Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa (TUCST) năm 2025
Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
Phương thứ 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT
Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp với thi tuyển năng khiếu
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực, tư duy của các trường đại học
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của nước Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật
1.2 Điều kiện xét tuyển
– Tiêu chí 1: Đã được công nhận tốt nghiệp THPT.
-Tiêu chí 2: Tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào:
+ Đối với các ngành đào tạo sư phạm: Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mĩ thuật, Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất, Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Tin học: ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm, mức điểm nhận đăng ký xét tuyển của các tổ hợp cho các ngành từ 15.0 điểm.
Tiêu chí 3: Đủ điều kiện xét tuyển theo quy định của quy chế tuyển sinh đại học hiện hành.
1.3 Quy chế
1) Điểm xét tuyển
– Trong tổ hợp có môn ĐKXT có môn tiếng Anh, nếu thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iBT từ 60 điểm trở lên (trong vòng 24 tháng kể từ ngày được cấp chứng chỉ đến tháng 8/2025), được quy về thang điểm 10 để xét tuyển thay thế môn tiếng Anh, như sau:
| STT | IELTS | TOEFL iBT | Điểm quy đổi |
| 1 | 7.0 trở lên | 86 trở lên | 10 |
| 2 | 6.5 | 79-85 | 9.5 |
| 3 | 6 | 70-78 | 9 |
| 4 | 5.5 | 65-69 | 8.5 |
| 5 | 5 | 60-64 | 8 |
2) Tổ chức tuyển sinh
– Đối với xét tuyển đợt 1
+ Thời gian nộp hồ sơ: Theo kế hoạch, lịch trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Hình thức đăng ký: Tại các điểm tiếp nhận do Sở Giáo dục và Đào tạo quy định.
– Đối với các đợt xét tuyển bổ sung: thí sinh ĐKXT qua bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến (http://tuyensinh.tucst.edu.vn/) hoặc trực tiếp tại Trường;
– Thi năng khiếu (với các ngành có môn năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển): xem chi tiết
3) Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
Đối với thí sinh có ĐXT bằng nhau, nhà trường quy định tiêu chí phụ, cụ thể:
– Đối với các tổ hợp C00, C01, C04, C20 tiêu chí phụ là điểm môn Văn.
– Đối với các tổ hợp D01, D14, D15, D66, D84 tiêu chí phụ là điểm môn Tiếng Anh.
– Đối với các tổ hợp: A00, A01, A16 tiêu chí phụ là điểm môn Toán.
– Đối với các ngành thi 01 môn năng khiếu, tiêu chí phụ là điểm môn Năng khiếu; nếu vẫn bằng điểm thì xét đến điểm môn Văn (hoặc môn Toán).
– Đối với các ngành có 02 môn năng khiếu, tiêu chí phụ là tổng điểm 2 môn năng khiếu; nếu vẫn bằng điểm thi xét đến điểm môn Năng khiếu 1.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M07; M10; M11 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | M00; A01; D01; C04 | |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T03; T05; T08 | |
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; C01; C04; D01 | |
| 5 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00 | |
| 6 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | |
| 7 | 7210104 | Đồ họa | H00 | |
| 8 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | |
| 9 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | |
| 11 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; C04; C20; D66; X74; X78 | |
| 12 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | C00; C04; C20; X74; D66; X78 | |
| 13 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | C00; C01; C04; D66; X78 | |
| 14 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | C00; C20; D15; D66; X74; X78 | |
| 15 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; C00; C20; X74; D01 | |
| 16 | 7380101 | Luật | C00; C20; X74; D15; D66; X78 | |
| 17 | 7760101 | Công tác Xã hội | C00; C04; C20; X74; D66; X78 | |
| 18 | 7810101 | Du lịch | C00; C04; D01; D66; X78 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D84; X25 | |
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C04; D01; D84; X25 | |
| 21 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | T00; T03; T05; T08; T06; T09 | |
| 22 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T03; T05; T08; T06; T09 |
2Điểm học bạ
2.1 Điều kiện xét tuyển
– Tiêu chí 1: Đã tốt nghiệp THPT.
– Tiêu chí 2: Điểm TBC các môn văn hóa thuộc tổ hợp môn xét tuyển của 3 học kỳ: học kỳ 2 lớp 11 và 2 học kỳ lớp 12 phải đạt 5,5 điểm trở lên (trừ các ngành đào tạo giáo viên);
* Đối với các ngành đào tạo giáo viên:
+ Ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Tin học: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên); hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên; hoặc điểm TBC các môn văn hóa thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 học kỳ: học kỳ 2 lớp 11 và 2 học kỳ lớp 12 ở bậc THPT từ 8,0 trở lên;
+ Ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục thể chất: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên); hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; hoặc Điểm TBC các môn văn hóa thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 học kỳ: học kỳ 2 lớp 11 và 2 học kỳ lớp 12 ở bậc THPT tối thiểu là 6,5 trở lên.
