Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) năm 2025
Năm 2025, trường Đại học Tôn Đức Thắng tuyển sinh dựa trên các phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả quá trình học tập THPT (kết quả học tập 6 học kỳ và các thành tích học tập khác)
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Phương thức 4: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của TDTU, xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Phương thức 2: xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
1.2 Quy chế
TDTU xác định quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển của các phương thức xét tuyển sau khi có hướng dẫn thống nhất của Bộ GDĐТ.
Nguyên tắc xét tuyển, điểm xét tuyển thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Trường và của Bộ GDĐT. Trong đó, điểm xét tuyển Phương thức 2 (thang điểm 40) là tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển (có môn nhân hệ số 2) cộng với điểm ưu tiên và điểm khuyến khích. TDTU thực hiện xét tuyển theo thứ tự nguyện vọng thí sinh đăng ký trên hệ thống của Bộ GDĐT, theo nguyên tắc xét tuyển xử lý nguyện vọng do Bộ GDĐT quy định.
Quy định điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
Quy định điểm cộng khuyến khích dành cho Phương thức 2

Đối với tổ hợp xét tuyển có môn ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Trung), TDTU sử dụng kết quả điểm thi môn ngoại ngữ trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quy định tại Danh mục chứng chỉ ngoại ngữ tuyển sinh đại học năm 2025 để xét tuyển. Thí sinh có cả điểm thi môn ngoại ngữ và điểm chứng chỉ quy đổi tương ứng với môn xét tuyển sẽ được sử dụng điểm cao nhất để xét
tuyển.
TDTU không sử dụng điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế xét công nhận tốt nghiệp THPT để xét tuyển.
Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp có môn năng khiếu (ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Quản lý thể dục thể thao) phải đăng ký dự thi môn năng khiếu do TDTU tổ chức tại https://thinangkhieu.tdtu.edu.vn. Thí sinh có thể dự thi cả 3 đợt thi năng khiếu để dùng điểm cao nhất của 3 đợt thi xét tuyển. TDTU không sử dụng kết quả thi của các trường khác chuyển sang.
Điều kiện tiếng Anh của thí sinh xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế:
Thí sinh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trình độ B1 tương đương IELTs 5.0 trở lên (chương trình đại học bằng tiếng Anh), chứng chỉ tiếng Anh trình độ B2 tương đương IELTS 5.5 trở lên (chương trình liên kết đào tạo quốc tế) có giá trị từ ngày 01/10/2023 và còn giá trị đến ngày 01/10/2025 về TDTU. Thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định về TDTU sẽ không đủ điều kiện xét tuyển.
Thí sinh không có chứng chỉ tiếng Anh theo quy định có thể đăng ký xét tuyển vào chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế. Trong 01 năm học, thí sinh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định để chuyển vào chương trình chính thức. Sau 01 năm học, thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định sẽ phải dừng học.
Thí sinh thuộc các đối tượng sau nộp hồ sơ minh chứng ưu tiên cộng điểm khuyến khích theo Phương thức 2 về TDTU trong thời gian quy định:
Thí sinh theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 8 Thông tư số 08/2022/TTBGDĐT và khoản 2 Điều 2 Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT không dùng quyền xét tuyển thẳng; thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi.
Thí sinh đoạt huy chương vàng, bạc, đồng các giải thể dục thể thao quốc gia tổ chức một lần trong năm; thí sinh được Tổng cục Thể dục thể thao có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia khi xét tuyển vào ngành Quản lý thể dục thể thao, thời gian được tính để hưởng ưu tiên là không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc thi Mỹ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc khi xét tuyển vào nhóm ngành Mỹ thuật ứng dụng, thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
Tổng điểm cộng khuyến khích của Phương thức 2 không quá 4.00 điểm. Các đối tượng được cộng điểm khuyến khích phù hợp với ngành/lĩnh vực đạt giải theo quy định.
Điểm chứng chỉ ngoại ngữ được sử dụng:



















