Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tiền Giang 2026
Thông tin tuyển sinh Đại Học Tiền Giang (TGU) năm 2026
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Thí sinh sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển
Các ngành đào tạo giáo viên phải đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng do Bộ GD&ĐT tạo quy định.
Các ngành đào tạo khác phải đạt từ điểm đảm bảo chất lượng do Hội đồng tuyển sinh Trường ấn định tại thời điểm xét tuyển:
Điểm xét tuyển trong tổ hợp phải từ 16,0 điểm trở lên. Trong đó phải có điểm thi môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển có điểm từ 1/3 của tổng điểm xét tuyển.
Đối với ngành Luật phải có điểm xét tuyển từ 18.0 trở lên trong đó phải có điểm 02 môn Toán và Ngữ văn đạt từ 10.8 điểm, hoặc điểm môn Toán hoặc điểm môn Ngữ văn đạt từ 6.0 trở lên.
Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 6 học kỳ THPT (học bạ)
Điểm xét tuyển trong tổ hợp phải từ 18,0 điểm trở lên. Trong đó phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt tối thiểu 16,0 điểm trở lên.
Đối với ngành Luật, Giáo dục tiểu học trình độ đại học tổng điểm trong tổ hợp xét tuyển phải từ 22,5 điểm trở lên. Trong đó phải có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả THPT và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt tối thiểu 20,0 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên.
Đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng phải có học tập xếp loại khá trở lên (học lực xếp loại khá trở lên) cả THPT, trung học nghề và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên.
Phương thức 3: Xét điểm thi đánh giá năng lực của Trung tâm Khảo thí quốc gia và Đánh giá chất lượng giáo dục (V-SAT)
Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi trong tổ hợp xét (đã quy đổi tương đương) đạt từ 16,0 điểm trở lên.
Phương thức 4: Xét điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh và Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Thí sinh có tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét (đã quy đổi tương đương) đạt từ 16,0 điểm trở lên.
Phương thức 5: Xét tuyển thẳng
Thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT.
Đối với tất cả các phương thức, điểm trúng tuyển từng ngành năm 2026 do Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tiền Giang xác định. Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, việc xét trúng tuyển được thực hiện theo nguyên tắc ưu tiên thí sinh có điểm cộng thấp hơn; nếu vẫn bằng nhau thì xét theo thứ tự nguyện vọng cao hơn.
Với 05 phương thức xét tuyển linh hoạt năm 2026, Trường Đại học Tiền Giang tiếp tục mở rộng cơ hội vào đại học cho thí sinh trên cả nước trong mùa tuyển sinh năm 2026.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT – 2025
1.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
1.2 Điều kiện xét tuyển
Ngành Luật: có điểm xét tuyển từ 18 điểm trở lên (môn Toán hoặc Văn có điểm từ 6 điểm trở lên)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | CĐ Sư phạm mầm non | M02 | |
| 2 | 7140202 | ĐH Giáo dục tiểu học | A00; A01; D01; A07; C03; C04; C01; C02; B03; C14 | |
| 3 | 7229040 | ĐH Văn hóa học | C04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20 | |
| 4 | 7310101 | ĐH Kinh tế | C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09 | |
| 5 | 7340101 | ĐH Quản trị kinh doanh | C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09 | |
| 6 | 7340201 | ĐH Tài chính ngân hàng | C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09 | |
| 7 | 7340301 | ĐH Kế toán | C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09 | |
| 8 | 7380101 | ĐH Luật | C04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20 | |
| 9 | 7420201 | ĐH Công nghệ sinh học | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04 | |
| 10 | 7480201 | ĐH Công nghệ thông tin | C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ) | |
| 11 | 7510103 | ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng | C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ) | |
| 12 | 7510201 | ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ) | |
| 13 | 7510203 | ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ) | |
