Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Tôn Đức Thắng dự kiến tuyển sinh 51 ngành chương trình tiêu chuẩn, 20 ngành chương trình tiên tiến, 11 ngành chương trình đại học bằng tiếng Anh, 10 ngành chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, 16 ngành chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa, 15 ngành chương trình liên kết đào tạo quốc tế, 14 ngành chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế theo các phương thức xét tuyển:
Phương thức 1: xét tuyển tổng hợp (theo năng lực của thí sinh dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, quá trình học tập và các năng lực khác);
Phương thức 2: xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh;
Phương thức 3: xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT.
Danh mục ngành tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (dự kiến) Khoa Khoa học Ứng dụng
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Ghi chú |
|
CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN |
|||
|
22 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
|
|
23 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
|
|
CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN |
|||
|
12 |
F7420201 |
Công nghệ sinh học – Chương trình tiên tiến |
|
|
19 |
F7520301 |
Kỹ thuật hóa học – Chương trình tiên tiến |
|
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH |
|||
|
5 |
FA7420201 |
Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
|
|
CHƯƠNG TRÌNH DỰ BỊ ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH |
|||
|
4 |
D7420201 |
Công nghệ sinh học – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
Danh mục ngành tuyển sinh đại học chính quy năm 2026:






Phương thức xét tuyển năm 2026
1Xét tuyển tổng hợp
1.1 Đối tượng
Phương thức 1: xét tuyển tổng hợp (theo năng lực của thí sinh dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, quá trình học tập và các năng lực khác)
a. Đối tượng: thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
– Đối tượng 1.1: thí sinh đang là học sinh lớp 12 bậc THPT và tốt nghiệp THPT năm 2026 xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến, đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh, Phân hiệu Khánh Hòa.
– Đối tượng 1.2: thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026, thí sinh đang học các chương trình khác chương trình THPT xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến, đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh, Phân hiệu Khánh Hòa.
– Đối tượng 1.3: thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2022 đến năm 2026 có các chứng chỉ quốc tế SAT, ACT xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh.
– Đối tượng 1.4: thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài từ năm 2022 đến năm 2026 được công nhận tương đương tốt nghiệp THPT của Việt Nam xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh.
– Đối tượng 1.5: thí sinh tốt nghiệp từ năm 2022 đến năm 2026 xét tuyển vào chương trình liên kết đào tạo quốc tế, dự bị liên kết đào tạo quốc tế.
1.2 Điều kiện xét tuyển
– Thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào do Trường Đại học Tôn Đức Thắng công bố theo từng ngành, từng chương trình.
– Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp có môn năng khiếu (ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Nghệ thuật số, Kiến trúc, Kiến trúc đô thị, Quản lý thể dục thể thao, Quy hoạch vùng và đô thị) phải đăng ký dự thi môn năng khiếu do TDTU tổ chức tại https://thinangkhieu.tdtu.edu.vn. Thí sinh có thể dự thi cả 3 đợt thi năng khiếu để dùng điểm cao nhất của 3 đợt thi xét tuyển. TDTU không nhận kết quả thi năng khiếu của trường khác để xét tuyển.
– Thí sinh thuộc Đối tượng 1.5 nếu không có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 phải tham dự bài phỏng vấn của chương trình liên kết đào tạo quốc tế (LKQT) để xét tuyển.
Điều kiện tiếng Anh cho chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế
– Thí sinh xét vào chương trình đại học tiếng Anh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên; thí sinh xét vào chương trình liên kết đào tạo quốc tế phải có chứng chỉ tiếng Anh trình độ B2 (tương đương IELTS 5.5) trở lên. Các chứng chỉ có giá trị từ ngày 01/10/2024 và còn giá trị đến ngày 01/10/2026. Thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định sẽ không đủ điều kiện xét tuyển. Thí sinh có quốc tịch và tốt nghiệp THPT tại các quốc gia tiếng Anh bản ngữ không yêu cầu chứng chỉ tiếng Anh đầu vào.
– Thí sinh không có chứng chỉ tiếng Anh theo quy định có thể đăng ký xét tuyển vào chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế. Trong 01 năm học, thí sinh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định để chuyển vào chương trình chính thức. Sau 01 năm học, thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định sẽ bị dừng học.
1.3 Quy chế
Điểm xét tuyển (thang 100) = Điểm năng lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
– Điểm cộng: theo quy định của TDTU.
