Mục lục

Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa (TUCST) năm 2025

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Phương thứ 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT

Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp với thi tuyển năng khiếu

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực, tư duy của các trường đại học

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của nước Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật

1.2 Điều kiện xét tuyển

– Tiêu chí 1: Đã được công nhận tốt nghiệp THPT.

-Tiêu chí 2: Tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào:

+ Đối với các ngành đào tạo sư phạm: Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mĩ thuật, Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất, Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Tin học: ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm, mức điểm nhận đăng ký xét tuyển của các tổ hợp cho các ngành từ 15.0 điểm.

Tiêu chí 3: Đủ điều kiện xét tuyển theo quy định của quy chế tuyển sinh đại học hiện hành. 

1.3 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

– Trong tổ hợp có môn ĐKXT có môn tiếng Anh, nếu thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iBT từ 60 điểm trở lên (trong vòng 24 tháng kể từ ngày được cấp chứng chỉ đến tháng 8/2025), được quy về thang điểm 10 để xét tuyển thay thế môn tiếng Anh, như sau:

STT IELTS TOEFL iBT Điểm quy đổi
1 7.0 trở lên 86 trở lên 10
2 6.5 79-85 9.5
3 6 70-78 9
4 5.5 65-69 8.5
5 5 60-64 8

2) Tổ chức tuyển sinh

– Đối với xét tuyển đợt 1

+ Thời gian nộp hồ sơ: Theo kế hoạch, lịch trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Hình thức đăng ký: Tại các điểm tiếp nhận do Sở Giáo dục và Đào tạo quy định.

– Đối với các đợt xét tuyển bổ sung: thí sinh ĐKXT qua bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến (http://tuyensinh.tucst.edu.vn/) hoặc trực tiếp tại Trường;

– Thi năng khiếu (với các ngành có môn năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển): xem chi tiết

3) Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

Đối với thí sinh có ĐXT bằng nhau, nhà trường quy định tiêu chí phụ, cụ thể:

– Đối với các tổ hợp C00, C01, C04, C20 tiêu chí phụ là điểm môn Văn.

– Đối với các tổ hợp D01, D14, D15, D66, D84 tiêu chí phụ là điểm môn Tiếng Anh.

– Đối với các tổ hợp: A00, A01, A16 tiêu chí phụ là điểm môn Toán.

– Đối với các ngành thi 01 môn năng khiếu, tiêu chí phụ là điểm môn Năng khiếu; nếu vẫn bằng điểm thì xét đến điểm môn Văn (hoặc môn Toán).

– Đối với các ngành có 02 môn năng khiếu, tiêu chí phụ là tổng điểm 2 môn năng khiếu; nếu vẫn bằng điểm thi xét đến điểm môn Năng khiếu 1. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M07; M10; M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học M00; A01; D01; C04
3 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T03; T05; T08
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; C01; C04; D01
5 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00
6 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00
7 7210104 Đồ họa H00
8 7210205 Thanh nhạc N00
9 7210404 Thiết kế thời trang H00
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78
11 7229042 Quản lý văn hóa C00; C04; C20; D66; X74; X78
12 7310205 Quản lý Nhà nước C00; C04; C20; X74; D66; X78
13 7320106 Công nghệ truyền thông C00; C01; C04; D66; X78
14 7320201 Thông tin – Thư viện C00; C20; D15; D66; X74; X78
15 7340404 Quản trị nhân lực A00; C00; C20; X74; D01
16 7380101 Luật C00; C20; X74; D15; D66; X78
17 7760101 Công tác Xã hội C00; C04; C20; X74; D66; X78
18 7810101 Du lịch C00; C04; D01; D66; X78
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; D01; D84; X25
20 7810201 Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D84; X25
21 7810301 Quản lý Thể dục thể thao T00; T03; T05; T08; T06; T09
22 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T03; T05; T08; T06; T09

2Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

– Tiêu chí 1: Đã tốt nghiệp THPT.

– Tiêu chí 2: Điểm TBC các môn văn hóa thuộc tổ hợp môn xét tuyển của 3 học kỳ: học kỳ 2 lớp 11 và 2 học kỳ lớp 12 phải đạt 5,5 điểm trở lên (trừ các ngành đào tạo giáo viên);

* Đối với các ngành đào tạo giáo viên:

+ Ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Tin học: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên); hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên; hoặc điểm TBC các môn văn hóa thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 học kỳ: học kỳ 2 lớp 11 và 2 học kỳ lớp 12 ở bậc THPT từ 8,0 trở lên;

+ Ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục thể chất: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên); hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; hoặc Điểm TBC các môn văn hóa thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 học kỳ: học kỳ 2 lớp 11 và 2 học kỳ lớp 12 ở bậc THPT tối thiểu là 6,5 trở lên.

