Mục lục

Trường Đại Học Tôn Đức Thắng

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Tôn Đức Thắng dự kiến tuyển sinh 51 ngành chương trình tiêu chuẩn, 20 ngành chương trình tiên tiến, 11 ngành chương trình đại học bằng tiếng Anh, 10 ngành chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, 16 ngành chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa, 15 ngành chương trình liên kết đào tạo quốc tế, 14 ngành chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế theo các phương thức xét tuyển:

Phương thức 1: xét tuyển tổng hợp (theo năng lực của thí sinh dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, quá trình học tập và các năng lực khác);

Phương thức 2: xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh;

Phương thức 3: xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT.

Danh mục ngành tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (dự kiến) Khoa Khoa học Ứng dụng

STT

Mã ngành

Tên ngành

Ghi chú

CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN

22

7420201

Công nghệ sinh học

 

23

7520301

Kỹ thuật hóa học

 

CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN

12

F7420201

Công nghệ sinh học – Chương trình tiên tiến

 

19

F7520301

Kỹ thuật hóa học – Chương trình tiên tiến

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH

 

5

 

FA7420201

Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng

Anh

 

CHƯƠNG TRÌNH DỰ BỊ ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH

 

4

 

D7420201

Công nghệ sinh học – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

 

Danh mục ngành tuyển sinh đại học chính quy năm 2026:

Dai hoc Ton Duc Thang Bo xet hoc ba doc lap 2026

Dai hoc Ton Duc Thang Bo xet hoc ba doc lap 2026

Dai hoc Ton Duc Thang Bo xet hoc ba doc lap 2026

Dai hoc Ton Duc Thang Bo xet hoc ba doc lap 2026

Dai hoc Ton Duc Thang Bo xet hoc ba doc lap 2026

Dai hoc Ton Duc Thang Bo xet hoc ba doc lap 2026

Phương thức xét tuyển năm 2026

1Xét tuyển tổng hợp

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: xét tuyển tổng hợp (theo năng lực của thí sinh dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026, quá trình học tập và các năng lực khác)

a. Đối tượng: thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

– Đối tượng 1.1: thí sinh đang là học sinh lớp 12 bậc THPT và tốt nghiệp THPT năm 2026 xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến, đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh, Phân hiệu Khánh Hòa.

– Đối tượng 1.2: thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026, thí sinh đang học các chương trình khác chương trình THPT xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến, đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh, Phân hiệu Khánh Hòa.

– Đối tượng 1.3: thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2022 đến năm 2026 có các chứng chỉ quốc tế SAT, ACT xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh.

– Đối tượng 1.4: thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài từ năm 2022 đến năm 2026 được công nhận tương đương tốt nghiệp THPT của Việt Nam xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, dự bị đại học bằng tiếng Anh.

– Đối tượng 1.5: thí sinh tốt nghiệp từ năm 2022 đến năm 2026 xét tuyển vào chương trình liên kết đào tạo quốc tế, dự bị liên kết đào tạo quốc tế.

1.2 Điều kiện xét tuyển

– Thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào do Trường Đại học Tôn Đức Thắng công bố theo từng ngành, từng chương trình.

– Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp có môn năng khiếu (ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Nghệ thuật số, Kiến trúc, Kiến trúc đô thị, Quản lý thể dục thể thao, Quy hoạch vùng và đô thị) phải đăng ký dự thi môn năng khiếu do TDTU tổ chức tại https://thinangkhieu.tdtu.edu.vn. Thí sinh có thể dự thi cả 3 đợt thi năng khiếu để dùng điểm cao nhất của 3 đợt thi xét tuyển. TDTU không nhận kết quả thi năng khiếu của trường khác để xét tuyển.

– Thí sinh thuộc Đối tượng 1.5 nếu không có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 phải tham dự bài phỏng vấn của chương trình liên kết đào tạo quốc tế (LKQT) để xét tuyển.