1.3 Thời gian xét tuyển
Từ ngày 25/5/2025 đến ngày 25/7/2025: thí sinh đăng ký nộp chứng chỉ ngoại ngữ và minh chứng cộng điểm khuyến khích trực tuyến trên hệ thống https://xettuyen.tdtu.edu.vn. Thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh hoặc minh chứng cộng điểm khuyến khích hợp lệ theo quy định trên hệ thống của TDTU sẽ không được xét điểm thay thế môn ngoại ngữ, xét điều kiện tiếng Anh cho chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế và không được hưởng các chính sách khuyến khích dành cho đối tượng này.
Từ ngày 16/7/2025 đến 17g00 ngày 28/7/2025: thí sinh đăng ký NVXT trên hệ thống của Bộ GDĐT. Các nguyện vọng của thí sinh ĐKXT trên hệ thống của Bộ GDĐT được xếp thứ tự từ 1 đến hết (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất). Thí sinh đăng ký nguyện vọng gồm các thông tin: Thứ tự nguyện vọng; Mã trường, Tên trường; Mã ngành, Tên ngành/chương trình.
Từ ngày 29/7/2025 đến 17g00 ngày 05/8/2025: thí sinh thanh toán lệ phí xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT.
Thí sinh phải đạt môn điều kiện và ngưỡng đảm bảo đầu vào theo phương thức 2.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Phương thức 2 sẽ được TDTU công bố sau khi có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và hướng dẫn của Bộ GDĐT về việc quy đổi điểm tương đương. Đối với thí sinh đăng ký vào ngành Dược học phải đảm bảo ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng của Bộ GDĐT công bố theo thang điểm 30 và đảm bảo ngưỡng đảm bảo chất lượng của TDTU công bố theo thang điểm 40 mới đủ điều kiện nộp hồ sơ.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D55 | |
| 5 | 7310301 | Xã hội học | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 7 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 8 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 12 | 7340201Q | Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 14 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 15 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 16 | 7380101 | Luật | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | |
| 18 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 | |
| 19 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 20 | 7460201 | Thống kê | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 21 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 22 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 | |
| 25 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 27 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 28 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 30 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; C02; D07; X10; X11 | |
| 31 | 7580101 | Kiến trúc | H01; H06; V00 | |
| 32 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A00; A01; C01; C02; D01; H01; H06; X06 | |
| 33 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | |
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | |
| 35 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | |
| 36 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | |
| 37 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C02; D07; X10; X11 | |
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 39 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 40 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 41 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01 | |
| 42 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01 | |
| 43 | 7850201 | Bảo hộ lao động | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 | |
| 44 | D7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 45 | D7340115 | Marketing – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 46 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 47 | D7340201 | Tài chính ngân hàng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 48 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 49 | D7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | |
| 50 | D7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 51 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 52 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 53 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | |
| 54 | DK7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 55 | DK7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 56 | DK7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 57 | DK7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 58 | DK7340101N | Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 59 | DK7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 60 | DK7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 61 | DK7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 62 | DK7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 63 | DK7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 64 | DK7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 65 | DK7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | |
| 66 | F7210403 | Thiết kế đồ họa – Chương trình tiên tiến | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | |
| 67 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình tiên tiến | D01; D11 | |
| 68 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiến | D01; D04; D11; D55 | |
| 69 | F7310301 | Xã hội học – Chương trình tiên tiến | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 70 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 71 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 72 | F7340115 | Marketing – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 73 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 74 | F7340201 | Tài chính – Ngân hàng – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 75 | F7340301 | Kế toán – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 76 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình tiên tiến | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 77 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) – Chương trình tiên tiến | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 78 | F7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình tiên tiến | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | |
| 79 | F7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 80 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 81 | F7520201 | Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 82 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 83 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 84 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học – Chương trình tiên tiến | A00; A01; B00; C02; D07; X10; X11 | |
| 85 | F7580101 | Kiến trúc – Chương trình tiên tiến | H01; H06; V00 | |
| 86 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình tiên tiến | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | |
| 87 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D11 | |
| 88 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 89 | FA7340115 | Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 90 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 91 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 92 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 93 | FA7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | |
| 94 | FA7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 95 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 96 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 97 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | |
| 98 | K7220201 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | D01; D11 | |
| 99 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 100 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 101 | K7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 102 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 103 | K7340101N | Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 104 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 105 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 106 | K7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 107 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 108 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 109 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 110 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | |
| 111 | N7210403 | Thiết kế đồ họa – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | |
| 112 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D11 | |
| 113 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 114 | N7340115 | Marketing – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 115 | N7340301 | Kế toán – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 116 | N7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 117 | N7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 118 | N7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 119 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | |
| 120 | N7580302 | Quản lý xây dựng – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | |
| 121 | N7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | |
| 122 | N7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01 | |
| 123 | N7850201 | Bảo hộ lao động – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
Thí sinh là học sinh lớp 12 cấp THPT tại các Trường THPT ký kết hợp tác với TDTU, tốt nghiệp THPT năm 2025 (riêng chương trình liên kết đào tạo quốc tế xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2021 đến năm 2025) xét tuyển vào tất cả các chương trình; bảo đảm ngưỡng điểm đầu vào xét tuyển theo quy định của TDTU. Thí sinh tra cứu danh sách các Trường THPT đã ký kết hợp tác với TDTU tại
https://tracuutruongkyket.tdtu.edu.vn.
Thí sinh là học sinh lớp 12 cấp THPT tại các Trường THPT chưa ký kết hợp tác với TDTU tốt nghiệp THPT từ năm 2021 đến năm 2025 xét tuyển vào chương trình liên kết đào tạo quốc tế; bảo đảm ngưỡng điểm đầu vào xét tuyển theo quy định của TDTU.
Thí sinh tra cứu danh sách các Trường THPT chưa ký kết hợp tác với TDTU tại https://tracuutruongkyket.tdtu.edu.vn.
Phạm vi xét tuyển: tất cả các ngành giáo dục đại học chương trình tiêu chuẩn, chương trình tiên tiến, chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa, chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên
kết đào tạo quốc tế, chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế.
2.2 Quy chế
Phương thức 1: xét tuyển theo kết quả quá trình học tập THPT (kết quả học tập 6 học kỳ và các thành tích học tập khác)
1. Nguyên tắc xét tuyển
Xét tuyển kết quả học tập THPT 6HK (HK1, 2 lớp 10; HK1, 2 lớp 11; HK1, 2 lớp 12) theo tổ hợp môn và các thành tích học tập khác. Chương trình đại học bằng tiếng Anh, thí sinh có thể xét tuyển theo tổ hợp môn có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, thí sinh có thể xét tuyển theo tổ hợp môn có chứng chỉ tiếng Anh hoặc tổ hợp môn có Bài phỏng vấn.
Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển (NVXT) trên hệ thống của Bộ GDĐT không giới hạn số lượng nguyện vọng và các nguyện vọng được xếp thứ tự từ 1 đến hết (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất). Thí sinh đăng ký nguyện vọng gồm các thông tin: Thứ tự nguyện vọng; Mã trường, Tên trường; Mã ngành; Tên ngành/chương trình.
Thí sinh chỉ đủ điều kiện xét tuyển khi đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Phương thức 1.
TDTU xác định quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển của các phương thức xét tuyển sau khi có hướng dẫn thống nhất của Bộ GDĐT.
TDTU thực hiện xét tuyển theo thứ tự nguyện vọng thí sinh đăng ký trên hệ thống của Bộ GDĐT, theo nguyên tắc xét tuyển xử lý nguyện vọng do Bộ GDĐT quy định.
Kết quả trúng tuyển chính thức của thí sinh được công bố sau khi Trường thực hiện xét tuyển lọc ảo theo quy định và kế hoạch của Bộ GDĐT.
2. Điều kiện xét tuyển
Thí sinh phải đạt môn điều kiện và ngưỡng đảm bảo đầu vào do Trường Đại học Tôn Đức Thắng công bố chính thức sau khi có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và hướng dẫn quy đổi điểm tương đương của Bộ GDĐT.
Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp có môn năng khiếu (ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Kiến trúc, Quản lý thể dục thể thao) phải đăng ký dự thi môn năng khiếu do TDTU tổ chức tại https://thinangkhieu.tdtu.edu.vn. Thí sinh có thể dự thi cả 3 đợt thi năng khiếu để dùng điểm cao nhất của 3 đợt thi xét tuyển. TDTU không nhận kết quả thi năng khiếu của Trường khác để xét tuyển.
Thí sinh xét tuyển theo Phương thức 1 bằng tổ hợp có môn phỏng vấn vào chương trình liên kết đào tạo quốc tế, chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế phải đăng ký tham dự phỏng vấn do TDTU tổ chức tại https://xettuyen.tdtu.edu.vn.
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào ngành Dược học phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp từ loại Giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.00 trở lên.
Điều kiện tiếng Anh của thí sinh xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế:
+ Thí sinh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trình độ B1 tương đương IELTS 5.0 trở lên (chương trình đại học bằng tiếng Anh), chứng chỉ tiếng Anh trình độ B2 tương đương IELTS 5.5 trở lên (chương trình liên kết đào tạo quốc tế) có giá trị từ ngày 01/10/2023 và còn giá trị đến ngày 01/10/2025. Thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh
theo quy định về TDTU sẽ không đủ điều kiện xét tuyển.
+ Thí sinh không có chứng chỉ tiếng Anh theo quy định có thể đăng ký xét tuyển vào chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế. Trong 01 năm học, thí sinh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định để chuyển vào chương trình chính thức. Sau 01 năm học, thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định sẽ phải dừng học.
+ Danh mục chứng chỉ ngoại ngữ tuyển sinh đại học năm 2025


