Đề án tuyển sinh Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn 2026
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU) năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Quốc tế Sài Gòn sử dụng 3 phương thức xét tuyển sau dành cho thí sinh toàn quốc bao gồm:
• Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT;
• Xét tuyển kết quả kỳ thi THPT;
• Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.

Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của Đại học Quốc tế Sài Gòn 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT – 2025
1.1 Đối tượng
Học sinh tốt nghiệp các trường THPT Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên);
Học sinh có quốc tịch nước ngoài (tiếng Anh là ngôn ngữ chính), học sinh có quốc tịch nước ngoài (tiếng Anh không phải là ngôn ngữ chính) tốt nghiệp chương trình THPT chuẩn quốc tế (ví dụ: IB/AP/IGCSE…), học sinh Việt Nam đã học và tốt nghiệp THPT ở các nước tiếng Anh là ngôn ngữ chính;
Học sinh học các trường quốc tế tại Việt Nam và nhận văn bằng tốt nghiệp được nhiều quốc gia trên thế giới công nhận đủ điều kiện tuyển sinh vào các trường đại học (ví dụ như bằng IB/AP/IGCSE…), học sinh có quốc tịch nước ngoài (tiếng Anh không phải là ngôn ngữ chính).
1.2 Quy chế
Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn sử dụng kết quả quy đổi môn Tiếng Anh trong kỳ thi THPT để tuyển sinh bậc đại học và cao đẳng đối với hình thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT theo công văn số 760/KTKĐCLGD của Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục – Bộ Giáo dục & Đào tạo ký ngày 12/6/2015 như sau:

Đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh:
Ngoài các điều kiện xét tuyển nêu trong mục ngưỡng đầu vào, để theo học chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, thí sinh cần có IELTS 5.5 hoặc TOEFL PBT 500 (iBT 61);
Trường hợp thí sinh chưa đạt điểm Tiếng Anh đầu vào nêu trên sẽ vừa học chương trình kiến thức giáo dục đại cương vừa học chương trình Tiếng Anh học thuật của Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn trong thời gian không quá 12 tháng. Khi đạt TOEFL 500 theo yêu cầu của bậc đại học, sinh viên sẽ học chương trình kiến thức giáo dục chuyên nghiệp bằng Tiếng Anh. Thí sinh không có chứng chỉ Tiếng Anh nêu trên được tham dự kỳ kiểm tra Tiếng Anh đầu vào do Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn tổ chức.
Sinh viên chương trình Tiếng Anh học thuật sẽ được tham dự các kỳ kiểm tra tiêu chuẩn Tiếng Anh đầu vào 6 tháng/lần. Quá thời hạn 12 tháng sinh viên chưa đạt điều kiện Tiếng Anh đầu vào sẽ chuyển học chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt.
Đối với thí sinh có quốc tịch nước ngoài (Tiếng Anh là ngôn ngữ chính), thí sinh có quốc tịch nước ngoài (Tiếng Anh không phải là ngôn ngữ chính) tốt nghiệp các chương trình THPT chuẩn quốc tế (ví dụ: IB/AP/IGCSE…), thí sinh Việt Nam đã học và tốt nghiệp THPT ở các nước:
Có nguyện vọng học chương trình dạy bằng tiếng Việt, xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (bảng điểm), khả năng tiếng Việt phải đáp ứng yêu cầu học tập theo quy định của Trường;
Có nguyện vọng học chương trình dạy bằng Tiếng Anh, xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (bảng điểm) theo quy định của Trường.
