Mục lục

Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU) năm 2025

Năm 2025, trường ĐH Quốc tế Sài Gòn dự kiến tiếp tục duy trì các phương thức xét tuyển, gồm:

Phương thức 1: Xét học bạ

Phương thức 2: Xét điểm kỳ thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM

Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Học sinh tốt nghiệp các trường THPT Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên);

Học sinh có quốc tịch nước ngoài (tiếng Anh là ngôn ngữ chính), học sinh có quốc tịch nước ngoài (tiếng Anh không phải là ngôn ngữ chính) tốt nghiệp chương trình THPT chuẩn quốc tế (ví dụ: IB/AP/IGCSE…), học sinh Việt Nam đã học và tốt nghiệp THPT ở các nước tiếng Anh là ngôn ngữ chính;

Học sinh học các trường quốc tế tại Việt Nam và nhận văn bằng tốt nghiệp được nhiều quốc gia trên thế giới công nhận đủ điều kiện tuyển sinh vào các trường đại học (ví dụ như bằng IB/AP/IGCSE…), học sinh có quốc tịch nước ngoài (tiếng Anh không phải là ngôn ngữ chính).

1.2 Quy chế

Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn sử dụng kết quả quy đổi môn Tiếng Anh trong kỳ thi THPT để tuyển sinh bậc đại học và cao đẳng đối với hình thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT theo công văn số 760/KTKĐCLGD của Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục – Bộ Giáo dục & Đào tạo ký ngày 12/6/2015 như sau:

Đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh:

Ngoài các điều kiện xét tuyển nêu trong mục ngưỡng đầu vào, để theo học chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, thí sinh cần có IELTS 5.5 hoặc TOEFL PBT 500 (iBT 61);

Trường hợp thí sinh chưa đạt điểm Tiếng Anh đầu vào nêu trên sẽ vừa học chương trình kiến thức giáo dục đại cương vừa học chương trình Tiếng Anh học thuật của Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn trong thời gian không quá 12 tháng. Khi đạt TOEFL 500 theo yêu cầu của bậc đại học, sinh viên sẽ học chương trình kiến thức giáo dục chuyên nghiệp bằng Tiếng Anh. Thí sinh không có chứng chỉ Tiếng Anh nêu trên được tham dự kỳ kiểm tra Tiếng Anh đầu vào do Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn tổ chức.

Sinh viên chương trình Tiếng Anh học thuật sẽ được tham dự các kỳ kiểm tra tiêu chuẩn Tiếng Anh đầu vào 6 tháng/lần. Quá thời hạn 12 tháng sinh viên chưa đạt điều kiện Tiếng Anh đầu vào sẽ chuyển học chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt.

Đối với thí sinh có quốc tịch nước ngoài (Tiếng Anh là ngôn ngữ chính), thí sinh có quốc tịch nước ngoài (Tiếng Anh không phải là ngôn ngữ chính) tốt nghiệp các chương trình THPT chuẩn quốc tế (ví dụ: IB/AP/IGCSE…), thí sinh Việt Nam đã học và tốt nghiệp THPT ở các nước:

Có nguyện vọng học chương trình dạy bằng tiếng Việt, xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (bảng điểm), khả năng tiếng Việt phải đáp ứng yêu cầu học tập theo quy định của Trường;

Có nguyện vọng học chương trình dạy bằng Tiếng Anh, xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (bảng điểm) theo quy định của Trường.

Đối với thí sinh học các trường Quốc tế tại Việt Nam và nhận văn bằng tốt nghiệp được nhiều quốc gia trên thế giới công nhận đủ điều kiện tuyển sinh vào các trường đại học (ví dụ: IB/AP/IGCSE…), thí sinh có quốc tịch nước ngoài (Tiếng Anh không phải là ngôn ngữ chính):

Có nguyện vọng học chương trình dạy bằng tiếng Việt: xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (bảng điểm), khả năng tiếng Việt phải đáp ứng yêu cầu học tập theo quy định của Trường;

Có nguyện vọng học chương trình dạy bằng Tiếng Anh: xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (bảng điểm) và yêu cầu về trình độ Tiếng Anh đầu vào theo quy định của Trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục A00; A01; X06; X10; X02; D07
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D09; D15; D66
3 7310401 Tâm lý học A08; B00; C00; D01; D14; D15
4 7310608 Đông phương học C00; D01; D14; D15; D63; D65
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D09; D10
6 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; C03; C19; D01
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; A09; C14; D01
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; X02; C14; D01
9 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C14; D01; D07
10 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; C20; D01; D66
11 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X06; X02; D01; D07
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X02; D01; D07
13 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C14; D01; D66
14 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; A07; A09; C00; D01

2Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học bạ lớp 12.