3. Công thức tính điểm
Điểm trung bình môn học ở học kỳ thứ n: ĐTBmh HKn (với n từ 1 → 6, tương ứng 6 học kỳ: 2 học kỳ lớp 10, lớp 11 và lớp 12).
Thí dụ: ĐTBmh HK1 Toán: Điểm trung bình môn Toán HK1 lớp 10.
Điểm trung bình 6HK của môn học (làm tròn đến 2 chữ số thập phân):
ĐTB 6HK mh = (ĐTBmh HK1 + ĐTBmh HK2 + ĐTBmh HK3 + ĐTBmh HK4 + ĐTBmh HK5 + ĐTBmh HK6) / 6
Điểm xét tuyển 6HK (ĐXT 6HK):
Tổng điểm trung bình 6 học kỳ của các môn theo tổ hợp xét tuyển cộng với điểm khuyến khích (hệ số trường THPT, thành tích học sinh giỏi, chứng chỉ tiếng Anh quốc tế,…) và cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực.
ĐXT 6HK = Đ6HK THM + Điểm ưu tiên
Trong đó:
Đ6HK THM = ĐTB 6HK mh1 + ĐTB 6HK mh2 + ĐTB 6HK mh3 × 2 + Điểm khuyến khích
Thang điểm xét tuyển là thang điểm 40, làm tròn đến 2 chữ số thập phân. Nếu tổng điểm của thí sinh lớn hơn 40 điểm thì thí sinh được hưởng điểm tối đa là 40 điểm.
Tổng điểm khuyến khích tối đa là 4.0 điểm. Nếu tổng điểm khuyến khích của thí sinh lớn hơn 4.0 điểm thì thí sinh được hưởng điểm tối đa là 4.0 điểm.
Điểm khuyến khích gồm:
Điểm hệ số trường THPT do TDTU quy định:
Trường chuyên/năng khiếu/trường trực thuộc TDTU được cộng 2.0 điểm
Trường trọng điểm được cộng 1.0 điểm
Trường thường cộng 0 điểm
Điểm khuyến khích dành cho chứng chỉ tiếng Anh quốc tế chỉ cộng cho chương trình tiêu chuẩn, tiên tiến, học tại phân hiệu Khánh Hòa.
+ Điểm thành tích học sinh giỏi: học sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố/quốc gia, đạt giải trong cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, học sinh có kết quả học tập xếp loại Tốt/Giỏi 3 năm liền.


– Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng đối với thí sinh đạt Đ6HK THM từ 30.00 điểm (thang điểm 40) trở lên được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên (thang điểm 40) = [(40 – Đ6HK THM)/10] x (Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng)
Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (quy về thang điểm 40) bằng 4/3 lần điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GDĐT.
Danh mục chia môn/lĩnh vực đạt giải được cộng điểm ưu tiên xét tuyển theo ngành của Phương thức 1 năm 2025
Các ngành nghề và điều kiện đào tạo xét tuyển









2.3 Thời gian xét tuyển
Từ ngày 25/5/2025 đến ngày 25/7/2025: thí sinh đăng ký nộp chứng chỉ tiếng Anh và minh chứng cộng điểm khuyến khích trực tuyến trên hệ thống https://xettuyen.tdtu.edu.vn. Thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh hoặc minh chứng cộng điểm khuyến khích hợp lệ theo quy định trên hệ thống của TDTU sẽ không được hưởng các chính sách khuyến khích dành cho đối tượng này.
Từ ngày 16/7/2025 đến 17g00 ngày 28/7/2025: thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT.
TDTU công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng quy đổi của các phương thức xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ GDĐT (sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025).
Từ ngày 29/7/2025 đến 17g00 ngày 05/8/2025: thí sinh nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến trên hệ thống của BỘ GDĐT.
Lưu ý: Kế hoạch thời gian đăng ký NVXT trên hệ thống Bộ GDĐT và thời gian nộp lệ phí xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT được cập nhật theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H05; H06 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H05; H06 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D11 | |
| 5 | 7310301 | Xã hội học | D14; D01 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | D01 | |
| 7 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | D01 | |
| 8 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) | D01 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | D01 | |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | D01 | |
| 12 | 7340201Q | Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | D01 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | D01 | |
| 14 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | D01 | |
| 15 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | D01; A01; D07 | |
| 16 | 7380101 | Luật | D01; D14 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B08; B00; A02 | |
| 18 | 7440301 | Khoa học môi trường | C01; B03; C02 | |
| 19 | 7460112 | Toán ứng dụng | A01; D01 | |
| 20 | 7460201 | Thống kê | A01; D01 | |
| 21 | 7480101 | Khoa học máy tính | D01; A01; D07 | |
| 22 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | D01; A01 | |
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | D01; A01 | |
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | C01; B03; C02 | |
| 25 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | D01; A01; A00 | |
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật điện | D01; A01; A00 | |
| 27 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | D01; A01; A00 | |
| 28 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A01; A00; D07; X06; C01 | |
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01; A01; A00 | |
| 30 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | D07; B00; A00 | |
| 31 | 7580101 | Kiến trúc | H01; H06 | |
| 32 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | H01; H06; D01; A01 | |
| 33 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H05; H06 | |
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A01; D01 | |
| 35 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01; D01 | |
| 36 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A01; D01 | |
| 37 | 7720201 | Dược học | D07; A00; B00 | |
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | D14; D01 | |
| 39 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | D14; D01 | |
| 40 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | D01; D14 | |
| 41 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | D01 | |
| 42 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | D01 | |
| 43 | 7850201 | Bảo hộ lao động | C01; B03; C02 | |
| 44 | D7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | |
| 45 | D7340115 | Marketing – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | |
| 46 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | |
| 47 | D7340201 | Tài chính ngân hàng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | |
| 48 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | |
| 49 | D7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | B08 | |
| 50 | D7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D01 | |
| 51 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D01 | |
| 52 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; A00; D01 | |
| 53 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D01 | |
| 54 | DK7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | |
| 55 | DK7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | |
| 56 | DK7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | |
| 57 | DK7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | |
| 58 | DK7340101N | Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | |
| 59 | DK7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | |
| 60 | DK7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | |
| 61 | DK7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | |
| 62 | DK7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01 | |
| 63 | DK7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01 | |
| 64 | DK7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01; A00; TLP (); D01 | |
| 65 | DK7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01 | |
| 66 | F7210403 | Thiết kế đồ họa – Chương trình tiên tiến | H04; H05 | |
| 67 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình tiên tiến | D01; D11 | |
| 68 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiến | D01; D11 | |
| 69 | F7310301 | Xã hội học – Chương trình tiên tiến | D01; D14 | |
| 70 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) – Chương trình tiên tiến | D01 | |
| 71 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình tiên tiến | D01 | |