Điều kiện tiếng Anh cho chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế

– Thí sinh xét vào chương trình đại học tiếng Anh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên; thí sinh xét vào chương trình liên kết đào tạo quốc tế phải có chứng chỉ tiếng Anh trình độ B2 (tương đương IELTS 5.5) trở lên. Các chứng chỉ có giá trị từ ngày 01/10/2024 và còn giá trị đến ngày 01/10/2026. Thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định sẽ không đủ điều kiện xét tuyển. Thí sinh có quốc tịch và tốt nghiệp THPT tại các quốc gia tiếng Anh bản ngữ không yêu cầu chứng chỉ tiếng Anh đầu vào.

– Thí sinh không có chứng chỉ tiếng Anh theo quy định có thể đăng ký xét tuyển vào chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế. Trong 01 năm học, thí sinh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định để chuyển vào chương trình chính thức. Sau 01 năm học, thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định sẽ bị dừng học.

1.3 Quy chế

Điểm xét tuyển (thang 100) = Điểm năng lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

– Điểm cộng: theo quy định của TDTU.

– Điểm ưu tiên (theo quy định của Bộ GDĐT) = Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng.

+ Thí sinh có (Điểm năng lực + Điểm cộng)

+ Thí sinh có (Điểm năng lực + Điểm cộng) ≥ 75 điểm: Điểm ưu tiên = [(100 – Điểm năng lực – Điểm cộng)/25] x (Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng)

Điểm ưu tiên được cập nhật theo quy chế tuyển sinh đại học mới của Bộ GDĐT.

– Điểm năng lực: Điểm năng lực theo thang điểm 100, làm tròn đến 2 chữ số thập phân; được tính theo Điểm năng lực THPT (điểm thi THPT) và Điểm quá trình THPT

Trong đó, điểm năng lực THPT tính theo tổ hợp 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (hoặc tương đương tùy theo đối tượng). Điểm quá trình THPT được tính theo điểm trung bình 6HK của tổ hợp 3 môn lớp 10, 11, 12 (hoặc tương đương theo đối tượng)

+ Đối tượng 1.1

Điểm năng lực THPT = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3*2)*2.5

Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5

+ Đối tượng 1.2

Điểm năng lực THPT = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3*2)*2.5

Điểm quá trình THPT = Điểm năng lực THPT

+ Đối tượng 1.3

Điểm năng lực THPT = Tổng điểm SAT/16 hoặc Tổng điểm ACT*25/9

Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5

Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài, điểm quá trình THPT được xét tương đương theo tổ hợp môn.

+ Đối tượng 1.4

Điểm năng lực THPT = Điểm quá trình THPT

Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5

Điểm quá trình THPT được xét tương đương theo tổ hợp môn.

+ Đối tượng 1.5

Điểm năng lực THPT được tính theo một trong các phương án dưới đây và sử dụng điểm năng lực cao nhất để xét tuyển:

Điểm thi tốt nghiệp THPT 2026: Điểm năng lực THPT = (Điểm thi THPT môn 1 + Điểm thi THPT môn 2 + Điểm thi THPT môn 3*2)*2.5

Điểm bài phỏng vấn:

Điểm năng lực THPT = Điểm phỏng vấn

Chứng chỉ ACT, SAT:

Điểm năng lực THPT = Tổng điểm SAT/16 hoặc Tổng điểm ACT*25/9

Kết quả học tập THPT nước ngoài:

Điểm năng lực THPT = Điểm quá trình THPT

Điểm quá trình THPT = (Điểm TB 6HK môn 1 + Điểm TB 6HK môn 2 + Điểm TB 6HK môn 3*2)*2.5

