Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Văn Hiến 2026
Thông tin tuyển sinh Đại học Văn Hiến (VHU) năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Văn Hiến tiếp tục tuyển sinh đại học chính quy với 05 phương thức xét tuyển, cụ thể:
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026.
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT.
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Tp. HCM.
Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển.
Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
Phương thức xét tuyển năm 2026
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | |
| 2 | 7210208 | Piano | N00 | |
| 3 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74 | |
| 4 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66 | |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66 | |
| 9 | 7229030 | Văn học | C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70 | |
| 10 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 11 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90 | |
| 12 | 7310301 | Xã hội học | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 13 | 7310401 | Tâm lý học | A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74 | |
| 14 | 7310608 | Đông phương học | A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90 | |
| 15 | 7310612 | Trung Quốc học | A01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78 | |
| 16 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 20 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 21 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 24 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 25 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 26 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 27 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 28 | 7380101 | Luật | A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 | |
| 29 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 | |
| 30 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 31 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 32 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 34 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 35 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 37 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 38 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 39 | 7720301 | Điều dưỡng | B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00 | |
| 40 | 7810101 | Du lịch | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 43 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | |
| 2 | 7210208 | Piano | N00 | |
| 3 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74 | |
| 4 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66 | |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66 | |
| 9 | 7229030 | Văn học | C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70 | |
| 10 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 11 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90 | |
| 12 | 7310301 | Xã hội học | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 13 | 7310401 | Tâm lý học | A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74 | |
| 14 | 7310608 | Đông phương học | A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90 | |
| 15 | 7310612 | Trung Quốc học | A01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78 | |
| 16 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 20 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 21 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 24 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 25 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 26 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 27 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 28 | 7380101 | Luật | A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 | |
| 29 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 | |
| 30 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 31 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 32 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 34 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 35 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 37 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 38 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 39 | 7720301 | Điều dưỡng | B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00 | |
| 40 | 7810101 | Du lịch | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 43 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 |
3Điểm thi THPT
3.1 Đối tượng
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Tp. HCM
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | |
| 2 | 7210208 | Piano | N00 | |
| 3 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74 | |
| 4 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66 | |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66 | |
| 9 | 7229030 | Văn học | C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70 | |
| 10 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 11 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90 | |
| 12 | 7310301 | Xã hội học | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 13 | 7310401 | Tâm lý học | A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74 | |
| 14 | 7310608 | Đông phương học | A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90 | |
| 15 | 7310612 | Trung Quốc học | A01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78 | |
| 16 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 20 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 21 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 24 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 25 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 26 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 27 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 28 | 7380101 | Luật | A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 | |
| 29 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 | |
| 30 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 31 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 32 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 34 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 35 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 37 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 38 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 39 | 7720301 | Điều dưỡng | B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00 | |
| 40 | 7810101 | Du lịch | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 43 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 |
4Điểm xét tuyển kết hợp
4.1 Đối tượng
Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | |
| 2 | 7210208 | Piano | N00 | |
| 3 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74 | |
| 4 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66 | |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66 | |
| 9 | 7229030 | Văn học | C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70 | |
| 10 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 11 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90 | |
| 12 | 7310301 | Xã hội học | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 13 | 7310401 | Tâm lý học | A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74 | |
| 14 | 7310608 | Đông phương học | A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90 | |
| 15 | 7310612 | Trung Quốc học | A01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78 | |
| 16 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 20 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 21 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 24 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 25 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 26 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 27 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 28 | 7380101 | Luật | A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 | |
| 29 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 | |
| 30 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 31 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 32 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 34 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 35 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 37 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 38 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 39 | 7720301 | Điều dưỡng | B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00 | |
| 40 | 7810101 | Du lịch | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 43 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 |
5ƯTXT, XT thẳng
5.1 Đối tượng
Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 0 | ĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | N00 | ||||
| 2 | 7210208 | Piano | 0 | Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | N00 |
| 3 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 0 | Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74 |
| 4 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 0 | Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74 |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66 | ||||
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 0 | ĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66 | ||||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | 0 | ĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14 | ||||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 0 | ĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66 | ||||
| 9 | 7229030 | Văn học | 0 | ĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70 | ||||
| 10 | 7310101 | Kinh tế | 0 | ĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | ||||
| 11 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 0 | ĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90 | ||||
| 12 | 7310301 | Xã hội học | 0 | ĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | ||||
| 13 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | ĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74 | ||||
| 14 | 7310608 | Đông phương học | 0 | ĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90 | ||||
| 15 | 7310612 | Trung Quốc học | 0 | ĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78 | ||||
| 16 | 7310630 | Việt Nam học | 0 | ĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | ||||
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74 | ||||
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | ĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | ||||
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | ||||
| 20 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | ||||
| 21 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 0 | ĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | ||||
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | ||||
| 23 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | ĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | ||||
| 24 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | ||||
| 25 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | ||||
| 26 | 7340302 | Kiểm toán | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05 | ||||
| 27 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | ||||
| 28 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 | ||||
| 29 | 7380107 | Luật Kinh tế | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 | ||||
| 30 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | ||||
| 31 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | ||||
| 32 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | ||||
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | ||||
| 34 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | ||||
| 35 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | ||||
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | ||||
| 37 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | ||||
| 38 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | ||||
| 39 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00 | ||||
| 40 | 7810101 | Du lịch | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | ||||
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | ||||
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | ||||
| 43 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Đại học Văn Hiến
- Tên viết tắt: VHU
- Tên tiếng Anh: Van Hien University
- Mã trường: DVH
- Địa chỉ: 613 Âu Cơ, Phường Phú Trung, Quận Tân Phú, TP.HCM
- Website: https://vhu.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/vhu.edu.vn/