| 72 | F7340115 | Marketing – Chương trình tiên tiến | D01 | |
| 73 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình tiên tiến | D01 | |
| 74 | F7340201 | Tài chính – Ngân hàng – Chương trình tiên tiến | D01 | |
| 75 | F7340301 | Kế toán – Chương trình tiên tiến | D01 | |
| 76 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình tiên tiến | D01; D14 | |
| 77 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) – Chương trình tiên tiến | D01; D14 | |
| 78 | F7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình tiên tiến | B08; B00; A02 | |
| 79 | F7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình tiên tiến | D01; A01 | |
| 80 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình tiên tiến | D01; A01 | |
| 81 | F7520201 | Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến | D01; A01; B00 | |
| 82 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chương trình tiên tiến | D01; A01; B00 | |
| 83 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình tiên tiến | D01; A01; B00 | |
| 84 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học – Chương trình tiên tiến | D07; C08; A00 | |
| 85 | F7580101 | Kiến trúc – Chương trình tiên tiến | H01 H06 | |
| 86 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình tiên tiến | D01; A01 | |
| 87 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D01 | |
| 88 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | |
| 89 | FA7340115 | Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | |
| 90 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | |
| 91 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | |
| 92 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | |
| 93 | FA7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | B08; (Toán, Sinh, CCQT) | |
| 94 | FA7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; (Toán, Lí, CCQT); D01 | |
| 95 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; (Toán, Lí, CCQT); D01 | |
| 96 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; (Toán, Lí, CCQT); A00; D01 | |
| 97 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; (Toán, Lí, CCQT); D01 | |
| 98 | K7220201 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | D01; (Văn, Anh, Phỏng vấn); (Văn, CCQT, Phỏng vấn) | |
| 99 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | |
| 100 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | D01 | |
| 101 | K7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | |
| 102 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | |
| 103 | K7340101N | Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | |
| 104 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | |
| 105 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | |
| 106 | K7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | |
| 107 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01 | |
| 108 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01 | |
| 109 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01; (Toán, Lí, CCQT); A00; TLP (); D01 | |
| 110 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01 | |
| 111 | N7210403 | Thiết kế đồ họa – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H04; H05 | |
| 112 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D01 | |
| 113 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | |
| 114 | N7340115 | Marketing – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | |
| 115 | N7340301 | Kế toán – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | |
| 116 | N7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | TAH (); A01; D01 | |
| 117 | N7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D14 | |
| 118 | N7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; D01 | |
| 119 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; D01 | |
| 120 | N7580302 | Quản lý xây dựng – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; D01 | |
| 121 | N7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D14 | |
| 122 | N7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | |
| 123 | N7850201 | Bảo hộ lao động – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02; TVL (); B03 |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Đối tượng
Đối tượng: thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương có kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) năm 2025 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG TP.HCM).
Phạm vi xét tuyển: tất cả các ngành giáo dục đại học chương trình tiêu chuẩn, chương trình tiên tiến, chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa, chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế, chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế.
3.2 Quy chế
Phương thức 3: xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Điểm xét tuyển (thang điểm 1200): Tổng điểm bài thi đánh giá năng lực cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực:
Điểm xét tuyển = Tổng điểm bài thi ĐGNL + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (thang điểm 1200)
Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm bài thi ĐGNL từ 900 (thang điểm 1200) trở lên được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(1200 – Tổng điểm bài thi ĐGNL)/300] x (Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng)
Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực được quy về thang điểm 1200.
Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển (NVXT) trên hệ thống của Bộ GDĐT
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Phương thức 3 sẽ được TDTU công bố sau khi có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và hướng dẫn của Bộ GDĐT về việc quy đổi điểm tương đương. TDTU xác định quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển của các phương thức xét tuyển sau khi có hướng dẫn thống nhất của Bộ GDĐТ.
TDTU thực hiện xét tuyển theo thứ tự nguyện vọng thí sinh đăng ký trên hệ thống của Bộ GDĐT, theo nguyên tắc xét tuyển xử lý nguyện vọng do Bộ GDĐT quy định.
Kết quả trúng tuyển chính thức của thí sinh được công bố sau khi Trường thực hiện xét tuyển lọc ảo theo quy định và kế hoạch của Bộ GDĐT
Điều kiện xét tuyển:
Thí sinh phải đạt môn điều kiện (hoặc đạt điểm thành phần nội dung bài thi) và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Phương thức 3 do Trường Đại học Tôn Đức Thắng công bố chính thức sau khi có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và hướng dẫn quy đổi điểm tương đương của Bộ GDĐT.
Thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất, Kiến trúc phải đăng ký dự thi môn năng khiếu do TDTU tổ chức tại https://thinangkhieu.tdtu.edu.vn để xét điều kiện xét tuyển. Thí sinh có thể dự thi cả 3 đợt thi năng khiếu để dùng điểm cao nhất của 3 đợt thi xét tuyển. TDTU không nhận điểm thi năng khiếu của các Trường khác.
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào ngành Dược học phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp từ loại Giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.00 trở lên.
Điều kiện tiếng Anh của thí sinh xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế:
+ Thí sinh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trình độ B1 tương đương IELTS 5.0 trở lên (chương trình đại học bằng tiếng Anh), chứng chỉ tiếng Anh trình độ B2 tương đương IELTS 5.5 trở lên (chương trình liên kết đào tạo quốc tế) có giá trị từ ngày 01/10/2023 và còn giá trị đến ngày 01/10/2025. Thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định về TDTU sẽ không đủ điều kiện xét tuyển.
+ Thí sinh không có chứng chỉ tiếng Anh theo quy định có thể đăng ký xét tuyển vào chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế. Trong 01 năm học, thí sinh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định để chuyển vào chương trình chính thức. Sau 01 năm học, thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định sẽ bị dừng học.
+ Danh mục chứng chỉ ngoại ngữ tuyển sinh đại học năm 2025