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H02; H03; H04; H05
2 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; H02; H03; H04; H05
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D11; D55
5 7310301 Xã hội học C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
6 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) A00; A01; C01; C02; D01; D07
7 7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) A00; A01; C01; C02; D01; D07
8 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) A00; A01; C01; C02; D01; D07
9 7340115 Marketing A00; A01; C01; C02; D01; D07
10 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; D07
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; C02; D01; D07
12 7340201Q Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) A00; A01; C01; C02; D01; D07
13 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C02; D01; D07
14 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) A00; A01; C01; C02; D01; D07
15 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) A00; A01; C01; C02; D01; D07
16 7380101 Luật C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
17 7420201 Công nghệ sinh học A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
18 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07
19 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
20 7460201 Thống kê A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
21 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01; D07; X26
22 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01; D07; X26
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; D07; X26
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07
25 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
26 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
27 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
28 7520207T Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; C01; D07; X06
29 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
30 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; C02; D07; X10; X11
31 7580101 Kiến trúc H01; H06; V00
32 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00; A01; C01; C02; D01; H01; H06; X06
33 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; H02; H03; H04; H05
34 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X06
35 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; C02; D01; X06
36 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X06
37 7720201 Dược học A00; B00; C02; D07; X10; X11
38 7760101 Công tác xã hội C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
39 7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
40 7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
41 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01
42 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01
43 7850201 Bảo hộ lao động A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07
44 D7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07
45 D7340115 Marketing – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07
46 D7340120 Kinh doanh quốc tế – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07
47 D7340201 Tài chính ngân hàng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07
48 D7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07
49 D7420201 Công nghệ sinh học – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
50 D7480101 Khoa học máy tính – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; D01; D07; X26
51 D7480103 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; D01; D07; X26
52 D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
53 D7580201 Kỹ thuật xây dựng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; X06
54 DK7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) A00; A01; C01; C02; D01; D07
55 DK7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) A00; A01; C01; C02; D01; D07
56 DK7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) A00; A01; C01; C02; D01; D07
57 DK7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) A00; A01; C01; C02; D01; D07
58 DK7340101N Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) A00; A01; C01; C02; D01; D07
59 DK7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00; A01; C01; C02; D01; D07
60 DK7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A00; A01; C01; C02; D01; D07
61 DK7340301 Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07
62 DK7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00; A01; C01; D01; D07; X26
63 DK7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) A00; A01; C01; D01; D07; X26
64 DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
65 DK7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00; A01; C01; C02; D01; X06
66 F7210403 Thiết kế đồ họa – Chương trình tiên tiến H00; H01; H02; H03; H04; H05
67 F7220201 Ngôn ngữ Anh – Chương trình tiên tiến D01; D11
68 F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiến D01; D04; D11; D55
69 F7310301 Xã hội học – Chương trình tiên tiến C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
70 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) – Chương trình tiên tiến A00; A01; C01; C02; D01; D07
71 F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình tiên tiến A00; A01; C01; C02; D01; D07
72 F7340115 Marketing – Chương trình tiên tiến A00; A01; C01; C02; D01; D07
73 F7340120 Kinh doanh quốc tế – Chương trình tiên tiến A00; A01; C01; C02; D01; D07
74 F7340201 Tài chính – Ngân hàng – Chương trình tiên tiến A00; A01; C01; C02; D01; D07
75 F7340301 Kế toán – Chương trình tiên tiến A00; A01; C01; C02; D01; D07
76 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình tiên tiến C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
77 F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) – Chương trình tiên tiến C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
78 F7420201 Công nghệ sinh học – Chương trình tiên tiến A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
79 F7480101 Khoa học máy tính – Chương trình tiên tiến A00; A01; C01; D01; D07; X26
80 F7480103 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình tiên tiến A00; A01; C01; D01; D07; X26
81 F7520201 Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
82 F7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chương trình tiên tiến A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
83 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình tiên tiến A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
84 F7520301 Kỹ thuật hóa học – Chương trình tiên tiến A00; A01; B00; C02; D07; X10; X11
85 F7580101 Kiến trúc – Chương trình tiên tiến H01; H06; V00
86 F7580201 Kỹ thuật xây dựng – Chương trình tiên tiến A00; A01; C01; C02; D01; X06
87 FA7220201 Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01; D11
88 FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07
89 FA7340115 Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07
90 FA7340120 Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07
91 FA7340201 Tài chính ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07
92 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07
93 FA7420201 Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
94 FA7480101 Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; D01; D07; X26
95 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; D01; D07; X26
96 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
97 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; X06
98 K7220201 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) D01; D11
99 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) A00; A01; C01; C02; D01; D07
100 K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) A00; A01; C01; C02; D01; D07
101 K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) A00; A01; C01; C02; D01; D07
102 K7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) A00; A01; C01; C02; D01; D07
103 K7340101N Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) A00; A01; C01; C02; D01; D07
104 K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00; A01; C01; C02; D01; D07
105 K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A00; A01; C01; C02; D01; D07
106 K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) A00; A01; C01; C02; D01; D07
107 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00; A01; C01; D01; D07; X26
108 K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) A00; A01; C01; D01; D07; X26
109 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
110 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00; A01; C01; C02; D01; X06
111 N7210403 Thiết kế đồ họa – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa H00; H01; H02; H03; H04; H05
112 N7220201 Ngôn ngữ Anh – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01; D11
113 N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; C01; C02; D01; D07
114 N7340115 Marketing – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; C01; C02; D01; D07
115 N7340301 Kế toán – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; C01; C02; D01; D07
116 N7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; C01; C02; D01; D07
117 N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
118 N7480101 Khoa học máy tính – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; C01; D01; D07; X26
119 N7480103 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; C01; D01; D07; X26
120 N7580302 Quản lý xây dựng – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; C01; C02; D01; X06
121 N7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
122 N7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01
123 N7850201 Bảo hộ lao động – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07