– Điểm ưu tiên (theo quy định của Bộ GDĐT) = Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng.
+ Thí sinh có (Điểm năng lực + Điểm cộng)
+ Thí sinh có (Điểm năng lực + Điểm cộng) ≥ 75 điểm: Điểm ưu tiên = [(100 – Điểm năng lực – Điểm cộng)/25] x (Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng)
Điểm ưu tiên được cập nhật theo quy chế tuyển sinh đại học mới của Bộ GDĐT.
– Điểm năng lực: Điểm năng lực theo thang điểm 100, làm tròn đến 2 chữ số thập phân; được tính theo Điểm năng lực THPT (điểm thi THPT) và Điểm quá trình THPT
Trong đó, điểm năng lực THPT tính theo tổ hợp 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (hoặc tương đương tùy theo đối tượng). Điểm quá trình THPT được tính theo điểm trung bình 6HK của tổ hợp 3 môn lớp 10, 11, 12 (hoặc tương đương theo đối tượng)
+ Đối tượng 1.1
Điểm năng lực THPT = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3*2)*2.5
Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5
+ Đối tượng 1.2
Điểm năng lực THPT = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3*2)*2.5
Điểm quá trình THPT = Điểm năng lực THPT
+ Đối tượng 1.3
Điểm năng lực THPT = Tổng điểm SAT/16 hoặc Tổng điểm ACT*25/9
Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5
Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài, điểm quá trình THPT được xét tương đương theo tổ hợp môn.
+ Đối tượng 1.4
Điểm năng lực THPT = Điểm quá trình THPT
Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5
Điểm quá trình THPT được xét tương đương theo tổ hợp môn.
+ Đối tượng 1.5
Điểm năng lực THPT được tính theo một trong các phương án dưới đây và sử dụng điểm năng lực cao nhất để xét tuyển:
Điểm thi tốt nghiệp THPT 2026: Điểm năng lực THPT = (Điểm thi THPT môn 1 + Điểm thi THPT môn 2 + Điểm thi THPT môn 3*2)*2.5
Điểm bài phỏng vấn:
Điểm năng lực THPT = Điểm phỏng vấn
Chứng chỉ ACT, SAT:
Điểm năng lực THPT = Tổng điểm SAT/16 hoặc Tổng điểm ACT*25/9
Kết quả học tập THPT nước ngoài:
Điểm năng lực THPT = Điểm quá trình THPT
Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D55 | |
| 5 | 7310301 | Xã hội học | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 7 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 8 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 12 | 7340201Q | Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 14 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 15 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 16 | 7380101 | Luật | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | |
| 18 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 | |
| 19 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 20 | 7460201 | Thống kê | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 21 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 22 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 | |
| 25 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 27 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 28 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 30 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; C02; D07; X10; X11 | |
| 31 | 7580101 | Kiến trúc | H01; H06; V00 | |
| 32 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A00; A01; C01; C02; D01; H01; H06; X06 | |
| 33 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | |
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | |
| 35 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | |
| 36 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | |
| 37 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C02; D07; X10; X11 | |
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 39 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 40 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 41 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01 | |
| 42 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01 | |
| 43 | 7850201 | Bảo hộ lao động | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 | |
| 44 | D7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 45 | D7340115 | Marketing – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 46 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 47 | D7340201 | Tài chính ngân hàng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 48 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 49 | D7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | |
| 50 | D7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 51 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 52 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 53 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | |
| 54 | DK7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 55 | DK7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 56 | DK7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 57 | DK7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 58 | DK7340101N | Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 59 | DK7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 60 | DK7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 61 | DK7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 62 | DK7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 63 | DK7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 64 | DK7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 65 | DK7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | |
| 66 | F7210403 | Thiết kế đồ họa – Chương trình tiên tiến | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | |
| 67 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình tiên tiến | D01; D11 | |
| 68 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiến | D01; D04; D11; D55 | |
| 69 | F7310301 | Xã hội học – Chương trình tiên tiến | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 70 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 71 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 72 | F7340115 | Marketing – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 73 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 74 | F7340201 | Tài chính – Ngân hàng – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 75 | F7340301 | Kế toán – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 76 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình tiên tiến | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 77 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) – Chương trình tiên tiến | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 78 | F7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình tiên tiến | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | |
| 79 | F7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 80 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 81 | F7520201 | Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 82 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 83 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 84 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học – Chương trình tiên tiến | A00; A01; B00; C02; D07; X10; X11 | |
| 85 | F7580101 | Kiến trúc – Chương trình tiên tiến | H01; H06; V00 | |
| 86 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | |
| 87 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D11 | |
| 88 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 89 | FA7340115 | Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 90 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 91 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 92 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 93 | FA7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | |
| 94 | FA7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 95 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 96 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 97 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | |
| 98 | K7220201 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | D01; D11 | |
| 99 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 100 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 101 | K7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 102 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 103 | K7340101N | Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 104 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 105 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 106 | K7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 107 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 108 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 109 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 110 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | |
| 111 | N7210403 | Thiết kế đồ họa – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | |
| 112 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D11 | |
| 113 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 114 | N7340115 | Marketing – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 115 | N7340301 | Kế toán – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 116 | N7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 117 | N7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 118 | N7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 119 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 120 | N7580302 | Quản lý xây dựng – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | |
| 121 | N7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 122 | N7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01 | |
| 123 | N7850201 | Bảo hộ lao động – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 |
2Điểm ĐGNL HCM
2.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương có kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) năm 2026 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
2.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào do Trường Đại học Tôn Đức Thắng công bố theo từng ngành, từng chương trình.
2.3 Quy chế
Phạm vi xét tuyển: tất cả các ngành, chương trình đại học.
Công thức tính điểm
Điểm xét tuyển (thang điểm 1200) = Tổng điểm bài thi ĐGNL + Điểm ưu tiên
Điểm ưu tiên = Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng
Nếu tổng điểm bài thi ĐGNL từ 900 trở lên thì điểm ưu tiên được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(1200 – Tổng điểm bài thi ĐGNL)/300] x (Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng)
Lưu ý: Điểm xét tuyển, điểm ưu tiên,… được làm tròn thành số nguyên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 5 | 7310301 | Xã hội học | ||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | ||
| 7 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | ||
| 8 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) | ||
| 9 | 7340115 | Marketing | ||
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 12 | 7340201Q | Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | ||
| 14 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | ||
| 15 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | ||
| 16 | 7380101 | Luật | ||
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 18 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 19 | 7460112 | Toán ứng dụng | ||
| 20 | 7460201 | Thống kê | ||
| 21 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 22 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ||
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | ||
| 25 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 27 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| 28 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | ||
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 30 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 31 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 32 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | ||
| 33 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 35 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||
| 36 | 7580302 | Quản lý xây dựng | ||
| 37 | 7720201 | Dược học | ||
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 39 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | ||
| 40 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | ||
| 41 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | ||
| 42 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | ||
| 43 | 7850201 | Bảo hộ lao động | ||
| 44 | D7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 45 | D7340115 | Marketing – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 46 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 47 | D7340201 | Tài chính ngân hàng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 48 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 49 | D7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 50 | D7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 51 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 52 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 53 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 54 | DK7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | ||
| 55 | DK7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | ||
| 56 | DK7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | ||
| 57 | DK7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | ||
| 58 | DK7340101N | Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | ||
| 59 | DK7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 60 | DK7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 61 | DK7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | ||
| 62 | DK7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 63 | DK7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | ||
| 64 | DK7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 65 | DK7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 66 | F7210403 | Thiết kế đồ họa – Chương trình tiên tiến | ||
| 67 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình tiên tiến | ||
| 68 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiến | ||
| 69 | F7310301 | Xã hội học – Chương trình tiên tiến | ||
| 70 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) – Chương trình tiên tiến | ||
| 71 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình tiên tiến | ||
| 72 | F7340115 | Marketing – Chương trình tiên tiến | ||
| 73 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình tiên tiến | ||
| 74 | F7340201 | Tài chính – Ngân hàng – Chương trình tiên tiến | ||
| 75 | F7340301 | Kế toán – Chương trình tiên tiến | ||
| 76 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình tiên tiến | ||
| 77 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) – Chương trình tiên tiến | ||
| 78 | F7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình tiên tiến | ||
| 79 | F7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình tiên tiến | ||
| 80 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình tiên tiến | ||
| 81 | F7520201 | Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến | ||
| 82 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chương trình tiên tiến | ||