Điều kiện xét tuyển của các ngành đào tạo:






3.3 Thời gian xét tuyển
Từ ngày 25/5/2025 đến ngày 25/7/2025: thí sinh xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh và chương trình liên kết đào tạo quốc tế đăng ký nộp chứng chỉ tiếng Anh trên hệ thống https://xettuyen.tdtu.edu.vn. Thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh hợp lệ theo quy định sẽ không đủ điều kiện xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
Từ ngày 16/7/2025 đến 17g00 ngày 28/7/2025: thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT.
Từ ngày 29/7/2025 đến 17g00 ngày 05/8/2025: thí sinh nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến trên hệ thống của Bộ GDĐT.
Lưu ý: Kế hoạch thời gian đăng ký NVXT trên hệ thống Bộ GDĐT và thời gian nộp lệ phí xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT được cập nhật theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 5 | 7310301 | Xã hội học | ||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | ||
| 7 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | ||
| 8 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) | ||
| 9 | 7340115 | Marketing | ||
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 12 | 7340201Q | Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | ||
| 14 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | ||
| 15 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | ||
| 16 | 7380101 | Luật | ||
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 18 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 19 | 7460112 | Toán ứng dụng | ||
| 20 | 7460201 | Thống kê | ||
| 21 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 22 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ||
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | ||
| 25 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 27 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| 28 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | ||
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 30 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 31 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 32 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | ||
| 33 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 35 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||
| 36 | 7580302 | Quản lý xây dựng | ||
| 37 | 7720201 | Dược học | ||
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 39 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | ||
| 40 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | ||
| 41 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | ||
| 42 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | ||
| 43 | 7850201 | Bảo hộ lao động | ||
| 44 | D7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 45 | D7340115 | Marketing – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 46 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 47 | D7340201 | Tài chính ngân hàng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 48 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 49 | D7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 50 | D7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 51 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 52 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 53 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 54 | DK7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | ||
| 55 | DK7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | ||
| 56 | DK7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | ||
| 57 | DK7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | ||
| 58 | DK7340101N | Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | ||
| 59 | DK7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 60 | DK7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 61 | DK7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | ||
| 62 | DK7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 63 | DK7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | ||
| 64 | DK7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 65 | DK7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 66 | F7210403 | Thiết kế đồ họa – Chương trình tiên tiến | ||
| 67 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình tiên tiến | ||
| 68 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiến | ||
| 69 | F7310301 | Xã hội học – Chương trình tiên tiến | ||
| 70 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) – Chương trình tiên tiến | ||
| 71 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình tiên tiến | ||
| 72 | F7340115 | Marketing – Chương trình tiên tiến | ||
| 73 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình tiên tiến | ||
| 74 | F7340201 | Tài chính – Ngân hàng – Chương trình tiên tiến | ||
| 75 | F7340301 | Kế toán – Chương trình tiên tiến | ||
| 76 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình tiên tiến | ||
| 77 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) – Chương trình tiên tiến | ||
| 78 | F7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình tiên tiến | ||
| 79 | F7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình tiên tiến | ||
| 80 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình tiên tiến | ||
| 81 | F7520201 | Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến | ||
| 82 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chương trình tiên tiến | ||
| 83 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình tiên tiến | ||
| 84 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học – Chương trình tiên tiến | ||
| 85 | F7580101 | Kiến trúc – Chương trình tiên tiến | ||
| 86 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình tiên tiến | ||
| 87 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 88 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 89 | FA7340115 | Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 90 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 91 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 92 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 93 | FA7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 94 | FA7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 95 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 96 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 97 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 98 | K7220201 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | ||
| 99 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | ||
| 100 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | ||
| 101 | K7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | ||
| 102 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | ||
| 103 | K7340101N | Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | ||
| 104 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 105 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 106 | K7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | ||
| 107 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 108 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | ||
| 109 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 110 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 111 | N7210403 | Thiết kế đồ họa – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 112 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 113 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 114 | N7340115 | Marketing – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 115 | N7340301 | Kế toán – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 116 | N7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 117 | N7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 118 | N7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 119 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 120 | N7580302 | Quản lý xây dựng – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 121 | N7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 122 | N7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 123 | N7850201 | Bảo hộ lao động – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
4ƯTXT, XT thẳng
4.1 Đối tượng
Phương thức 4: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của TDTU, xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
4.2 Quy chế
1. Ưu tiên xét tuyển theo quy định của TDTU
Đối tượng: Thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài (4.1); Thí sinh học chương trình quốc tế tại các trường quốc tế tại Việt Nam (4.2); Thí sinh có chứng chỉ SAT, ACТ (4.3)
Thời gian đăng ký: 25/5/2025 – 25/7/2025
Cách thức đăng ký:
Thí sinh đăng ký bằng phiếu giấy tải từ website https://admission.tdtu.edu.vn.
Thí sinh tiếp tục đăng ký nguyện vọng lên hệ thống của Bộ GDĐT theo thời gian quy định từ ngày 16/7/2025 đến 17g00 ngày 28/7/2025. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT chưa có tài khoản đăng ký xét tuyển trên hệ thống của GDĐT đăng ký cấp tài khoản bổ sung tại Sở GDĐT từ ngày 10/7/2025 đến ngày 20/7/2025. Các nguyện vọng của thí sinh ĐKXT trên hệ thống của Bộ GDĐT được xếp thứ tự từ 1 đến hết (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất). Thí sinh đăng ký nguyện vọng gồm các thông tin:
Thứ tự nguyện vọng; Mã trường, Tên trường; Mã ngành; Tên ngành/chương trình.
Điều kiện xét tuyển:
Đối tượng 4.1: Thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài từ năm 2021 đến năm 2025: có bằng tốt nghiệp/giấy chứng nhận tốt nghiệp được công nhận văn bằng tương đương tốt nghiệp THPT của Việt Nam; điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn tương đương theo từng ngành, chương trình đạt từ 24.00 điểm (theo thang điểm 40), đảm bảo ngưỡng đầu vào quy đổi và thỏa điều kiện tiếng Anh theo quy định được ưu tiên xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
Đối tượng 4.2: Thí sinh học chương trình quốc tế tại các trường quốc tế tại Việt Nam và tốt nghiệp THPT từ năm 2021 đến năm 2025: Thí sinh có chứng nhận tốt nghiệp, công nhận văn bằng tương đương tốt nghiệp THPT của Việt Nam; điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn tương đương theo từng ngành, chương trình đạt từ 24.00 điểm (theo thang điểm 40), đảm bảo ngưỡng đầu vào quy đổi và thỏa điều kiện tiếng Anh theo quy định được ưu tiên xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
Đối tượng 4.3: Thí sinh có các chứng chỉ SAT (≥ 1440/2400 hoặc ≥ 960/1600), ACT (≥ 21/36) còn giá trị sử dụng tính đến ngày 01/10/2025; có chứng nhận tốt nghiệp THPT từ năm 2021 đến năm 2025 và công nhận văn bằng tương đương tốt nghiệp THPT của Việt Nam; thỏa điều kiện tiếng Anh theo quy định được ưu tiên xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
Điều kiện tiếng Anh của Thí sinh xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiến Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế:
Thí sinh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trình độ B1 tương đương IELTS 5.0 trở lên (chương trình đại học bằng tiếng Anh), chứng chỉ tiếng Anh trình độ B2 tương đương IELTS 5.5 trở lên (chương trình liên kết đào tạo quốc tế) có giá trị từ ngày 01/10/2023 và còn giá trị đến ngày 01/10/2025. Thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định về TDTU sẽ không đủ điều kiện xét tuyển.
Thí sinh không có chứng chỉ tiếng Anh theo quy định có thể đăng ký xét tuyển vào chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh, chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế. Trong 01 năm học, thí sinh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định để chuyển vào chương trình chính thức. Sau 01 năm học, thí sinh không nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định sẽ bị dừng học.
Nguyên tắc xét tuyển:
Mỗi đối tượng được đăng ký 01 nguyện vọng
TDTU xác định quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển của các phương thức xét tuyển theo hướng dẫn thống nhất của Bộ GDĐT sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
TDTU thực hiện xét tuyển theo thứ tự nguyện vọng thí sinh đăng ký trên hệ thống của Bộ GDĐT, theo nguyên tắc xét tuyển xử lý nguyện vọng do Bộ GDĐT quy định
Kết quả trúng tuyển chính thức của thí sinh được công bố sau khi Trường thực hiện xét tuyển lọc ảo theo quy định và kế hoạch của Bộ GDĐT
Hồ sơ đăng kí xét tuyển
Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài (Phụ lục 11)
Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển dành cho thí sinh học chương trình quốc tế của các tổ chức quốc tế tại Việt Nam (Phụ lục 12)
Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển dành cho thí sinh có chứng chỉ SAT, A-Level, IB, ACT (Phụ lục 13)
Bản photo công chứng học bạ/bảng điểm THPT
Bản photo Giấy xác nhận văn bằng tương đương tốt nghiệp THPT của Việt Nam
Bản photo chứng chỉ dùng để xét tuyển (đối tượng 4.3)
Bản photo chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định
Bản photo các hồ sơ minh chứng ưu tiên (nếu có)
Bản photo chứng nhận đạt thành tích học sinh giỏi (nếu có)
2. Tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển theo Quy chế của Bộ GD
Các đối tượng được xét tuyển thẳng vào Trường được thực hiện theo quy định tại:
Khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT
Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT
Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc ban hành Quy chế tuyển sinh, bồi dưỡng dự bị đại học; xét chuyển vào học trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non đối với học sinh dự bị đại học
Tuyển thẳng đối với thí sinh trong nước
a. Anh hùng Lao động, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được đăng ký xét tuyển thẳng vào các ngành đào tạo, chương trình của Trường
b. Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đoạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:
b. Thí sinh đạt thành tích cao được xét tuyển thẳng
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng
Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc thi mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận được xét tuyển thẳng vào các ngành Mỹ thuật ứng dụng; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng
Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á được xét tuyển thẳng vào ngành Quản lý thể dục thể thao; thời gian tham gia không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội cử đi; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng. Hiệu trưởng xem xét, quyết định việc xét tuyển thẳng vào ngành thí sinh đăng ký, đảm bảo sự phù hợp với ngành nghề đã đạt giải
c. Các điều kiện bổ sung đối với thí sinh thuộc diện tuyển thẳng
Thí sinh thuộc đối tượng tại mục a và mục b nếu tuyển thẳng vào ngành Dược học phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên)
Thí sinh thuộc đối tượng tại mục a nếu xét tuyển thẳng vào các ngành thuộc nhóm ngành Mỹ thuật ứng dụng hoặc ngành Kiến trúc phải dự thi năng khiếu và đạt yêu cầu của Trường
d. Các trường hợp đặc biệt do Hiệu trưởng xem xét, quyết định tuyển thẳng
(1) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng theo học một số ngành do Trường quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường được miễn thi tốt nghiệp THPT năm 2025
(2) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh thuộc 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ
(3) Thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
(4) Thí sinh tại mục (1), (2), (3) phải có kết quả học tập được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) và kết quả rèn luyện được đánh giá mức Tốt (hạnh kiểm xếp loại Tốt) đối với các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12, và tốt nghiệp THPT năm 2025
Thí sinh xét tuyển các ngành thuộc nhóm ngành Mỹ thuật ứng dụng, ngành Kiến trúc phải dự thi năng khiếu và đạt yêu cầu của Trường
(5) Trường hợp số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng vượt quá chỉ tiêu cho phép, Trường sẽ xét tiêu chí phụ theo điểm trung bình 6 học kỳ (Học kỳ 1, 2 lớp 10, 11, 12) môn tiếng Anh từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu
Danh mục các ngành đúng, ngành gần với môn thi học sinh giỏi quốc gia và lĩnh vực/đề tài nghiên cứu khoa học kỹ thuật dùng để xét tuyển thẳng được xác định tại Phụ lục 10
Thí sinh người nước ngoài đăng kí xét tuyển Đại học
Trường căn cứ kết quả học tập, kết quả tốt nghiệp cấp THPT của thí sinh để xem xét quyết định cho vào học
Thí sinh người nước ngoài học tập và tốt nghiệp tại nước ngoài (hoặc các chương trình quốc tế tại Việt Nam), Trường xét cho thí sinh nhập học căn cứ vào kết quả học tập cấp THPT. Riêng ngành Dược học, thí sinh phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Khá (học lực xếp loại từ Khá trở lên) và môn Hóa ≥ 7.00 (theo thang điểm 10)
Thí sinh xét tuyển các ngành thuộc nhóm ngành Mỹ thuật ứng dụng, ngành Kiến trúc phải đạt yêu cầu về năng khiếu do khoa chuyên môn xét
Thí sinh người nước ngoài học tập và tốt nghiệp THPT Việt Nam phải xếp loại học lực 3 năm THPT từ Khá trở lên
Riêng đối với ngành Dược học, thí sinh phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) và môn Hóa ≥ 8.00 (theo thang điểm 10)
Thí sinh xét tuyển các ngành thuộc nhóm ngành Mỹ thuật ứng dụng, ngành Kiến trúc phải dự thi năng khiếu và đạt yêu cầu của Trường
Thí sinh đăng ký tuyển sinh chương trình đại học bằng tiếng Việt phải đạt trình độ tiếng Việt tương đương B2 (bậc 4/6)
Riêng ngành Dược học phải đạt trình độ tiếng Việt tương đương C1 (bậc 5/6) trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt quy định tại Thông tư số 17/2015/TT-BGDĐT ngày 01/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
Thí sinh đăng ký tuyển sinh vào chương trình đại học bằng tiếng Anh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trình độ B1, tương đương IELTS 5.0. Thí sinh đăng ký tuyển sinh vào chương trình liên kết đào tạo quốc tế phải có chứng chỉ tiếng Anh trình độ B2, tương đương IELTS 5.5. Thí sinh có quốc tịch từ các quốc gia tiếng Anh bản ngữ không yêu cầu chứng chỉ tiếng Anh đầu vào
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 5 | 7310301 | Xã hội học | ||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | ||
| 7 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | ||
| 8 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) | ||
| 9 | 7340115 | Marketing | ||
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 12 | 7340201Q | Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | ||
| 14 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | ||
| 15 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | ||
| 16 | 7380101 | Luật | ||
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 18 | 7440301 | Khoa học môi trường | ||
| 19 | 7460112 | Toán ứng dụng | ||
| 20 | 7460201 | Thống kê | ||
| 21 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 22 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ||
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | ||
| 25 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 27 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| 28 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | ||
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 30 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 31 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 32 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | ||
| 33 | 7580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 35 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||
| 36 | 7580302 | Quản lý xây dựng | ||
| 37 | 7720201 | Dược học | ||
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | ||
| 39 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | ||
| 40 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | ||
| 41 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | ||
| 42 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | ||
| 43 | 7850201 | Bảo hộ lao động | ||
| 44 | D7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 45 | D7340115 | Marketing – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 46 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 47 | D7340201 | Tài chính ngân hàng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 48 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 49 | D7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 50 | D7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 51 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 52 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 53 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | ||
| 54 | DK7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | ||
| 55 | DK7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | ||
| 56 | DK7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | ||
| 57 | DK7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | ||
| 58 | DK7340101N | Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | ||
| 59 | DK7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 60 | DK7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 61 | DK7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | ||
| 62 | DK7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 63 | DK7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | ||
| 64 | DK7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 65 | DK7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 66 | F7210403 | Thiết kế đồ họa – Chương trình tiên tiến | ||
| 67 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình tiên tiến | ||
| 68 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiến | ||
| 69 | F7310301 | Xã hội học – Chương trình tiên tiến | ||
| 70 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) – Chương trình tiên tiến | ||
| 71 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình tiên tiến | ||
| 72 | F7340115 | Marketing – Chương trình tiên tiến | ||
| 73 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình tiên tiến | ||
| 74 | F7340201 | Tài chính – Ngân hàng – Chương trình tiên tiến | ||
| 75 | F7340301 | Kế toán – Chương trình tiên tiến | ||
| 76 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình tiên tiến | ||
| 77 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) – Chương trình tiên tiến | ||
| 78 | F7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình tiên tiến | ||
| 79 | F7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình tiên tiến | ||
| 80 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình tiên tiến | ||
| 81 | F7520201 | Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến | ||
| 82 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chương trình tiên tiến | ||
| 83 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình tiên tiến | ||
| 84 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học – Chương trình tiên tiến | ||
| 85 | F7580101 | Kiến trúc – Chương trình tiên tiến | ||
| 86 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình tiên tiến | ||
| 87 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 88 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 89 | FA7340115 | Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 90 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 91 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 92 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 93 | FA7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 94 | FA7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 95 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 96 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 97 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | ||
| 98 | K7220201 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | ||
| 99 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | ||
| 100 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | ||
| 101 | K7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | ||
| 102 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | ||
| 103 | K7340101N | Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | ||
| 104 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 105 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 106 | K7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | ||
| 107 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 108 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | ||
| 109 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | ||
| 110 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | ||