2Điểm ĐGNL HCM

2.1 Đối tượng

 Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương có kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) năm 2026 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

2.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào do Trường Đại học Tôn Đức Thắng công bố theo từng ngành, từng chương trình.

2.3 Quy chế

Phạm vi xét tuyển: tất cả các ngành, chương trình đại học.

Công thức tính điểm

Điểm xét tuyển (thang điểm 1200) = Tổng điểm bài thi ĐGNL + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên = Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng

Nếu tổng điểm bài thi ĐGNL từ 900 trở lên thì điểm ưu tiên được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(1200 – Tổng điểm bài thi ĐGNL)/300] x (Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng)

Lưu ý: Điểm xét tuyển, điểm ưu tiên,… được làm tròn thành số nguyên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa
2 7210404 Thiết kế thời trang
3 7220201 Ngôn ngữ Anh
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
5 7310301 Xã hội học
6 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
7 7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
8 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn)
9 7340115 Marketing
10 7340120 Kinh doanh quốc tế
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng
12 7340201Q Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
13 7340301 Kế toán
14 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
15 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
16 7380101 Luật
17 7420201 Công nghệ sinh học
18 7440301 Khoa học môi trường
19 7460112 Toán ứng dụng
20 7460201 Thống kê
21 7480101 Khoa học máy tính
22 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)
25 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
26 7520201 Kỹ thuật điện
27 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông
28 7520207T Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
29 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
30 7520301 Kỹ thuật hóa học
31 7580101 Kiến trúc
32 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị
33 7580108 Thiết kế nội thất
34 7580201 Kỹ thuật xây dựng
35 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
36 7580302 Quản lý xây dựng
37 7720201 Dược học
38 7760101 Công tác xã hội
39 7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
40 7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
41 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
42 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
43 7850201 Bảo hộ lao động
44 D7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
45 D7340115 Marketing – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
46 D7340120 Kinh doanh quốc tế – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
47 D7340201 Tài chính ngân hàng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
48 D7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
49 D7420201 Công nghệ sinh học – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
50 D7480101 Khoa học máy tính – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
51 D7480103 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
52 D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
53 D7580201 Kỹ thuật xây dựng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
54 DK7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
55 DK7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
56 DK7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
57 DK7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
58 DK7340101N Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
59 DK7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
60 DK7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
61 DK7340301 Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
62 DK7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
63 DK7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
64 DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
65 DK7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
66 F7210403 Thiết kế đồ họa – Chương trình tiên tiến
67 F7220201 Ngôn ngữ Anh – Chương trình tiên tiến
68 F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiến
69 F7310301 Xã hội học – Chương trình tiên tiến
70 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) – Chương trình tiên tiến
71 F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình tiên tiến
72 F7340115 Marketing – Chương trình tiên tiến
73 F7340120 Kinh doanh quốc tế – Chương trình tiên tiến
74 F7340201 Tài chính – Ngân hàng – Chương trình tiên tiến
75 F7340301 Kế toán – Chương trình tiên tiến
76 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình tiên tiến
77 F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) – Chương trình tiên tiến
78 F7420201 Công nghệ sinh học – Chương trình tiên tiến
79 F7480101 Khoa học máy tính – Chương trình tiên tiến
80 F7480103 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình tiên tiến
81 F7520201 Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến
82 F7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chương trình tiên tiến
83 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình tiên tiến
84 F7520301 Kỹ thuật hóa học – Chương trình tiên tiến
85 F7580101 Kiến trúc – Chương trình tiên tiến
86 F7580201 Kỹ thuật xây dựng – Chương trình tiên tiến
87 FA7220201 Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng Anh
88 FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh
89 FA7340115 Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng Anh
90 FA7340120 Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng Anh
91 FA7340201 Tài chính ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh
92 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh
93 FA7420201 Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng Anh
94 FA7480101 Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng Anh
95 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình đại học bằng tiếng Anh
96 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng Anh
97 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh
98 K7220201 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
99 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
100 K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
101 K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
102 K7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
103 K7340101N Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
104 K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
105 K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
106 K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
107 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
108 K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
109 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
110 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
111 N7210403 Thiết kế đồ họa – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
112 N7220201 Ngôn ngữ Anh – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
113 N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
114 N7340115 Marketing – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
115 N7340301 Kế toán – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
116 N7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
117 N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
118 N7480101 Khoa học máy tính – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
119 N7480103 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
120 N7580302 Quản lý xây dựng – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
121 N7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
122 N7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
123 N7850201 Bảo hộ lao động – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

3ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa
2 7210404 Thiết kế thời trang
3 7220201 Ngôn ngữ Anh
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
5 7310301 Xã hội học
6 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
7 7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
8 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn)
9 7340115 Marketing
10 7340120 Kinh doanh quốc tế
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng
12 7340201Q Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
13 7340301 Kế toán
14 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
15 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
16 7380101 Luật
17 7420201 Công nghệ sinh học
18 7440301 Khoa học môi trường
19 7460112 Toán ứng dụng
20 7460201 Thống kê
21 7480101 Khoa học máy tính
22 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)
25 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
26 7520201 Kỹ thuật điện
27 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông
28 7520207T Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
29 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
30 7520301 Kỹ thuật hóa học
31 7580101 Kiến trúc
32 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị
33 7580108 Thiết kế nội thất
34 7580201 Kỹ thuật xây dựng
35 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
36 7580302 Quản lý xây dựng
37 7720201 Dược học
38 7760101 Công tác xã hội
39 7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
40 7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
41 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
42 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
43 7850201 Bảo hộ lao động
44 D7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
45 D7340115 Marketing – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
46 D7340120 Kinh doanh quốc tế – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
47 D7340201 Tài chính ngân hàng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
48 D7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
49 D7420201 Công nghệ sinh học – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
50 D7480101 Khoa học máy tính – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
51 D7480103 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
52 D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
53 D7580201 Kỹ thuật xây dựng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
54 DK7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
55 DK7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
56 DK7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
57 DK7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
58 DK7340101N Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
59 DK7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
60 DK7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
61 DK7340301 Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
62 DK7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
63 DK7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
64 DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
65 DK7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
66 F7210403 Thiết kế đồ họa – Chương trình tiên tiến
67 F7220201 Ngôn ngữ Anh – Chương trình tiên tiến
68 F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiến
69 F7310301 Xã hội học – Chương trình tiên tiến
70 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) – Chương trình tiên tiến
71 F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình tiên tiến
72 F7340115 Marketing – Chương trình tiên tiến
73 F7340120 Kinh doanh quốc tế – Chương trình tiên tiến
74 F7340201 Tài chính – Ngân hàng – Chương trình tiên tiến
75 F7340301 Kế toán – Chương trình tiên tiến
76 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình tiên tiến
77 F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) – Chương trình tiên tiến
78 F7420201 Công nghệ sinh học – Chương trình tiên tiến
79 F7480101 Khoa học máy tính – Chương trình tiên tiến
80 F7480103 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình tiên tiến
81 F7520201 Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến
82 F7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chương trình tiên tiến
83 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình tiên tiến
84 F7520301 Kỹ thuật hóa học – Chương trình tiên tiến
85 F7580101 Kiến trúc – Chương trình tiên tiến
86 F7580201 Kỹ thuật xây dựng – Chương trình tiên tiến
87 FA7220201 Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng Anh
88 FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh
89 FA7340115 Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng Anh
90 FA7340120 Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng Anh
91 FA7340201 Tài chính ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh
92 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh
93 FA7420201 Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng Anh
94 FA7480101 Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng Anh
95 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình đại học bằng tiếng Anh
96 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng Anh
97 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh
98 K7220201 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
99 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
100 K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
101 K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
102 K7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
103 K7340101N Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
104 K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
105 K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
106 K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
107 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
108 K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
109 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
110 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
111 N7210403 Thiết kế đồ họa – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
112 N7220201 Ngôn ngữ Anh – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
