Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Trưng Vương 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Trưng Vương (TVUni) năm 2025
Năm 2025, trường Đại học Trưng Vương tuyển sinh với tổng số 1600 chỉ tiêu dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập bậc THPT (lớp 12) được ghi trong Học bạ (đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT) hoặc kết quả học tập chương trình các môn văn hóa cấp THPT theo quy định (đối với thí sinh tốt nghiệp trung cấp và đã hoàn thành các môn học văn hóa cấp THPT theo quy định)
Phương thức 2: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do các cơ sở giáo dục đại học được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép thực hiện
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:
+ Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam và tương đương hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương THPT của Việt Nam;
+ Hoặc người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
+ Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
+ Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
– Đảm bảo về ngưỡng chất lượng đầu vào áp dụng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (đối với nhóm ngành Sức khỏe).
– Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập: Cần có xác nhận của các cấp chính quyền địa phương được Hiệu trưởng xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào ngành học phù hợp với tình trạng sức khỏe của thí sinh.
1.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh tham dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, có đăng ký sử dụng kết quả để xét tuyển đại học và đã tốt nghiệp THPT; Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào ngành Điều dưỡng, Dược học do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố.
1.3 Quy chế
Xét tuyển theo tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (gọi là ĐXT) thí sinh đăng ký dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT. Trong đó ĐXT được xác định như sau:
ĐXT = TN1 + TN2 + TN3 + Điểm ưu tiên (nếu có).
Trong đó: TN1, TN2, TN3 là kết quả điểm thi THPT năm 2025 của các môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; C19; C20; D01; D09; D10 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C19; C20; D01; D04; D09; D10 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A00; A01; C00; D01; D09; D15; D66; DD2 | |
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A01; C04; C14; D01 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; C00; D01; D14 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A07; C00; D01 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; A07; D01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A05; A06; A10; C01; C02; C14; D01; D10 | |
| 13 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01 | |
| 14 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 15 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C08; D07 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; C00; D01; D14 |
2ƯTXT, XT thẳng
2.1 Đối tượng
Đối với phương thức xét tuyển thẳng áp dụng theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2.2 Quy chế
Xét tuyển thẳng áp dụng theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; C19; C20; D01; D09; D10 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C19; C20; D01; D04; D09; D10 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A00; A01; C00; D01; D09; D15; D66; DD2 | |
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A01; C04; C14; D01 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; C00; D01; D14 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A07; C00; D01 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; A07; D01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A05; A06; A10; C01; C02; C14; D01; D10 | |
| 13 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01 | |
| 14 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 15 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C08; D07 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; C00; D01; D14 |
3Điểm học bạ
3.1 Đối tượng
Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:
+ Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam và tương đương hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương THPT của Việt Nam;
+ Hoặc người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
+ Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
+ Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
– Đảm bảo về ngưỡng chất lượng đầu vào áp dụng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (đối với nhóm ngành Sức khỏe).
– Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập: Cần có xác nhận của các cấp chính quyền địa phương được Hiệu trưởng xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào ngành học phù hợp với tình trạng sức khỏe của thí sinh.
3.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc đã tốt nghiệp trung cấp và hoàn thành các môn học văn hóa cấp THPT theo quy định;
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào ngành Điều dưỡng, Dược học được quy định cụ thể:
– Thí sinh dự tuyển trình độ đại học ngành Điều dưỡng phải đảm bảo một trong các điều kiện sau:
+ Học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
+ Điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 6,5 trở lên.
+ Tốt nghiệp THPT loại khá, hoặc có học lực lớp 12 đạt loại trung bình và có 5 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.
+ Tốt nghiệp trình độ trung cấp đạt loại khá trở lên.
– Thí sinh dự tuyển trình độ đại học ngành Dược học phải đảm bảo một trong các điều kiện sau:
+ Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
+ Điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên.
+ Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
+ Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;
+ Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.