Tốt nghiệp THPT;

Kết quả rèn luyện từ mức Khá trở lên;

Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển cả năm lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục A00; A01; X06; X10; X02; D07
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D09; D15; D66
3 7310401 Tâm lý học A08; B00; C00; D01; D14; D15
4 7310608 Đông phương học C00; D01; D14; D15; D63; D65
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D09; D10
6 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; C03; C19; D01
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; A09; C14; D01
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; X02; C14; D01
9 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C14; D01; D07
10 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; C20; D01; D66
11 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X06; X02; D01; D07
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X02; D01; D07
13 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C14; D01; D66
14 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; A07; A09; C00; D01

3Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 3: Xét tuyển điểm thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2025

Thí sinh tốt nghiệp THPT

Thí sinh có điểm thi ĐGNL đạt từ 600 điểm trở 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục A00; A01; X06; X10; X02; D07
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D09; D15; D66
3 7310401 Tâm lý học A08; B00; C00; D01; D14; D15
4 7310608 Đông phương học C00; D01; D14; D15; D63; D65
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D09; D10
6 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; C03; C19; D01
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; A09; C14; D01
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; X02; C14; D01
9 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C14; D01; D07
10 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; C20; D01; D66
11 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X06; X02; D01; D07
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X02; D01; D07
13 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C14; D01; D66
14 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; A07; A09; C00; D01

4ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Phương thức 4: Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GD&ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục A00; A01; X06; X10; X02; D07
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D09; D15; D66
3 7310401 Tâm lý học A08; B00; C00; D01; D14; D15
4 7310608 Đông phương học C00; D01; D14; D15; D63; D65
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D09; D10
6 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; C03; C19; D01
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; A09; C14; D01
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; X02; C14; D01
9 7340301 Kế toán A00; A01; C01; C14; D01; D07
10 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; C20; D01; D66
11 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X06; X02; D01; D07
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X02; D01; D07
13 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C14; D01; D66
14 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; A07; A09; C00; D01

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140103 Công nghệ giáo dục 50 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; X06; X10; X02; D07
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 100 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên A01; D01; D14; D09; D15; D66
3 7310401 Tâm lý học 80 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên A08; B00; C00; D01; D14; D15
4 7310608 Đông phương học 50 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên C00; D01; D14; D15; D63; D65
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 100 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; C00; D01; D09; D10
6 7320108 Quan hệ công chúng 100 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; C00; C03; C19; D01
7 7340101 Quản trị kinh doanh 200 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; A07; A09; C14; D01
8 7340122 Thương mại điện tử 50 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; A07; X02; C14; D01
9 7340301 Kế toán 40 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; C01; C14; D01; D07
10 7380107 Luật kinh tế 80 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; C00; C20; D01; D66
11 7480101 Khoa học máy tính 100 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; X06; X02; D01; D07
12 7480201 Công nghệ thông tin 100 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; X06; X02; D01; D07
13 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 100 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; A07; C14; D01; D66
14 7810201 Quản trị khách sạn 50 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; A07; A09; C00; D01

Thời gian và hồ sơ xét tuyển SIU

a) Đối với thí sinh tốt nghiệp các trường THPT Việt Nam

Đợt 1:

Bước 1: Từ ngày 16/7/2025 đến 17:00 ngày 28/7/2025, thí sinh đăng ký, điều chỉnh, bổ sung NVXT không giới hạn số lần:

Việc đăng ký NVXT đối với các phương thức xét tuyển phải thực hiện theo hình thức trực tuyến trên Hệ thống hoặc trên Cổng dịch vụ công quốc gia (xem hướng dẫn tại Hệ thống hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia);

Thí sinh sử dụng tài khoản đã được cấp để vào Hệ thống (nhập, sửa, xem) thông tin của thí sinh trên Hệ thống.