– Tiêu chí 3: Kết quả thi mỗi môn năng khiếu đạt từ 5,0 điểm trở lên (đối với các ngành thuộc nhóm đào tạo giáo viên phải đạt từ 6,5 trở lên). 

– Tiêu chí 4: Kết quả xếp loại hạnh kiểm của 3 học kỳ: học kỳ 2 lớp 11 và 2 học kỳ lớp 12 phải đạt loại khá trở lên

2.2 Quy chế

– Trong tổ hợp có môn ĐKXT có môn tiếng Anh, nếu thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iBT từ 60 điểm trở lên (trong vòng 24 tháng kể từ ngày được cấp chứng chỉ đến tháng 8/2025), được quy về thang điểm 10 để xét tuyển thay thế môn tiếng Anh, như sau:

STT IELTS TOEFL iBT Điểm quy đổi
1 7.0 trở lên 86 trở lên 10
2 6.5 79-85 9.5
3 6 70-78 9
4 5.5 65-69 8.5
5 5 60-64 8

Thời gian: ĐKXT từ ngày 01/04/2025, kết thúc từng đợt theo lịch trình tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của Trường.

 – Hình thức: thí sinh ĐKXT qua bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến (http://tuyensinh.tucst.edu.vn/) hoặc trực tiếp tại Phòng Truyền thông và Tuyển sinh –Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa. Số 561, Quang Trung, Phường Đông Vệ – Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa. Điện thoại: 0904.480.222.

* Hồ sơ xét tuyển (các đợt bổ sung)

– Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu Phụ lục 1);

– Học bạ THPT (bản sao công chứng);

– Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh vừa tốt nghiệp nếu có (bản sao công chứng);

– Căn cước công dân (bản sao công chứng);

– 2 phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của người nhận;

– Trích lục Giấy khai sinh;

– Bản sao công chứng giấy chứng nhận là đối tượng ưu tiên (nếu có). 

* Đăng ký và thi năng khiếu: xem chi tiết

Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

Đối với thí sinh có ĐXT bằng nhau, nhà trường quy định tiêu chí phụ, cụ thể:

– Đối với các tổ hợp C00, C01, C04, C20 tiêu chí phụ là điểm môn Văn.

– Đối với các tổ hợp D01, D14, D15, D66, D84 tiêu chí phụ là điểm môn Tiếng Anh.

– Đối với các tổ hợp: A00, A01, A16 tiêu chí phụ là điểm môn Toán.

– Đối với các ngành thi 01 môn năng khiếu, tiêu chí phụ là điểm môn Năng khiếu; nếu vẫn bằng điểm thì xét đến điểm môn Văn (hoặc môn Toán).

– Đối với các ngành có 02 môn năng khiếu, tiêu chí phụ là tổng điểm 2 môn năng khiếu; nếu vẫn bằng điểm thi xét đến điểm môn Năng khiếu 1. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M07; M10; M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học M00; A01; D01; C04
3 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T03; T05; T08
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; C01; C04; D01
5 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00
6 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00
7 7210104 Đồ họa H00
8 7210205 Thanh nhạc N00
9 7210404 Thiết kế thời trang H00
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78
11 7229042 Quản lý văn hóa C00; C04; C20; D66; X74; X78
12 7310205 Quản lý Nhà nước C00; C04; C20; X74; D66; X78
13 7320106 Công nghệ truyền thông C00; C01; C04; D66; X78
14 7320201 Thông tin – Thư viện C00; C20; D15; D66; X74; X78
15 7340404 Quản trị nhân lực A00; C00; C20; X74; D01
16 7380101 Luật C00; C20; X74; D15; D66; X78
17 7760101 Công tác Xã hội C00; C04; C20; X74; D66; X78
18 7810101 Du lịch C00; C04; D01; D66; X78
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; D01; D84; X25
20 7810201 Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D84; X25
21 7810301 Quản lý Thể dục thể thao T00; T03; T05; T08; T06; T09
22 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T03; T05; T08; T06; T09

3Điểm xét tốt nghiệp THPT

3.1 Điều kiện xét tuyển

– Tiêu chí 1: Đã được công nhận tốt nghiệp THPT.

