 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 39 | TLA408 | Tài chính – Ngân hàng | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 40 | TLA409 | Kiểm toán | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 41 | TLA410 | Kinh tế số | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 42 | TLA411 | Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế) | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 43 | TLA412 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính) | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển TLU
1) Tổ chức tuyển sinh
Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm, hình thức; các điều kiện xét tuyển, thi tuyển.
Thời gian đăng ký xét tuyển theo lịch và hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT.
Riêng với thí sinh có nguyện vọng nộp hồ sơ ưu tiên cộng điểm và hồ sơ quy đổi điểm cần đăng ký và nộp hồ sơ như sau:
-
Thí sinh đăng ký khai thông tin học tập THPT và các điều kiện ưu tiên trực tuyến trên hệ thống của Nhà trường app My TLU hoặc web http://dkxtdh.tlu.edu.vn;
-
Thời gian khai hồ sơ: từ ngày 20/05/2025 đến ngày 10/07/2025
-
Thời gian công bố kết quả điểm cộng ưu tiên: Dự kiến trước 17h00 ngày 15/07/2025
2) Lệ phí xét tuyển, thi tuyển
-
Lệ phí xét tuyển tất cả các phương thức: 20.000đ/1 nguyện vọng.
-
Lệ phí hồ sơ dự tuyển và ưu tiên cộng điểm: 50.000đ/hồ sơ
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Thủy lợi
- Tên tiếng Anh: Water Resources University
- Tên viết tắt: TLU
- Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, Quận Đống Đa, Hà Nội
- Website: https://www.tlu.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/daihocthuyloi1959
Tiền thân của Trường Đại học Thủy lợi là Trường Cao đẳng Giao thông công chính, được thành lập trong hoàn cảnh kháng chiến chống Pháp năm 1947. Thời điểm này, để đáp ứng yêu cầu phục vụ cho sản xuất tự túc trong vùng chiến khu, lớp học đầu tiên về thủy nông đã được mở ra. Ban đầu chỉ có 20 học sinh và một số giáo viên. Nơi ăn, ở, học tập đều do nhân dân các vùng tự do như Liên khu IV, Liên khu III Việt Bắc giúp đỡ. Cho đến ngày hòa bình lập lại ở miền Bắc năm 1954, Trường Cao đẳng Giao thông công chính đã đào tạo đến khóa 6 về thủy lợi.
Năm 1962, được sự quan tâm của Đảng, Nhà nước cũng như sự giúp đỡ của Chính phủ và nhân dân nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, cơ sở của Trường Đại học Thủy lợi được khánh thành gồm khu làm việc, giảng đường, ký túc xá, phòng thí nghiệm trên nền đất hiện nay tại số 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội. Từ một bộ phận của Học viện Thủy lợi tách ra, trường đã mang vóc dáng trường đại học chuyên ngành đầu tiên của nước ta. Tuy kinh nghiệm còn non trẻ, nhưng nhờ sự tâm huyết, yêu ngành, yêu nghề, và trên hết là ý chí vượt khó vươn lên mạnh mẽ, thầy và trò cùng toàn thể đội ngũ cán bộ, công nhân viên nhà trường đã đặt nền móng vững chắc cho sự phát triển của trường giai đoạn sau này.
Hiện nay, Trường Đại học Thủy lợi đang đào tạo đa ngành với 32 ngành trình độ đại học, 19 chuyên ngành trình độ thạc sĩ và 13 chuyên ngành trình độ tiến sĩ.