Bước 2: Từ ngày 29/7/2025 đến 17:00 ngày 08/8/2025: Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến:

Thí sinh phải xác nhận số lượng, thứ tự NVXT trên Hệ thống đồng thời nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng NVXT bằng hình thức trực tuyến.

Bước 3: Thí sinh nhận thông báo trúng tuyển đợt 1 trước 17:00 ngày 20/8/2025
Theo lịch trình tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Hội đồng Tuyển sinh xét tuyển trên cơ sở kết quả thi của thí sinh (đã cộng điểm ưu tiên theo quy định). Ra quyết định công nhận danh sách thí sinh trúng tuyển.

Bước 4: Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1 trên hệ thống trước 17:00 ngày 30/8/2025
Thông báo thí sinh trúng tuyển đến Trường làm thủ tục xác nhận nhập học.

Đợt bổ sung:
Thí sinh căn cứ thông báo, xét đợt bổ sung nếu có từ ngày 01/9/2025.

b) Đối với thí sinh có quốc tịch nước ngoài, thí sinh Việt Nam đã học và tốt nghiệp THPT ở các nước (Tiếng Anh là ngôn ngữ chính), thí sinh học các trường Quốc tế tại Việt Nam và nhận văn bằng tốt nghiệp được nhiều quốc gia trên thế giới công nhận đã điều kiện tuyển sinh vào các trường đại học (ví dụ như bằng IB/AP/IGCSE…). Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

Bước 1: Đăng ký xét tuyển

Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định của Trường.

Thời gian và địa điểm nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh theo quy định của Trường.
Những thí sinh nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc trực tiếp tại Phòng Tuyển sinh của Trường, được vào Sổ đăng ký căn cứ theo con dấu bưu điện hoặc ngày nộp trực tiếp theo thời hạn quy định của Trường.

Bước 2:
Cuối thời hạn nộp hồ sơ, Hội đồng Tuyển sinh xét tuyển theo các tiêu chuẩn đã nêu trên. Ra quyết định công nhận danh sách thí sinh trúng tuyển.

Bước 3:
Thông báo thí sinh trúng tuyển đến Trường làm thủ tục nhập học.

Đợt 1: từ 15/6/2025 đến 28/7/2025

– Thí sinh bắt đầu đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng (NV) xét tuyển (không giới hạn số lần) trong thời gian quy định

– Từ ngày 29/7 đến 17:00 ngày 05/8/2025: thí sinh tiến hành Nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến

– 17:00 ngày 22/8/2025 Thông báo thí sinh trúng tuyển đợt 1 vào SIU

– Đến 17:00 ngày 30/8/2025 thí sinh xác nhận nhập học trực tuvến đợt 1 trên Hệ thống.

– Dự kiến từ 08/9/2025 SIU tổ chức nhập học tập trung

Xét tuyển bổ sung (Nếu còn chỉ tiêu)

* Đợt bổ sung: Từ 01/9/2025 đến 20/9/2025, dự kiến công bố kết quả vào 21/9/2025

(Thời gian thực tế có thể thay đổi nếu quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo có điều chỉnh và phụ thuộc vào tỷ lệ trúng tuyển của từng đợt xét tuyển, thí sinh nên ưu tiên chọn NV1 vào SIU để đảm bảo kết quả Trúng tuyển từ đợt 1)

Giới thiệu trường

Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn

  • Tên trường: Đại học Quốc tế Sài Gòn
  • Tên Tiếng Anh: Saigon International University
  • Tên viết tắt: SIU
  • Mã trường: SIU
  • Địa chỉ: 8C Tống Hữu Định, Phường Thảo Điền, Tp.Thủ Đức, TPHCM.
  • Website: www.siu.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhquoctesaigon/

Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn (SIU) được công nhận là thành viên của International Accreditation Council for Business Education (Hội đồng kiểm định quốc tế các trường đại học đào tạo ngành Kinh doanh) – IACBE, Hoa Kỳ từ tháng 11/2010 và The Association to Advance Collegiate Schools of Business (Hiệp hội phát triển giảng dạy doanh thương bậc đại học) – AACSB, Hoa Kỳ từ năm 2011.

// ===== HOMEPAGE =====