| 83 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình tiên tiến | ||
| 84 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học – Chương trình tiên tiến | ||
| 85 | F7580101 | Kiến trúc – Chương trình tiên tiến | ||
| 86 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình tiên tiến | ||
| 87 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 88 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 89 | FA7340115 | Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 90 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 91 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 92 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 93 | FA7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 94 | FA7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 95 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 96 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 97 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 98 | K7220201 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | ||
| 99 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | ||
| 100 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | ||
| 101 | K7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | ||
| 102 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | ||
| 103 | K7340101N | Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | ||
| 104 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 105 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 106 | K7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | ||
| 107 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 108 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | ||
| 109 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 110 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 111 | N7210403 | Thiết kế đồ họa – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 112 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 113 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 114 | N7340115 | Marketing – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 115 | N7340301 | Kế toán – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 116 | N7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 117 | N7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 118 | N7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 119 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 120 | N7580302 | Quản lý xây dựng – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 121 | N7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 122 | N7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 123 | N7850201 | Bảo hộ lao động – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
3ƯTXT, XT thẳng
3.1 Đối tượng
Phương thức 3: xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT
Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GDĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 5 | 7310301 | Xã hội học | ||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | ||
| 7 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | ||
| 8 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) | ||
| 9 | 7340115 | Marketing | ||
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 12 | 7340201Q | Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | ||
| 14 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | ||
| 15 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | ||
| 16 | 7380101 | Luật | ||
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 18 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 19 | 7460112 | Toán ứng dụng | ||
| 20 | 7460201 | Thống kê | ||
| 21 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 22 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ||
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | ||
| 25 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 27 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| 28 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | ||
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 30 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 31 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 32 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | ||
| 33 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 35 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||
| 36 | 7580302 | Quản lý xây dựng | ||
| 37 | 7720201 | Dược học | ||
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 39 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | ||
| 40 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | ||
| 41 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | ||
| 42 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | ||
| 43 | 7850201 | Bảo hộ lao động | ||
| 44 | D7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 45 | D7340115 | Marketing – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 46 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 47 | D7340201 | Tài chính ngân hàng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 48 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 49 | D7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 50 | D7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 51 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 52 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 53 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 54 | DK7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | ||
| 55 | DK7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | ||
| 56 | DK7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | ||
| 57 | DK7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | ||
| 58 | DK7340101N | Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | ||
| 59 | DK7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 60 | DK7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 61 | DK7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | ||
| 62 | DK7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 63 | DK7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | ||
| 64 | DK7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 65 | DK7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 66 | F7210403 | Thiết kế đồ họa – Chương trình tiên tiến | ||
| 67 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình tiên tiến | ||
| 68 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiến | ||
| 69 | F7310301 | Xã hội học – Chương trình tiên tiến | ||
| 70 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) – Chương trình tiên tiến | ||
| 71 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình tiên tiến | ||
| 72 | F7340115 | Marketing – Chương trình tiên tiến | ||
| 73 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình tiên tiến | ||
| 74 | F7340201 | Tài chính – Ngân hàng – Chương trình tiên tiến | ||
| 75 | F7340301 | Kế toán – Chương trình tiên tiến | ||
| 76 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình tiên tiến | ||
| 77 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) – Chương trình tiên tiến | ||
| 78 | F7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình tiên tiến | ||
| 79 | F7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình tiên tiến | ||
| 80 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình tiên tiến | ||
| 81 | F7520201 | Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến | ||
| 82 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chương trình tiên tiến | ||
| 83 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình tiên tiến | ||