| 14 | 7510303 | ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ) | |
| 15 | 7540101 | ĐH Công nghệ thực phẩm | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04 | |
| 16 | 7620112 | ĐH Bảo vệ thực vật | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04 | |
| 17 | 7620301 | ĐH Nuôi trồng thủy sản | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04 | |
| 18 | 7810101 | ĐH Du lịch | C04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20 |
2Điểm học bạ – 2025
2.1 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh phải có điểm xét tuyển từ 18 điểm trở lên
Ngành Luật: Môn Toán hoặc Văn có điểm từ 6 điểm trở lên)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | CĐ Sư phạm mầm non | M02 | |
| 2 | 7140202 | ĐH Giáo dục tiểu học | A00; A01; D01; A07; C03; C04; C01; C02; B03; C14 | |
| 3 | 7229040 | ĐH Văn hóa học | C04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20 | |
| 4 | 7310101 | ĐH Kinh tế | C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09 | |
| 5 | 7340101 | ĐH Quản trị kinh doanh | C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09 | |
| 6 | 7340201 | ĐH Tài chính ngân hàng | C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09 | |
| 7 | 7340301 | ĐH Kế toán | C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09 | |
| 8 | 7380101 | ĐH Luật | C04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20 | |
| 9 | 7420201 | ĐH Công nghệ sinh học | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04 | |
| 10 | 7480201 | ĐH Công nghệ thông tin | C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ) | |
| 11 | 7510103 | ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng | C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ) | |
| 12 | 7510201 | ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ) | |
| 13 | 7510203 | ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ) | |
| 14 | 7510303 | ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ) | |
| 15 | 7540101 | ĐH Công nghệ thực phẩm | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04 | |
| 16 | 7620112 | ĐH Bảo vệ thực vật | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04 | |
| 17 | 7620301 | ĐH Nuôi trồng thủy sản | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04 | |
| 18 | 7810101 | ĐH Du lịch | C04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20 |
3Điểm ĐGNL HCM – 2025
3.1 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đạt từ 500/1200 điểm trở lên
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | CĐ Sư phạm mầm non | ||
| 2 | 7140202 | ĐH Giáo dục tiểu học | ||
| 3 | 7229040 | ĐH Văn hóa học | ||
| 4 | 7310101 | ĐH Kinh tế | ||
| 5 | 7340101 | ĐH Quản trị kinh doanh | ||
| 6 | 7340201 | ĐH Tài chính ngân hàng | ||
| 7 | 7340301 | ĐH Kế toán | ||
| 8 | 7380101 | ĐH Luật | ||
| 9 | 7420201 | ĐH Công nghệ sinh học | ||
| 10 | 7480201 | ĐH Công nghệ thông tin | ||
| 11 | 7510103 | ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng | ||
| 12 | 7510201 | ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí | ||
| 13 | 7510203 | ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 14 | 7510303 | ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | ||
| 15 | 7540101 | ĐH Công nghệ thực phẩm | ||
| 16 | 7620112 | ĐH Bảo vệ thực vật | ||
| 17 | 7620301 | ĐH Nuôi trồng thủy sản | ||
| 18 | 7810101 | ĐH Du lịch |
4Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT – 2025
4.1 Đối tượng
Xét điểm kỳ thi V-SAT của Đại học Cần Thơ tổ chức
4.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đạt từ 70/150 điểm trở lên
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | CĐ Sư phạm mầm non | ||
| 2 | 7140202 | ĐH Giáo dục tiểu học | ||
| 3 | 7229040 | ĐH Văn hóa học | ||
| 4 | 7310101 | ĐH Kinh tế | ||
| 5 | 7340101 | ĐH Quản trị kinh doanh | ||
| 6 | 7340201 | ĐH Tài chính ngân hàng | ||
| 7 | 7340301 | ĐH Kế toán | ||
| 8 | 7380101 | ĐH Luật | ||
| 9 | 7420201 | ĐH Công nghệ sinh học | ||
| 10 | 7480201 | ĐH Công nghệ thông tin | ||
| 11 | 7510103 | ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng | ||
| 12 | 7510201 | ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí | ||