113 N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
114 N7340115 Marketing – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
115 N7340301 Kế toán – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
116 N7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
117 N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
118 N7480101 Khoa học máy tính – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
119 N7480103 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
120 N7580302 Quản lý xây dựng – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
121 N7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
122 N7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
123 N7850201 Bảo hộ lao động – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210403 Thiết kế đồ họa 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT H00; H01; H02; H03; H04; H05
Học Bạ H05; H06
2 7210404 Thiết kế thời trang 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT H00; H01; H02; H03; H04; H05
Học Bạ H05; H06
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D11
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT D01; D04; D11; D55
Học Bạ D01; D11
5 7310301 Xã hội học 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Học Bạ D14; D01
6 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
7 7340101C Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
8 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
9 7340115 Marketing 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
10 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
12 7340201Q Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
13 7340301 Kế toán 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
14 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
15 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01; A01; D07
16 7380101 Luật 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
Học Bạ D01; D14
17 7420201 Công nghệ sinh học 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
Học Bạ B08; B00; A02
18 7440301 Khoa học môi trường 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07
Học Bạ C01; B03; C02
19 7460112 Toán ứng dụng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học Bạ A01; D01
20 7460201 Thống kê 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học Bạ A01; D01
21 7480101 Khoa học máy tính 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X26
Học Bạ D01; A01; D07
22 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X26
Học Bạ D01; A01
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X26
Học Bạ D01; A01
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07
Học Bạ C01; B03; C02
25 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học Bạ D01; A01; A00
26 7520201 Kỹ thuật điện 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học Bạ D01; A01; A00
27 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học Bạ D01; A01; A00
28 7520207T Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D07; X06
Học Bạ A01; A00; D07; X06; C01
29 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học Bạ D01; A01; A00
30 7520301 Kỹ thuật hóa học 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; B00; C02; D07; X10; X11
Học Bạ D07; B00; A00
31 7580101 Kiến trúc 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học Bạ H01; H06
ĐT THPT H01; H06; V00
32 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; H01; H06; X06
Học Bạ H01; H06; D01; A01
33 7580108 Thiết kế nội thất 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT H00; H01; H02; H03; H04; H05
Học Bạ H05; H06
34 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X06
Học Bạ A01; D01
35 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X06
Học Bạ A01; D01
36 7580302 Quản lý xây dựng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X06
Học Bạ A01; D01
37 7720201 Dược học 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; B00; C02; D07; X10; X11
Học Bạ D07; A00; B00
38 7760101 Công tác xã hội 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Học Bạ D14; D01
39 7810101 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Học Bạ D14; D01
40 7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Học Bạ D01; D14
41 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01
Học Bạ D01
42 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01
Học Bạ D01
43 7850201 Bảo hộ lao động 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07
Học Bạ C01; B03; C02
44 D7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
45 D7340115 Marketing – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
46 D7340120 Kinh doanh quốc tế – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
47 D7340201 Tài chính ngân hàng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
48 D7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
49 D7420201 Công nghệ sinh học – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
Học Bạ B08
50 D7480101 Khoa học máy tính – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X26
Học Bạ A01; D01
51 D7480103 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X26
Học Bạ A01; D01
52 D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học Bạ A01; A00; D01
53 D7580201 Kỹ thuật xây dựng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X06
Học Bạ A01; D01
54 DK7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
55 DK7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
56 DK7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
57 DK7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
58 DK7340101N Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
59 DK7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
60 DK7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
61 DK7340301 Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
62 DK7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X26
Học Bạ A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01
63 DK7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X26
Học Bạ A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01
64 DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học Bạ A01; A00; TLP (); D01
65 DK7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X06
Học Bạ A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01