– Tiêu chí 2: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của năm 2023, 2024.

– Tiêu chí 3: Đủ điều kiện xét tuyển theo quy định của quy chế tuyển sinh đại học hiện hành.

3.2 Quy chế

Trong tổ hợp có môn ĐKXT có môn tiếng Anh, nếu thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iBT từ 60 điểm trở lên (trong vòng 24 tháng kể từ ngày được cấp chứng chỉ đến tháng 8/2025), được quy về thang điểm 10 để xét tuyển thay thế môn tiếng Anh, như sau:

STT IELTS TOEFL iBT Điểm quy đổi
1 7.0 trở lên 86 trở lên 10
2 6.5 79-85 9.5
3 6 70-78 9
4 5.5 65-69 8.5
5 5 60-64 8

Thời gian: ĐKXT từ ngày 01/04/2025, kết thúc từng đợt theo lịch trình tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của Trường.

Hình thức: thí sinh ĐKXT qua bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến (http://tuyensinh.dvtdt.edu.vn/) hoặc trực tiếp tại Phòng Truyền thông và Tuyển sinh –Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa. Số 561, Quang Trung, Phường Đông Vệ – Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa. Điện thoại: 0904.480.222.

Hồ sơ xét tuyển

– Phiếu đăng ký xét tuyển;

– Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023/2024;

– Bằng tốt nghiệp THPT (bản sao công chứng);

– Căn cước công dân (bản sao công chứng);

– 2 phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của người nhận;

– Trích lục Giấy khai sinh;

– Bản sao công chứng giấy chứng nhận là đối tượng ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tốt nghiệp THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M07; M10; M11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học M00; A01; D01; C04
3 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T03; T05; T08
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; C01; C04; D01
5 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00
6 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00
7 7210104 Đồ họa H00
8 7210205 Thanh nhạc N00
9 7210404 Thiết kế thời trang H00
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78
11 7229042 Quản lý văn hóa C00; C04; C20; D66; X74; X78
12 7310205 Quản lý Nhà nước C00; C04; C20; X74; D66; X78
13 7320106 Công nghệ truyền thông C00; C01; C04; D66; X78
14 7320201 Thông tin – Thư viện C00; C20; D15; D66; X74; X78
15 7340404 Quản trị nhân lực A00; C00; C20; X74; D01
16 7380101 Luật C00; C20; X74; D15; D66; X78
17 7760101 Công tác Xã hội C00; C04; C20; X74; D66; X78
18 7810101 Du lịch C00; C04; D01; D66; X78
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; D01; D84; X25
20 7810201 Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D84; X25
21 7810301 Quản lý Thể dục thể thao T00; T03; T05; T08; T06; T09
22 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T03; T05; T08; T06; T09

4ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại Điều 8 – Quy chế tuyển sinh đại học; tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non
2 7140202 Giáo dục Tiểu học
3 7140206 Giáo dục Thể chất
4 7140210 Sư phạm Tin học
5 7140221 Sư phạm Âm nhạc
6 7140222 Sư phạm Mỹ thuật
7 7210104 Đồ họa
8 7210205 Thanh nhạc
9 7210404 Thiết kế thời trang
10 7220201 Ngôn ngữ Anh
11 7229042 Quản lý văn hóa
12 7310205 Quản lý Nhà nước
13 7320106 Công nghệ truyền thông
14 7320201 Thông tin – Thư viện
15 7340404 Quản trị nhân lực
16 7380101 Luật
17 7760101 Công tác Xã hội
18 7810101 Du lịch
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
20 7810201 Quản trị khách sạn
21 7810301 Quản lý Thể dục thể thao
22 7810302 Huấn luyện thể thao

5Điểm ĐGNL HN

5.1 Điều kiện xét tuyển

– Tiêu chí 1: Đã được công nhận tốt nghiệp THPT.

– Tiêu chí 2: Thí sinh có điểm thi được quy đổi theo thang điểm 30 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định đối với các ngành sư phạm; mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với các ngành ngoài sư phạm do Nhà trường công bố.

Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực được thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT

5.2 Quy chế

Thời gian: ĐKXT từ ngày 01/04/2025, kết thúc từng đợt theo lịch trình tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của Trường.