3.3 Quy chế
Xét tuyển theo tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (gọi là Đxt1) thí sinh đăng ký dựa trên điểm trung bình môn học trong năm học lớp 12 (đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT) hoặc điểm các môn văn hóa cấp THPT theo quy định (đối với thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp và hoàn thành các môn văn hóa cấp THPT theo quy định),
ĐXT1 được xác định như sau:
ĐxT1 = MH1 + MH2 + MH3
Trong đó: MH1, MH2, MH3 là Trung bình chung học tập cả năm lớp 12 của từng môn học (đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT ) hoặc điểm tổng kết của từng môn học văn hóa cấp THPT theo quy định ( đối với thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp và hoàn thành các môn văn hóa cấp THPT theo quy định) trong tổ hợp xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; C19; C20; D01; D09; D10 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C19; C20; D01; D04; D09; D10 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A00; A01; C00; D01; D09; D15; D66; DD2 | |
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A01; C04; C14; D01 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; C00; D01; D14 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A07; C00; D01 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; A07; D01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A05; A06; A10; C01; C02; C14; D01; D10 | |
| 13 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01 | |
| 14 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 15 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C08; D07 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; C00; D01; D14 |
4Điểm ĐGNL HCM
4.1 Đối tượng
Thí sinh có điểm thi ĐGNL do ĐHQG HCM tổ chức
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; C19; C20; D01; D09; D10 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C19; C20; D01; D04; D09; D10 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A00; A01; C00; D01; D09; D15; D66; DD2 | |
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A01; C04; C14; D01 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; C00; D01; D14 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A07; C00; D01 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; A07; D01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A05; A06; A10; C01; C02; C14; D01; D10 | |
| 13 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01 | |
| 14 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 15 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C08; D07 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; C00; D01; D14 |
5Điểm ĐGNL HN
5.1 Đối tượng
Thí sinh có điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; C19; C20; D01; D09; D10 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C19; C20; D01; D04; D09; D10 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A00; A01; C00; D01; D09; D15; D66; DD2 | |
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A01; C04; C14; D01 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; C00; D01; D14 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A07; C00; D01 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; A07; D01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A05; A06; A10; C01; C02; C14; D01; D10 | |
| 13 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01 | |
| 14 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 15 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C08; D07 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; C00; D01; D14 |
6Điểm Đánh giá Tư duy
6.1 Đối tượng
Thí sinh có điểm thi ĐGTD do ĐHBKHN tổ chức
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; C19; C20; D01; D09; D10 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C19; C20; D01; D04; D09; D10 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A00; A01; C00; D01; D09; D15; D66; DD2 | |
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A01; C04; C14; D01 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; C00; D01; D14 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A07; C00; D01 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; A07; D01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A05; A06; A10; C01; C02; C14; D01; D10 | |
| 13 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01 | |
| 14 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07 | |
| 15 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C08; D07 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; C00; D01; D14 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | C00; C19; C20; D01; D09; D10 |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | C00; C19; C20; D01; D04; D09; D10 |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | A00; A01; C00; D01; D09; D15; D66; DD2 |
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | A01; C04; C14; D01 |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | A00; C00; D01; D14 |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | A00; A01; A07; C00; D01 |
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | A00; A01; A07; D01 |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | A00; A01; C00; D01 |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | A00; A01; D01; D10 |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | A00; A01; A05; A06; A10; C01; C02; C14; D01; D10 |
| 13 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | A00; A01; A07; D01 |
| 14 | 7720201 | Dược học | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07 |
| 15 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | A00; A01; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C08; D07 |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên | A07; C00; D01; D14 |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển TVUni
Hồ sơ đăng ký xét tuyển
Hồ sơ xét tuyển:
Đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT
01 Phiếu đăng ký học (theo mẫu) – tại website Trường Đại học Trưng Vương: http://tv-uni.edu.vn/;
01 Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025);
01 Bån sao Học bạ THPT hoặc Chứng nhận tương đương;
01 Bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học; bảng điểm tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học (nếu có);
01 Bån sao Chứng minh thư nhân dân/CCCD;
01 Giấy chứng nhận ưu tiên, giấy tờ liên quan khác (nếu có).
– Đối với thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp và hoàn thành các môn văn hóa cấp THPT theo quy định
01 Phiếu đăng ký học (theo mẫu) – tại website Trường Đại học Trưng Vương: http://tv-uni.edu.vn/;
01 Bản sao Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình các môn văn hóa cấp THPT (nếu có).
01 Bản sao kết quả học tập chương trình các môn văn hóa cấp THPT theo quy định hoặc số học tập (có thể hiện kết quả học tập các môn học văn hóa);
Bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp; bảng điểm trung cấp.
01 Bản sao Chứng minh thư nhân dân/CCCD;
01 Giấy chứng nhận ưu tiên, giấy tờ liên quan khác (nếu có).
Thời gian đăng ký xét tuyển và thông báo kết quả: Theo quy định của Bộ GD&ĐT
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Trưng Vương
- Mã trường: DVP
- Tên tiếng Anh: Trung Vương University
- Tên viết tắt: TVUni
- Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Website: https://tv-uni.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/TrungVuongUniversity
Trường Đại học Trưng Vương được thành lập theo Quyết định số: 700/QĐ-TTg ngày 18/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ, kể từ đó Trường chính thức là thành viên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. Trải qua hơn 10 năm hình thành và phát triển, Trường hiện là cơ sở giáo dục đại học đa ngành, đa lĩnh vực, hướng tới là một nơi đào tạo, nghiên cứu khoa học chuyển giao công nghệ và phục vụ cộng đồng có chất lượng và uy tín cao, có vị trí quan trọng trong hệ thống giáo dục đại học của đất nước.