| 84 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học – Chương trình tiên tiến | ||
| 85 | F7580101 | Kiến trúc – Chương trình tiên tiến | ||
| 86 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình tiên tiến | ||
| 87 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 88 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 89 | FA7340115 | Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 90 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 91 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 92 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 93 | FA7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 94 | FA7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 95 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 96 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 97 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 98 | K7220201 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | ||
| 99 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | ||
| 100 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | ||
| 101 | K7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | ||
| 102 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | ||
| 103 | K7340101N | Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | ||
| 104 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 105 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 106 | K7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | ||
| 107 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 108 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | ||
| 109 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 110 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 111 | N7210403 | Thiết kế đồ họa – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 112 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 113 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 114 | N7340115 | Marketing – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 115 | N7340301 | Kế toán – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 116 | N7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 117 | N7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 118 | N7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 119 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 120 | N7580302 | Quản lý xây dựng – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 121 | N7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 122 | N7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 123 | N7850201 | Bảo hộ lao động – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
Danh sách ngành đào tạo năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | ||||
| Học Bạ | H05; H06 | ||||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | ||||
| Học Bạ | H05; H06 | ||||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11 | ||||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D04; D11; D55 | ||||
| Học Bạ | D01; D11 | ||||
| 5 | 7310301 | Xã hội học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| Học Bạ | D14; D01 | ||||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 7 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 8 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 9 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 12 | 7340201Q | Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 13 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 14 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 15 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; D07 | ||||
| 16 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| Học Bạ | D01; D14 | ||||
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | ||||
| Học Bạ | B08; B00; A02 | ||||
| 18 | 7440301 | Khoa học môi trường | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 | ||||
| Học Bạ | C01; B03; C02 | ||||
| 19 | 7460112 | Toán ứng dụng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 20 | 7460201 | Thống kê | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 21 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; D07 | ||||
| 22 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01 | ||||
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01 | ||||
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 | ||||
| Học Bạ | C01; B03; C02 | ||||
| 25 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; A00 | ||||
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; A00 | ||||
| 27 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; A00 | ||||
| 28 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; A00; D07; X06; C01 | ||||
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; A00 | ||||
| 30 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; C02; D07; X10; X11 | ||||
| Học Bạ | D07; B00; A00 | ||||
| 31 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | H01; H06 | ||||
| ĐT THPT | H01; H06; V00 | ||||
| 32 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; H01; H06; X06 | ||||
| Học Bạ | H01; H06; D01; A01 | ||||
| 33 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | ||||
| Học Bạ | H05; H06 | ||||
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 35 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 36 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 37 | 7720201 | Dược học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; C02; D07; X10; X11 | ||||
| Học Bạ | D07; A00; B00 | ||||
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| Học Bạ | D14; D01 | ||||
| 39 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| Học Bạ | D14; D01 | ||||
| 40 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| Học Bạ | D01; D14 | ||||
| 41 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 42 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 43 | 7850201 | Bảo hộ lao động | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 | ||||
| Học Bạ | C01; B03; C02 | ||||
| 44 | D7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 45 | D7340115 | Marketing – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 46 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 47 | D7340201 | Tài chính ngân hàng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 48 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 49 | D7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | ||||
| Học Bạ | B08 | ||||
| 50 | D7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 51 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 52 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; A00; D01 | ||||
| 53 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 54 | DK7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 55 | DK7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 56 | DK7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 57 | DK7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 58 | DK7340101N | Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 59 | DK7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 60 | DK7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 61 | DK7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 62 | DK7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01 | ||||
| 63 | DK7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01 | ||||
| 64 | DK7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; A00; TLP (); D01 | ||||
| 65 | DK7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01 | ||||