Hình thức: thí sinh ĐKXT qua bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến (http://tuyensinh.tucst.edu.vn/) hoặc trực tiếp tại Phòng Truyền thông và Tuyển sinh –Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa. Số 561, Quang Trung, Phường Đông Vệ – Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa. Điện thoại: 0904.480.222.

Hồ sơ ĐKXT:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu Phụ lục 4);

+ Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực/đánh giá tư duy;

+ 2 phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của người nhận;

– Căn cước công dân (bản sao công chứng);

+ Bản sao công chứng giấy chứng nhận là đối tượng ưu tiên (nếu có).

Điều kiện xét tuyển

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

– Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non Q00
2 7140202 Giáo dục Tiểu học Q00
3 7140206 Giáo dục Thể chất Q00
4 7140210 Sư phạm Tin học Q00
5 7140221 Sư phạm Âm nhạc Q00
6 7140222 Sư phạm Mỹ thuật Q00
7 7210104 Đồ họa Q00
8 7210205 Thanh nhạc Q00
9 7210404 Thiết kế thời trang Q00
10 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00
11 7229042 Quản lý văn hóa Q00
12 7310205 Quản lý Nhà nước Q00
13 7320106 Công nghệ truyền thông Q00
14 7320201 Thông tin – Thư viện Q00
15 7340404 Quản trị nhân lực Q00
16 7380101 Luật Q00
17 7760101 Công tác Xã hội Q00
18 7810101 Du lịch Q00
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00
20 7810201 Quản trị khách sạn Q00
21 7810301 Quản lý Thể dục thể thao Q00
22 7810302 Huấn luyện thể thao Q00

6Điểm ĐGNL HCM

6.1 Điều kiện xét tuyển

– Tiêu chí 1: Đã được công nhận tốt nghiệp THPT.

– Tiêu chí 2: Thí sinh có điểm thi được quy đổi theo thang điểm 30 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định đối với các ngành sư phạm; mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với các ngành ngoài sư phạm do Nhà trường công bố.

Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực được thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT. 

6.2 Quy chế

– Thời gian: ĐKXT từ ngày 01/04/2025, kết thúc từng đợt theo lịch trình tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của Trường.

– Hình thức: thí sinh ĐKXT qua bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến (http://tuyensinh.tucst.edu.vn/) hoặc trực tiếp tại Phòng Truyền thông và Tuyển sinh –
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa. Số 561, Quang Trung, Phường Đông Vệ – Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa. Điện thoại: 0904.480.222.

– Hồ sơ ĐKXT:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu Phụ lục 4);

+ Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực/đánh giá tư duy;

+ 2 phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của người nhận;

– Căn cước công dân (bản sao công chứng);

+ Bản sao công chứng giấy chứng nhận là đối tượng ưu tiên (nếu có).

* Điều kiện xét tuyển

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

– Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non
2 7140202 Giáo dục Tiểu học
3 7140206 Giáo dục Thể chất
4 7140210 Sư phạm Tin học
5 7140221 Sư phạm Âm nhạc
6 7140222 Sư phạm Mỹ thuật
7 7210104 Đồ họa
8 7210205 Thanh nhạc
9 7210404 Thiết kế thời trang
10 7220201 Ngôn ngữ Anh
11 7229042 Quản lý văn hóa
12 7310205 Quản lý Nhà nước
13 7320106 Công nghệ truyền thông
14 7320201 Thông tin – Thư viện
15 7340404 Quản trị nhân lực
16 7380101 Luật
17 7760101 Công tác Xã hội
18 7810101 Du lịch
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
20 7810201 Quản trị khách sạn
21 7810301 Quản lý Thể dục thể thao
22 7810302 Huấn luyện thể thao

7Điểm Đánh giá Tư duy

7.1 Điều kiện xét tuyển

– Tiêu chí 1: Đã được công nhận tốt nghiệp THPT.

– Tiêu chí 2: Thí sinh có điểm thi được quy đổi theo thang điểm 30 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định đối với các ngành sư phạm; mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với các ngành ngoài sư phạm do Nhà trường công bố.

Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực được thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non K00
2 7140202 Giáo dục Tiểu học K00
3 7140206 Giáo dục Thể chất K00
4 7140210 Sư phạm Tin học K00
5 7140221 Sư phạm Âm nhạc K00
6 7140222 Sư phạm Mỹ thuật K00
7 7210104 Đồ họa K00
8 7210205 Thanh nhạc K00
9 7210404 Thiết kế thời trang K00
10 7220201 Ngôn ngữ Anh K00
11 7229042 Quản lý văn hóa K00
12 7310205 Quản lý Nhà nước K00
13 7320106 Công nghệ truyền thông K00
14 7320201 Thông tin – Thư viện K00
15 7340404 Quản trị nhân lực K00
16 7380101 Luật K00
17 7760101 Công tác Xã hội K00
18 7810101 Du lịch K00
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00
20 7810201 Quản trị khách sạn K00
21 7810301 Quản lý Thể dục thể thao K00
22 7810302 Huấn luyện thể thao K00

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140201 Giáo dục Mầm non 200 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐGTD BK K00
ĐT THPTHọc BạXét TN THPT M01; M07; M10; M11
ĐGNL HN Q00
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 100 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐGTD BK K00
ĐT THPTHọc BạXét TN THPT M00; A01; D01; C04
ĐGNL HN Q00
3 7140206 Giáo dục Thể chất 80 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
ĐT THPTHọc BạXét TN THPT T00; T03; T05; T08
4 7140210 Sư phạm Tin học 50 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạXét TN THPT A00; C01; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
5 7140221 Sư phạm Âm nhạc 50 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐGTD BK K00
ĐT THPTHọc BạXét TN THPT N00
ĐGNL HN Q00
6 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 50 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạXét TN THPT H00
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
7 7210104 Đồ họa 20 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạXét TN THPT H00
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
8 7210205 Thanh nhạc 25 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐGTD BK K00
ĐT THPTHọc BạXét TN THPT N00
ĐGNL HN Q00
9 7210404 Thiết kế thời trang 20 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạXét TN THPT H00
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 250 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạXét TN THPT D01; D14; D15; D66; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
11 7229042 Quản lý văn hóa 50 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạXét TN THPT C00; C04; C20; D66; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
12 7310205 Quản lý Nhà nước 65 Ưu TiênĐGNL HCM
Học BạXét TN THPTĐT THPT C00; C04; C20; X74; D66; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
13 7320106 Công nghệ truyền thông 20 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạXét TN THPT C00; C01; C04; D66; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
14 7320201 Thông tin – Thư viện 250 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạXét TN THPT C00; C20; D15; D66; X74; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
15 7340404 Quản trị nhân lực 100 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạXét TN THPT A00; C00; C20; X74; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
16 7380101 Luật 120 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạXét TN THPT C00; C20; X74; D15; D66; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
17 7760101 Công tác Xã hội 50 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạXét TN THPT C00; C04; C20; X74; D66; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
18 7810101 Du lịch 100 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạXét TN THPT C00; C04; D01; D66; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 100 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạXét TN THPT C00; C04; D01; D84; X25
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
20 7810201 Quản trị khách sạn 100 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạXét TN THPT C00; C04; D01; D84; X25
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
21 7810301 Quản lý Thể dục thể thao 80 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
ĐT THPTHọc BạXét TN THPT T00; T03; T05; T08; T06; T09
22 7810302 Huấn luyện thể thao 80 Ưu TiênĐGNL HCM
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
ĐT THPTHọc BạXét TN THPT T00; T03; T05; T08; T06; T09

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa

  • Tên trường: Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa
  • Mã trường: DVD
  • Tên tiếng Anh: Thanh Hoa University of Culture, Sport and Tourism
  • Tên viết tắt: TUCST
  • Địa chỉ: Số 20 – Nguyễn Du – P. Điện Biên – TP. Thanh Hóa
  • Website: https://tucst.edu.vn/

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa là trường đại học công lập nằm trong hệ thống giáo dục quốc dân, chịu sự quản lý của Uỷ ban nhân dân Tỉnh Thanh Hóa và quản lý chuyên môn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa tiền thân là Trường Văn hóa Nghệ thuật đào tạo cán bộ nghiệp vụ văn hoá nghệ thuật cho tỉnh Thanh Hóa trở thành một trường đại học đa ngành có nhiệm vụ đào tạo trình độ đại học lĩnh vực văn hóa  – nghệ thuật, thể thao và du lịch cho vùng Bắc Trung Bộ và Nam sông Hồng.

 

// ===== HOMEPAGE =====