Mục lục

Trường Đại Học Văn Hiến

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Văn Hiến 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Văn Hiến (VHU) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Văn Hiến tiếp tục tuyển sinh đại học chính quy với 05 phương thức xét tuyển, cụ thể:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026.

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT.

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Tp. HCM.

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển.

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

 Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc N00
2 7210208 Piano N00
3 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74
4 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66
9 7229030 Văn học C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70
10 7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
11 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90
12 7310301 Xã hội học A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
13 7310401 Tâm lý học A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74
14 7310608 Đông phương học A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90
15 7310612 Trung Quốc học A01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78
16 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74
18 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
19 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
20 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
21 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
22 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
23 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
24 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
25 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
26 7340302 Kiểm toán A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05
27 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
28 7380101 Luật A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
29 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
30 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
31 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
32 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
33 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
34 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
35 7520207 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
36 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
37 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
38 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
39 7720301 Điều dưỡng B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00
40 7810101 Du lịch A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
42 7810201 Quản trị khách sạn A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
43 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc N00
2 7210208 Piano N00
3 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74
4 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66
9 7229030 Văn học C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70
10 7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
11 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90
12 7310301 Xã hội học A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
13 7310401 Tâm lý học A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74
14 7310608 Đông phương học A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90
15 7310612 Trung Quốc học A01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78
16 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74
18 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
19 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
20 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
21 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
22 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
23 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
24 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
25 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
26 7340302 Kiểm toán A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05
27 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
28 7380101 Luật A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
29 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
30 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
31 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
32 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
33 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
34 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
35 7520207 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
36 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
37 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
38 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
39 7720301 Điều dưỡng B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00
40 7810101 Du lịch A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
42 7810201 Quản trị khách sạn A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
43 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

3Điểm thi THPT

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Tp. HCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc N00
2 7210208 Piano N00
3 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74
4 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66
9 7229030 Văn học C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70
10 7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
11 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90
12 7310301 Xã hội học A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
13 7310401 Tâm lý học A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74
14 7310608 Đông phương học A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90
15 7310612 Trung Quốc học A01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78
16 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74
18 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
19 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
20 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
21 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
22 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
23 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
24 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
25 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
26 7340302 Kiểm toán A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05
27 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
28 7380101 Luật A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
29 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
30 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
31 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
32 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
33 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
34 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
35 7520207 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
36 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
37 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
38 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
39 7720301 Điều dưỡng B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00
40 7810101 Du lịch A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
42 7810201 Quản trị khách sạn A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
43 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

4Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Đối tượng

 Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc N00
2 7210208 Piano N00
3 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74
4 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66
9 7229030 Văn học C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70
10 7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
11 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90
12 7310301 Xã hội học A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
13 7310401 Tâm lý học A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74
14 7310608 Đông phương học A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90
15 7310612 Trung Quốc học A01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78
16 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74
18 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
19 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
20 7340115 Marketing A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
21 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
22 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
23 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
24 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
25 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
26 7340302 Kiểm toán A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05
27 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
28 7380101 Luật A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
29 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
30 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
31 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
32 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
33 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
34 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
35 7520207 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
36 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
37 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
38 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
39 7720301 Điều dưỡng B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00
40 7810101 Du lịch A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
42 7810201 Quản trị khách sạn A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
43 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

5ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7210205 Thanh nhạc 0 ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc Bạ N00
2 7210208 Piano 0 Kết HợpĐT THPTHọc Bạ N00
3 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 0 Kết HợpĐT THPTHọc Bạ A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74
4 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 0 Kết HợpĐT THPTHọc Bạ A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74
5 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp 0 ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế 0 ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật 0 ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66
9 7229030 Văn học 0 ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70
10 7310101 Kinh tế 0 ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
11 7310206 Quan hệ quốc tế 0 ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90
12 7310301 Xã hội học 0 ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
13 7310401 Tâm lý học 0 ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc Bạ A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74
14 7310608 Đông phương học 0 ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc Bạ A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90
15 7310612 Trung Quốc học 0 ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78
16 7310630 Việt Nam học 0 ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74
18 7320108 Quan hệ công chúng 0 ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74
19 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
20 7340115 Marketing 0 ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
21 7340121 Kinh doanh thương mại 0 ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
22 7340122 Thương mại điện tử 0 ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
23 7340201 Tài chính – Ngân hàng 0 ĐGNL HCM
Kết HợpĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
24 7340205 Công nghệ tài chính 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
25 7340301 Kế toán 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
26 7340302 Kiểm toán 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05
27 7340404 Quản trị nhân lực 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
28 7380101 Luật 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
29 7380107 Luật Kinh tế 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74
30 7420201 Công nghệ sinh học 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
31 7480101 Khoa học máy tính 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
32 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
33 7480201 Công nghệ thông tin 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
34 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05
35 7520207 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
36 7520320 Kỹ thuật môi trường 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
37 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
38 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54
39 7720301 Điều dưỡng 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00
40 7810101 Du lịch 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
42 7810201 Quản trị khách sạn 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74
43 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 0 ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Văn Hiến

  • Tên trường: Đại học Văn Hiến
  • Tên viết tắt: VHU
  • Tên tiếng Anh: Van Hien University
  • Mã trường: DVH
  • Địa chỉ: 613 Âu Cơ, Phường Phú Trung, Quận Tân Phú, TP.HCM
  • Website: https://vhu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/vhu.edu.vn/
 Trường Đại học Văn Hiến được thành lập theo quyết định số 517/TTg ngày 11/7/1997 và được chuyển đổi sang tư thục theo quyết định số 58/QĐ-TTg ngày 28/12/2016 của Thủ tướng Chính phủ. Với mong muốn vươn tới văn hóa, tri thức, lưu giữ truyền thống hiếu học và đào tạo nhân tài cho xã hội, Trường Đại học Văn Hiến chọn biểu tượng Khuê Văn Các thuộc quần thể di tích Văn Miếu – Quốc Tử Giám làm logo và biểu trưng của Nhà trường.
Ngày 08/11/1999, Bộ GD – ĐT đã ra quyết định số 4833/QĐ-BGD&ĐT/ĐH cho phép Trường Đại học Văn Hiến mở 10 ngành trình độ đại học. Khóa tuyển sinh đầu tiên của Trường (khóa 1999 – 2003) có hơn 900 sinh viên nhập học vào các ngành Ngữ Văn, Tiếng Anh, Kinh tế, Du lịch, Tin học, Xã hội học và Tâm lý học.
 
 Ngày 31/10/2012 Công ty cổ phần phát triển Hùng Hậu đã trở thành nhà đầu tư toàn diện duy nhất của Trường Đại học Văn Hiến. Với tâm huyết xây dựng một trường đại học theo định hướng ứng dụng, đa dạng ngành nghề đào tạo và xây dựng chương trình đào tạo theo hướng hội nhập quốc tế, chú trọng bảo tồn và phát huy bản sắc văn hoá Việt Nam và linh hoạt theo yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước cùng với triết lý giáo dục “Thành Nhân trước thành Danh”.
 
 Với tiêu chí đào tạo sinh viên trở thành những công dân toàn cầu, sẵn sàng hòa nhập và thích nghi với môi trường làm việc tại nhiều quốc gia khác nhau. Vì vậy, Nhà trường luôn áp dụng chương trình đào tạo thực tiễn, chú trọng phát triển khả năng ngoại ngữ và kỹ năng mềm cho sinh viên. Từ đó, làm nền tảng giúp sinh viên phát huy khả năng và khẳng định bản thân tại các doanh nghiệp, tổ chức. 85% sinh viên Văn Hiến có việc làm đúng chuyên ngành sau khi tốt nghiệp là minh chứng cụ thể cho những nỗ lực của Nhà trường.