66 F7210403 Thiết kế đồ họa – Chương trình tiên tiến 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT H00; H01; H02; H03; H04; H05
Học Bạ H04; H05
67 F7220201 Ngôn ngữ Anh – Chương trình tiên tiến 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D11
68 F7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiến 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT D01; D04; D11; D55
Học Bạ D01; D11
69 F7310301 Xã hội học – Chương trình tiên tiến 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Học Bạ D01; D14
70 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) – Chương trình tiên tiến 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
71 F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình tiên tiến 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
72 F7340115 Marketing – Chương trình tiên tiến 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
73 F7340120 Kinh doanh quốc tế – Chương trình tiên tiến 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
74 F7340201 Tài chính – Ngân hàng – Chương trình tiên tiến 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
75 F7340301 Kế toán – Chương trình tiên tiến 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
76 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình tiên tiến 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
Học Bạ D01; D14
77 F7380101T Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) – Chương trình tiên tiến 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
Học Bạ D01; D14
78 F7420201 Công nghệ sinh học – Chương trình tiên tiến 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
Học Bạ B08; B00; A02
79 F7480101 Khoa học máy tính – Chương trình tiên tiến 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X26
Học Bạ D01; A01
80 F7480103 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình tiên tiến 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X26
Học Bạ D01; A01
81 F7520201 Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học Bạ D01; A01; B00
82 F7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chương trình tiên tiến 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học Bạ D01; A01; B00
83 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình tiên tiến 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học Bạ D01; A01; B00
84 F7520301 Kỹ thuật hóa học – Chương trình tiên tiến 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; B00; C02; D07; X10; X11
Học Bạ D07; C08; A00
85 F7580101 Kiến trúc – Chương trình tiên tiến 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học Bạ H01 H06
ĐT THPT H01; H06; V00
86 F7580201 Kỹ thuật xây dựng – Chương trình tiên tiến 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X06
Học Bạ D01; A01
87 FA7220201 Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học Bạ D01; D01
ĐT THPT D01; D11
88 FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
89 FA7340115 Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
90 FA7340120 Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
91 FA7340201 Tài chính ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
92 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
93 FA7420201 Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15
Học Bạ B08; (Toán, Sinh, CCQT)
94 FA7480101 Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X26
Học Bạ A01; (Toán, Lí, CCQT); D01
95 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình đại học bằng tiếng Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X26
Học Bạ A01; (Toán, Lí, CCQT); D01
96 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học Bạ A01; (Toán, Lí, CCQT); A00; D01
97 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X06
Học Bạ A01; (Toán, Lí, CCQT); D01
98 K7220201 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học Bạ D01; (Văn, Anh, Phỏng vấn); (Văn, CCQT, Phỏng vấn)
ĐT THPT D01; D11
99 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
100 K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
101 K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
102 K7340101M Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
103 K7340101N Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
104 K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
105 K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
106 K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn)
107 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X26
Học Bạ A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01
108 K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X26
Học Bạ A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01
109 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
Học Bạ A01; (Toán, Lí, CCQT); A00; TLP (); D01
110 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X06
Học Bạ A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01
111 N7210403 Thiết kế đồ họa – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT H00; H01; H02; H03; H04; H05
Học Bạ H04; H05
112 N7220201 Ngôn ngữ Anh – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
Học Bạ D01; D01
ĐT THPT D01; D11
113 N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
114 N7340115 Marketing – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
115 N7340301 Kế toán – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ D01
116 N7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; D07
Học Bạ TAH (); A01; D01
117 N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15
Học Bạ D01; D14
118 N7480101 Khoa học máy tính – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X26
Học Bạ A01; D01
119 N7480103 Kỹ thuật phần mềm – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; X26
Học Bạ A01; D01
120 N7580302 Quản lý xây dựng – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D01; X06
Học Bạ A01; D01
121 N7810101H Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14
Học Bạ D01; D14
122 N7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01
Học Bạ D01
123 N7850201 Bảo hộ lao động – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 0 ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPT A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07
Học Bạ C02; TVL (); B03