Đối với thí sinh học các trường Quốc tế tại Việt Nam và nhận văn bằng tốt nghiệp được nhiều quốc gia trên thế giới công nhận đủ điều kiện tuyển sinh vào các trường đại học (ví dụ: IB/AP/IGCSE…), thí sinh có quốc tịch nước ngoài (Tiếng Anh không phải là ngôn ngữ chính):
Có nguyện vọng học chương trình dạy bằng tiếng Việt: xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (bảng điểm), khả năng tiếng Việt phải đáp ứng yêu cầu học tập theo quy định của Trường;
Có nguyện vọng học chương trình dạy bằng Tiếng Anh: xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (bảng điểm) và yêu cầu về trình độ Tiếng Anh đầu vào theo quy định của Trường.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | A00; A01; X06; X02; X10; D07 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D14; D15; X78 | |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | B00; C00; A07; D01; X01; X78 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học | C00; D01; D14; D15; X17 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; C03; D01; D09; D10 | |
| 6 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; C00; C03; D01; D09; D10 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01; X01; X02 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A07; X02; D01; X01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01; X01 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01; X74; X78 | |
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X02; X10; D07 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X02; D01; D07 | |
| 13 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01; X01; X78 | |
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; A07; C00; D01; X21 |
2Điểm học bạ – 2025
2.1 Điều kiện xét tuyển
Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học bạ lớp 12.
Tốt nghiệp THPT;
Kết quả rèn luyện từ mức Khá trở lên;
Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển cả năm lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | A00; A01; X06; X02; X10; D07 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D14; D15; X78 | |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | B00; C00; A07; D01; X01; X78 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học | C00; D01; D14; D15; X17 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; C03; D01; D09; D10 | |
| 6 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; C00; C03; D01; D09; D10 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01; X01; X02 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A07; X02; D01; X01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01; X01 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01; X74; X78 | |
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X02; X10; D07 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X02; D01; D07 | |
| 13 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01; X01; X78 | |
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; A07; C00; D01; X21 |
3Điểm ĐGNL HCM – 2025
3.1 Điều kiện xét tuyển
Phương thức 3: Xét tuyển điểm thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2025
Thí sinh tốt nghiệp THPT
Thí sinh có điểm thi ĐGNL đạt từ 600 điểm trở
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | A00; A01; X06; X02; X10; D07 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D14; D15; X78 | |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | B00; C00; A07; D01; X01; X78 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học | C00; D01; D14; D15; X17 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; C03; D01; D09; D10 | |
| 6 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; C00; C03; D01; D09; D10 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01; X01; X02 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A07; X02; D01; X01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01; X01 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01; X74; X78 | |
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X02; X10; D07 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X02; D01; D07 | |
| 13 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01; X01; X78 | |
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; A07; C00; D01; X21 |
4ƯTXT, XT thẳng – 2025
4.1 Đối tượng
Phương thức 4: Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GD&ĐT
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; X06; X02; X10; D07 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A01; D01; D09; D14; D15; X78 |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | B00; C00; A07; D01; X01; X78 |
| 4 | 7310608 | Đông phương học | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | C00; D01; D14; D15; X17 |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A01; C00; C03; D01; D09; D10 |
| 6 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A01; C00; C03; D01; D09; D10 |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A07; D01; X01; X02 |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A07; X02; D01; X01 |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01 |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C00; D01; X74; X78 |
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; X06; X02; X10; D07 |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; X06; X02; D01; D07 |
| 13 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A07; D01; X01; X78 |
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A07; C00; D01; X21 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Quốc tế Sài Gòn
- Tên Tiếng Anh: Saigon International University
- Tên viết tắt: SIU
- Mã trường: SIU
- Địa chỉ: 8C Tống Hữu Định, Phường Thảo Điền, Tp.Thủ Đức, TPHCM.
- Website: www.siu.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/dhquoctesaigon/
Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn (SIU) được công nhận là thành viên của International Accreditation Council for Business Education (Hội đồng kiểm định quốc tế các trường đại học đào tạo ngành Kinh doanh) – IACBE, Hoa Kỳ từ tháng 11/2010 và The Association to Advance Collegiate Schools of Business (Hiệp hội phát triển giảng dạy doanh thương bậc đại học) – AACSB, Hoa Kỳ từ năm 2011.