| 66 | F7210403 | Thiết kế đồ họa – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | ||||
| Học Bạ | H04; H05 | ||||
| 67 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11 | ||||
| 68 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D04; D11; D55 | ||||
| Học Bạ | D01; D11 | ||||
| 69 | F7310301 | Xã hội học – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| Học Bạ | D01; D14 | ||||
| 70 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 71 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 72 | F7340115 | Marketing – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 73 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 74 | F7340201 | Tài chính – Ngân hàng – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 75 | F7340301 | Kế toán – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 76 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| Học Bạ | D01; D14 | ||||
| 77 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| Học Bạ | D01; D14 | ||||
| 78 | F7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | ||||
| Học Bạ | B08; B00; A02 | ||||
| 79 | F7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01 | ||||
| 80 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01 | ||||
| 81 | F7520201 | Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; B00 | ||||
| 82 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; B00 | ||||
| 83 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; B00 | ||||
| 84 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; C02; D07; X10; X11 | ||||
| Học Bạ | D07; C08; A00 | ||||
| 85 | F7580101 | Kiến trúc – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | H01 H06 | ||||
| ĐT THPT | H01; H06; V00 | ||||
| 86 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | D01; A01 | ||||
| 87 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | D01; D01 | ||||
| ĐT THPT | D01; D11 | ||||
| 88 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 89 | FA7340115 | Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 90 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 91 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 92 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 93 | FA7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | ||||
| Học Bạ | B08; (Toán, Sinh, CCQT) | ||||
| 94 | FA7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Lí, CCQT); D01 | ||||
| 95 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Lí, CCQT); D01 | ||||
| 96 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Lí, CCQT); A00; D01 | ||||
| 97 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Lí, CCQT); D01 | ||||
| 98 | K7220201 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | D01; (Văn, Anh, Phỏng vấn); (Văn, CCQT, Phỏng vấn) | ||||
| ĐT THPT | D01; D11 | ||||
| 99 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 100 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 101 | K7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 102 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 103 | K7340101N | Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 104 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 105 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 106 | K7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 107 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01 | ||||
| 108 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01 | ||||
| 109 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Lí, CCQT); A00; TLP (); D01 | ||||
| 110 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01 | ||||
| 111 | N7210403 | Thiết kế đồ họa – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | ||||
| Học Bạ | H04; H05 | ||||
| 112 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | D01; D01 | ||||
| ĐT THPT | D01; D11 | ||||
| 113 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 114 | N7340115 | Marketing – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 115 | N7340301 | Kế toán – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 116 | N7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | TAH (); A01; D01 | ||||
| 117 | N7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| Học Bạ | D01; D14 | ||||
| 118 | N7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 119 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 120 | N7580302 | Quản lý xây dựng – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 121 | N7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| Học Bạ | D01; D14 | ||||
| 122 | N7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 123 | N7850201 | Bảo hộ lao động – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 | ||||
| Học Bạ | C02; TVL (); B03 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Tên viết tắt: TDTU
- Tên Tiếng Anh: Ton Duc Thang University
- Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp.HCM
- Website: https://www.tdtu.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/tonducthanguniversity/
Tiền thân của Trường Đại học Tôn Đức Thắng (Ton Duc Thang University: TDTU) là Trường Đại học Công nghệ Dân lập Tôn Đức Thắng, thành lập theo Quyết định 787/TTg-QĐ ngày 24/9/1997 của Thủ tướng Chính phủ. Trường do Liên đoàn lao động Thành phố Hồ Chí Minh sáng lập và quản lý thông qua Hội đồng quản trị do Chủ tịch Liên đoàn lao động Thành phố đương nhiệm làm chủ tịch.
Mục tiêu thành lập TDTU trong giai đoạn đầu là: thực hiện Chương trình 17/TU và Chỉ thị 13 của Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh về đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng và nâng cao trình độ chuyên môn, tay nghề cho giai cấp công nhân Thành phố; phát triển nguồn nhân lực cho nhu cầu công nghiệp hoá – hiện đại hoá; góp phần đào tạo nhân tài, nhân lực, thực hiện nghiên cứu để phục vụ hệ thống sản xuất, xã hội ở Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam.
Ngày 28/01/2003, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 18/2003/TTg-QĐ chuyển đổi pháp nhân và đổi tên Trường Đại học Công nghệ Dân lập Tôn Đức Thắng thành Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Như vậy, sau 5 năm rưỡi là đại học dân lập hoạt động với mục tiêu đào tạo nhân lực, chuyên gia theo mô hình đại học công nghệ-kỹ thuật ứng dụng; bằng quyết định này, TDTU trở thành đại học khoa học ứng dụng đa ngành và không còn pháp nhân dân lập.
Ngày 11/6/2008, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 747/TTg-QĐ đổi tên Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng thành Trường Đại học Tôn Đức Thắng và chuyển về thuộc Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam. Trong thời gian này, mục tiêu của trường được bổ sung thêm là “trực tiếp phục vụ việc phát triển nguồn nhân lực trong công nhân, người lao động để góp phần xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam theo tinh thần Nghị quyết 20-NQ/TW ngày 28/01/2008 của Hội nghị Lần thứ 6 Ban chấp hành trung ương Đảng Khóa 10”.
Ngày 29/01/2015, tại Quyết định số 158/QĐ-TTg, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động của Trường Đại học Tôn Đức Thắng giai đoạn 2015-2017. Mục tiêu của Trường Đại học Tôn Đức Thắng được xác định rằng: “Đại học Tôn Đức Thắng chủ động huy động, sử dụng hợp lý, hiệu quả nhất các nguồn lực của trường và xã hội để phát triển Trường Đại học Tôn Đức Thắng thành một đại học định hướng nghiên cứu có chất lượng trong khu vực và trên thế giới, đồng thời bảo đảm các đối tượng chính sách, đối tượng thuộc hộ nghèo có cơ hội tiếp cận các chương trình đào tạo của trường”.