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Tôn Đức Thắng

  • Tên trường: Trường Đại học Tôn Đức Thắng
  • Tên viết tắt: TDTU
  • Tên Tiếng Anh: Ton Duc Thang University
  • Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp.HCM
  • Website: https://www.tdtu.edu.vn/ 
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tonducthanguniversity/

Tiền thân của Trường Đại học Tôn Đức Thắng (Ton Duc Thang University: TDTU) là Trường Đại học Công nghệ Dân lập Tôn Đức Thắng, thành lập theo Quyết định 787/TTg-QĐ ngày 24/9/1997 của Thủ tướng Chính phủ. Trường do Liên đoàn lao động Thành phố Hồ Chí Minh sáng lập và quản lý thông qua Hội đồng quản trị do Chủ tịch Liên đoàn lao động Thành phố đương nhiệm làm chủ tịch.

Mục tiêu thành lập TDTU trong giai đoạn đầu là: thực hiện Chương trình 17/TU và Chỉ thị 13 của Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh về đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng và nâng cao trình độ chuyên môn, tay nghề cho giai cấp công nhân Thành phố; phát triển nguồn nhân lực cho nhu cầu công nghiệp hoá – hiện đại hoá; góp phần đào tạo nhân tài, nhân lực, thực hiện nghiên cứu để phục vụ hệ thống sản xuất, xã hội ở Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam.

Ngày 28/01/2003, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 18/2003/TTg-QĐ chuyển đổi pháp nhân và đổi tên Trường Đại học Công nghệ Dân lập Tôn Đức Thắng thành Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Như vậy, sau 5 năm rưỡi là đại học dân lập hoạt động với mục tiêu đào tạo nhân lực, chuyên gia theo mô hình đại học công nghệ-kỹ thuật ứng dụng; bằng quyết định này, TDTU trở thành đại học khoa học ứng dụng đa ngành và không còn pháp nhân dân lập.

Ngày 11/6/2008, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 747/TTg-QĐ đổi tên Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng thành Trường Đại học Tôn Đức Thắng và chuyển về thuộc Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam. Trong thời gian này, mục tiêu của trường được bổ sung thêm là “trực tiếp phục vụ việc phát triển nguồn nhân lực trong công nhân, người lao động để góp phần xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam theo tinh thần Nghị quyết 20-NQ/TW ngày 28/01/2008 của Hội nghị Lần thứ 6 Ban chấp hành trung ương Đảng Khóa 10”. 

Ngày 29/01/2015, tại Quyết định số 158/QĐ-TTg, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động của Trường Đại học Tôn Đức Thắng giai đoạn 2015-2017. Mục tiêu của Trường Đại học Tôn Đức Thắng được xác định rằng: “Đại học Tôn Đức Thắng chủ động huy động, sử dụng hợp lý, hiệu quả nhất các nguồn lực của trường và xã hội để phát triển Trường Đại học Tôn Đức Thắng thành một đại học định hướng nghiên cứu có chất lượng trong khu vực và trên thế giới, đồng thời bảo đảm các đối tượng chính sách, đối tượng thuộc hộ nghèo có cơ hội tiếp cận các chương trình đào tạo của trường”.

// ===== HOMEPAGE =====