| 111 | N7210403 | Thiết kế đồ họa – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 112 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 113 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 114 | N7340115 | Marketing – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 115 | N7340301 | Kế toán – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 116 | N7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 117 | N7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 118 | N7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 119 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 120 | N7580302 | Quản lý xây dựng – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 121 | N7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 122 | N7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | ||
| 123 | N7850201 | Bảo hộ lao động – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | ||||
| Học Bạ | H05; H06 | ||||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | ||||
| Học Bạ | H05; H06 | ||||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11 | ||||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D04; D11; D55 | ||||
| Học Bạ | D01; D11 | ||||
| 5 | 7310301 | Xã hội học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| Học Bạ | D14; D01 | ||||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 7 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 8 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 9 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 12 | 7340201Q | Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 13 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 14 | 7340302 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 15 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; D07 | ||||
| 16 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| Học Bạ | D01; D14 | ||||
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | ||||
| Học Bạ | B08; B00; A02 | ||||
| 18 | 7440301 | Khoa học môi trường | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 | ||||
| Học Bạ | C01; B03; C02 | ||||
| 19 | 7460112 | Toán ứng dụng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 20 | 7460201 | Thống kê | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 21 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; D07 | ||||
| 22 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01 | ||||
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01 | ||||
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 | ||||
| Học Bạ | C01; B03; C02 | ||||
| 25 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; A00 | ||||
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; A00 | ||||
| 27 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; A00 | ||||
| 28 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D07; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; A00; D07; X06; C01 | ||||
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; A00 | ||||
| 30 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; C02; D07; X10; X11 | ||||
| Học Bạ | D07; B00; A00 | ||||
| 31 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | H01; H06 | ||||
| ĐT THPT | H01; H06; V00 | ||||
| 32 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; H01; H06; X06 | ||||
| Học Bạ | H01; H06; D01; A01 | ||||
| 33 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | ||||
| Học Bạ | H05; H06 | ||||
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 35 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 36 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 37 | 7720201 | Dược học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; C02; D07; X10; X11 | ||||
| Học Bạ | D07; A00; B00 | ||||
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| Học Bạ | D14; D01 | ||||
| 39 | 7810101 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| Học Bạ | D14; D01 | ||||
| 40 | 7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| Học Bạ | D01; D14 | ||||
| 41 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 42 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 43 | 7850201 | Bảo hộ lao động | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 | ||||
| Học Bạ | C01; B03; C02 | ||||
| 44 | D7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 45 | D7340115 | Marketing – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 46 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 47 | D7340201 | Tài chính ngân hàng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 48 | D7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 49 | D7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | ||||
| Học Bạ | B08 | ||||
| 50 | D7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 51 | D7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 52 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; A00; D01 | ||||
| 53 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 54 | DK7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 55 | DK7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 56 | DK7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 57 | DK7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 58 | DK7340101N | Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 59 | DK7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 60 | DK7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 61 | DK7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 62 | DK7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01 | ||||
| 63 | DK7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01 | ||||
| 64 | DK7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; A00; TLP (); D01 | ||||
| 65 | DK7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); D01 | ||||
| 66 | F7210403 | Thiết kế đồ họa – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | ||||
| Học Bạ | H04; H05 | ||||
| 67 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11 | ||||
| 68 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D04; D11; D55 | ||||
| Học Bạ | D01; D11 | ||||
| 69 | F7310301 | Xã hội học – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| Học Bạ | D01; D14 | ||||
| 70 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 71 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 72 | F7340115 | Marketing – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 73 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 74 | F7340201 | Tài chính – Ngân hàng – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 75 | F7340301 | Kế toán – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 76 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| Học Bạ | D01; D14 | ||||
| 77 | F7380101T | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| Học Bạ | D01; D14 | ||||
| 78 | F7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | ||||
| Học Bạ | B08; B00; A02 | ||||
| 79 | F7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01 | ||||
| 80 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01 | ||||
| 81 | F7520201 | Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; B00 | ||||
| 82 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; B00 | ||||
| 83 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | D01; A01; B00 | ||||
| 84 | F7520301 | Kỹ thuật hóa học – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; C02; D07; X10; X11 | ||||
| Học Bạ | D07; C08; A00 | ||||
| 85 | F7580101 | Kiến trúc – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | H01 H06 | ||||
| ĐT THPT | H01; H06; V00 | ||||
| 86 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình tiên tiến | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | D01; A01 | ||||
| 87 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | D01; D01 | ||||
| ĐT THPT | D01; D11 | ||||
| 88 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 89 | FA7340115 | Marketing – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 90 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 91 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 92 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 93 | FA7420201 | Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | ||||
| Học Bạ | B08; (Toán, Sinh, CCQT) | ||||
| 94 | FA7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Lí, CCQT); D01 | ||||
| 95 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Lí, CCQT); D01 | ||||
| 96 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Lí, CCQT); A00; D01 | ||||
| 97 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Lí, CCQT); D01 | ||||
| 98 | K7220201 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | D01; (Văn, Anh, Phỏng vấn); (Văn, CCQT, Phỏng vấn) | ||||
| ĐT THPT | D01; D11 | ||||
| 99 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 100 | K7340101E | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 101 | K7340101L | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 102 | K7340101M | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 103 | K7340101N | Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 104 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 105 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 106 | K7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01; (Toán, Văn, Phỏng vấn) | ||||
| 107 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01 | ||||
| 108 | K7480101T | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01 | ||||
| 109 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Lí, CCQT); A00; TLP (); D01 | ||||
| 110 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; (Toán, Anh, Phỏng vấn); (Toán, Lí, CCQT); D01 | ||||
| 111 | N7210403 | Thiết kế đồ họa – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | H00; H01; H02; H03; H04; H05 | ||||
| Học Bạ | H04; H05 | ||||
| 112 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | D01; D01 | ||||
| ĐT THPT | D01; D11 | ||||
| 113 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 114 | N7340115 | Marketing – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 115 | N7340301 | Kế toán – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 116 | N7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| Học Bạ | TAH (); A01; D01 | ||||
| 117 | N7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| Học Bạ | D01; D14 | ||||
| 118 | N7480101 | Khoa học máy tính – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 119 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X26 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 120 | N7580302 | Quản lý xây dựng – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X06 | ||||
| Học Bạ | A01; D01 | ||||
| 121 | N7810101H | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 | ||||
| Học Bạ | D01; D14 | ||||
| 122 | N7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01 | ||||
| Học Bạ | D01 | ||||
| 123 | N7850201 | Bảo hộ lao động – Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 | ||||
| Học Bạ | C02; TVL (); B03 |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển TDTU
Hướng dẫn đăng ký xét tuyển vào Trường năm 2025
a. Quy định chung về đăng ký xét tuyển
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào TDTU theo các phương thức xét tuyển đều phải thực hiện quy trình đăng ký như sau:
– Đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GDĐT) theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.
– Thí sinh đăng ký nộp minh chứng về chứng chỉ ngoại ngữ, minh chứng cộng điểm khuyến khích, thành tích học tập khác để phục vụ xét tuyển năm 2025 trên hệ thống của TDTU (https://xettuyen.tdtu.edu.vn) từ ngày 25/5/2025 đến ngày 25/7/2025
b. Đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT
– Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển (NVXT) theo các phương thức tuyển sinh của Trường và thanh toán lệ phí xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT theo hướng dẫn và quy định của Bộ GDĐT.
– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT chưa có tài khoản đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT phải liên hệ Sở GDĐT để đăng ký cấp tài khoản trong thời gian quy định.
c. Đăng ký nộp minh chứng về chứng chỉ ngoại ngữ, minh chứng cộng điểm khuyến khích, thành tích học tập khác trên hệ thống của TDTU
– Từ ngày 25/5/2025 đến ngày 25/7/2025, thí sinh đăng ký nộp chứng chỉ ngoại ngữ, các minh chứng cộng điểm khuyến khích trên hệ thống https://xettuyen.tdtu.edu.vn.
– Đối với Phương thức 1 – xét theo kết quả quá trình học tập THPT (kết quả 6HK và các thành tích học tập khác):
+ Nộp chứng chỉ ngoại ngữ để xét cộng điểm khuyến khích; xét điều kiện ngoại ngữ và quy đổi thành điểm chứng chỉ ngoại ngữ xét tuyển chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế;
Chứng chỉ tiếng Anh