| 13 | 7510203 | ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 14 | 7510303 | ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | ||
| 15 | 7540101 | ĐH Công nghệ thực phẩm | ||
| 16 | 7620112 | ĐH Bảo vệ thực vật | ||
| 17 | 7620301 | ĐH Nuôi trồng thủy sản | ||
| 18 | 7810101 | ĐH Du lịch |
5ƯTXT, XT thẳng – 2025
5.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | CĐ Sư phạm mầm non | ||
| 2 | 7140202 | ĐH Giáo dục tiểu học | ||
| 3 | 7229040 | ĐH Văn hóa học | ||
| 4 | 7310101 | ĐH Kinh tế | ||
| 5 | 7340101 | ĐH Quản trị kinh doanh | ||
| 6 | 7340201 | ĐH Tài chính ngân hàng | ||
| 7 | 7340301 | ĐH Kế toán | ||
| 8 | 7380101 | ĐH Luật | ||
| 9 | 7420201 | ĐH Công nghệ sinh học | ||
| 10 | 7480201 | ĐH Công nghệ thông tin | ||
| 11 | 7510103 | ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng | ||
| 12 | 7510201 | ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí | ||
| 13 | 7510203 | ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 14 | 7510303 | ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | ||
| 15 | 7540101 | ĐH Công nghệ thực phẩm | ||
| 16 | 7620112 | ĐH Bảo vệ thực vật | ||
| 17 | 7620301 | ĐH Nuôi trồng thủy sản | ||
| 18 | 7810101 | ĐH Du lịch |
Danh sách ngành đào tạo năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | CĐ Sư phạm mầm non | 0 | ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | M02 | ||||
| 2 | 7140202 | ĐH Giáo dục tiểu học | 0 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; A07; C03; C04; C01; C02; B03; C14 | ||||
| 3 | 7229040 | ĐH Văn hóa học | 0 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20 | ||||
| 4 | 7310101 | ĐH Kinh tế | 0 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09 | ||||
| 5 | 7340101 | ĐH Quản trị kinh doanh | 0 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09 | ||||
| 6 | 7340201 | ĐH Tài chính ngân hàng | 0 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09 | ||||
| 7 | 7340301 | ĐH Kế toán | 0 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09 | ||||
| 8 | 7380101 | ĐH Luật | 0 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20 | ||||
| 9 | 7420201 | ĐH Công nghệ sinh học | 0 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04 | ||||
| 10 | 7480201 | ĐH Công nghệ thông tin | 0 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ) | ||||
| 11 | 7510103 | ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 0 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ) | ||||
| 12 | 7510201 | ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 0 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ) | ||||
| 13 | 7510203 | ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 0 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ) | ||||
| 14 | 7510303 | ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | 0 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ) | ||||
| 15 | 7540101 | ĐH Công nghệ thực phẩm | 0 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04 | ||||
| 16 | 7620112 | ĐH Bảo vệ thực vật | 0 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04 | ||||
| 17 | 7620301 | ĐH Nuôi trồng thủy sản | 0 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04 | ||||
| 18 | 7810101 | ĐH Du lịch | 0 | Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Tiền Giang
- Mã trường: TTG
- Tên tiếng Anh: Tien Giang University
- Tên viết tắt: TGU
- Địa chỉ: Số 119, đường Ấp Bắc, Phường 5, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang
- Website: https://tgu.edu.vn/
Trường Đại học Tiền Giang được thành lập theo quyết định số 132/2005/QĐ-TTg ngày 06/6/2005 của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở hợp nhất Trường Cao đẳng Sư phạm Tiền Giang (thành lập 9/1997 trên cơ sở hợp nhất Trường Cao đẳng Sư phạm và Trường Trung học sư phạm mà tiền thân là 4 trường Sư phạm của tỉnh được thành lập từ sau ngày miền Nam hoàn toàn giải phóng) và Trường Cao đẳng Cộng đồng Tiền Giang (thành lập 8/2000, trên cơ sở hợp nhất Trung tâm Đào tạo và Bồi duỡng tại chức liên tỉnh Tiền Giang – Long An – Bến Tre mà tiền thân là Viện Đại học Cộng đồng Tiền Giang ra đời 1971 và Trường Công nhân Kỹ thuật Tiền Giang).