Chứng chỉ tiếng Trung

+ Nộp minh chứng cộng điểm khuyến khích và cung cấp các thông tin thành tích học tập khác để xét cộng điểm khuyến khích theo Phương thức 1.

+ Lưu ý: Thí sinh có thể đăng ký thông tin về ngành nghề dự kiến xét tuyển để TDTU hướng dẫn, tư vấn.
– Đối với Phương thức 2 – xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
+ Nộp chứng chỉ ngoại ngữ để quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ và xét điều kiện ngoại ngữ đối với chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế;
Chứng chỉ tiếng Anh

Chứng chỉ tiếng Trung

+ Nộp minh chứng cộng điểm khuyến khích để xét cộng điểm khuyến khích theo Phương thức 2.

– Đối với Phương thức 3 – xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh: Nộp chứng chỉ ngoại ngữ để xét điều kiện ngoại ngữ đối với chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
Chứng chỉ tiếng Anh

Chứng chỉ tiếng Trung

– Đối với Phương thức 4 – thí sinh xét tuyển theo Phương thức 4 nộp hồ sơ xét tuyển (bản giấy) về TDTU theo thông báo tuyển sinh của Trường ()
d. Quy định về xét tuyển
– Căn cứ NVXT mà thí sinh đăng ký trên hệ thống của Bộ GDĐT, căn cứ dữ liệu điểm kết quả học tập THPT (6HK), điểm thi THPT năm 2025, kết quả điểm đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh của thí sinh có trên hệ thống chung của Bộ GDĐT để tổ chức xét tuyển theo đúng tiêu chí tuyển sinh của các phương thức xét tuyển quy định trong Thông tin tuyển sinh năm 2025 của TDTU.
– TDTU căn cứ trên thông tin chứng chỉ ngoại ngữ, minh chứng cộng điểm khuyến khích của thí sinh đăng ký trên hệ thống của TDTU để xét cộng điểm khuyến khích, quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ, xét điều kiện chứng chỉ ngoại ngữ đối với chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
– Thí sinh không nộp chứng chỉ ngoại ngữ, minh chứng cộng điểm khuyến khích trên hệ thống của TDTU sẽ không được xét cộng điểm khuyến khích, quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ, xét điều kiện chứng chỉ ngoại ngữ đối với chương trình đại học bằng tiếng Anh, chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
– Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024 trở về trước xét tuyển vào chương trình liên kết đào tạo quốc tế, chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế theo Phương thức 1 nộp bổ sung học bạ THPT trên hệ thống của TDTU.
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Tôn Đức Thắng
- Tên viết tắt: TDTU
- Tên Tiếng Anh: Ton Duc Thang University
- Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp.HCM
- Website: https://www.tdtu.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/tonducthanguniversity/
Tiền thân của Trường Đại học Tôn Đức Thắng (Ton Duc Thang University: TDTU) là Trường Đại học Công nghệ Dân lập Tôn Đức Thắng, thành lập theo Quyết định 787/TTg-QĐ ngày 24/9/1997 của Thủ tướng Chính phủ. Trường do Liên đoàn lao động Thành phố Hồ Chí Minh sáng lập và quản lý thông qua Hội đồng quản trị do Chủ tịch Liên đoàn lao động Thành phố đương nhiệm làm chủ tịch.
Mục tiêu thành lập TDTU trong giai đoạn đầu là: thực hiện Chương trình 17/TU và Chỉ thị 13 của Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh về đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng và nâng cao trình độ chuyên môn, tay nghề cho giai cấp công nhân Thành phố; phát triển nguồn nhân lực cho nhu cầu công nghiệp hoá – hiện đại hoá; góp phần đào tạo nhân tài, nhân lực, thực hiện nghiên cứu để phục vụ hệ thống sản xuất, xã hội ở Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam.
Ngày 28/01/2003, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 18/2003/TTg-QĐ chuyển đổi pháp nhân và đổi tên Trường Đại học Công nghệ Dân lập Tôn Đức Thắng thành Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Như vậy, sau 5 năm rưỡi là đại học dân lập hoạt động với mục tiêu đào tạo nhân lực, chuyên gia theo mô hình đại học công nghệ-kỹ thuật ứng dụng; bằng quyết định này, TDTU trở thành đại học khoa học ứng dụng đa ngành và không còn pháp nhân dân lập.
Ngày 11/6/2008, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 747/TTg-QĐ đổi tên Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng thành Trường Đại học Tôn Đức Thắng và chuyển về thuộc Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam. Trong thời gian này, mục tiêu của trường được bổ sung thêm là “trực tiếp phục vụ việc phát triển nguồn nhân lực trong công nhân, người lao động để góp phần xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam theo tinh thần Nghị quyết 20-NQ/TW ngày 28/01/2008 của Hội nghị Lần thứ 6 Ban chấp hành trung ương Đảng Khóa 10”.
Ngày 29/01/2015, tại Quyết định số 158/QĐ-TTg, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động của Trường Đại học Tôn Đức Thắng giai đoạn 2015-2017. Mục tiêu của Trường Đại học Tôn Đức Thắng được xác định rằng: “Đại học Tôn Đức Thắng chủ động huy động, sử dụng hợp lý, hiệu quả nhất các nguồn lực của trường và xã hội để phát triển Trường Đại học Tôn Đức Thắng thành một đại học định hướng nghiên cứu có chất lượng trong khu vực và trên thế giới, đồng thời bảo đảm các đối tượng chính sách, đối tượng thuộc hộ nghèo có cơ hội tiếp cận các chương trình đào tạo của trường”.