– Tiêu chí 3: Kết quả thi mỗi môn năng khiếu đạt từ 5,0 điểm trở lên (đối với các ngành thuộc nhóm đào tạo giáo viên phải đạt từ 6,5 trở lên).
– Tiêu chí 4: Kết quả xếp loại hạnh kiểm của 3 học kỳ: học kỳ 2 lớp 11 và 2 học kỳ lớp 12 phải đạt loại khá trở lên
2.2 Quy chế
– Trong tổ hợp có môn ĐKXT có môn tiếng Anh, nếu thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iBT từ 60 điểm trở lên (trong vòng 24 tháng kể từ ngày được cấp chứng chỉ đến tháng 8/2025), được quy về thang điểm 10 để xét tuyển thay thế môn tiếng Anh, như sau:
| STT | IELTS | TOEFL iBT | Điểm quy đổi |
| 1 | 7.0 trở lên | 86 trở lên | 10 |
| 2 | 6.5 | 79-85 | 9.5 |
| 3 | 6 | 70-78 | 9 |
| 4 | 5.5 | 65-69 | 8.5 |
| 5 | 5 | 60-64 | 8 |
– Thời gian: ĐKXT từ ngày 01/04/2025, kết thúc từng đợt theo lịch trình tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của Trường.
– Hình thức: thí sinh ĐKXT qua bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến (http://tuyensinh.tucst.edu.vn/) hoặc trực tiếp tại Phòng Truyền thông và Tuyển sinh –Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa. Số 561, Quang Trung, Phường Đông Vệ – Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa. Điện thoại: 0904.480.222.
* Hồ sơ xét tuyển (các đợt bổ sung)
– Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu Phụ lục 1);
– Học bạ THPT (bản sao công chứng);
– Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh vừa tốt nghiệp nếu có (bản sao công chứng);
– Căn cước công dân (bản sao công chứng);
– 2 phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của người nhận;
– Trích lục Giấy khai sinh;
– Bản sao công chứng giấy chứng nhận là đối tượng ưu tiên (nếu có).
* Đăng ký và thi năng khiếu: xem chi tiết
Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
Đối với thí sinh có ĐXT bằng nhau, nhà trường quy định tiêu chí phụ, cụ thể:
– Đối với các tổ hợp C00, C01, C04, C20 tiêu chí phụ là điểm môn Văn.
– Đối với các tổ hợp D01, D14, D15, D66, D84 tiêu chí phụ là điểm môn Tiếng Anh.
– Đối với các tổ hợp: A00, A01, A16 tiêu chí phụ là điểm môn Toán.
– Đối với các ngành thi 01 môn năng khiếu, tiêu chí phụ là điểm môn Năng khiếu; nếu vẫn bằng điểm thì xét đến điểm môn Văn (hoặc môn Toán).
– Đối với các ngành có 02 môn năng khiếu, tiêu chí phụ là tổng điểm 2 môn năng khiếu; nếu vẫn bằng điểm thi xét đến điểm môn Năng khiếu 1.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M07; M10; M11 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | M00; A01; D01; C04 | |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T03; T05; T08 | |
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; C01; C04; D01 | |
| 5 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00 | |
| 6 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | |
| 7 | 7210104 | Đồ họa | H00 | |
| 8 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | |
| 9 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | |
| 11 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; C04; C20; D66; X74; X78 | |
| 12 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | C00; C04; C20; X74; D66; X78 | |
| 13 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | C00; C01; C04; D66; X78 | |
| 14 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | C00; C20; D15; D66; X74; X78 | |
| 15 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; C00; C20; X74; D01 | |
| 16 | 7380101 | Luật | C00; C20; X74; D15; D66; X78 | |
| 17 | 7760101 | Công tác Xã hội | C00; C04; C20; X74; D66; X78 | |
| 18 | 7810101 | Du lịch | C00; C04; D01; D66; X78 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D84; X25 | |
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C04; D01; D84; X25 | |
| 21 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | T00; T03; T05; T08; T06; T09 | |
| 22 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T03; T05; T08; T06; T09 |
3Điểm xét tốt nghiệp THPT
3.1 Điều kiện xét tuyển
– Tiêu chí 1: Đã được công nhận tốt nghiệp THPT.
– Tiêu chí 2: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của năm 2023, 2024.
– Tiêu chí 3: Đủ điều kiện xét tuyển theo quy định của quy chế tuyển sinh đại học hiện hành.
3.2 Quy chế
Trong tổ hợp có môn ĐKXT có môn tiếng Anh, nếu thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iBT từ 60 điểm trở lên (trong vòng 24 tháng kể từ ngày được cấp chứng chỉ đến tháng 8/2025), được quy về thang điểm 10 để xét tuyển thay thế môn tiếng Anh, như sau:
| STT | IELTS | TOEFL iBT | Điểm quy đổi |
| 1 | 7.0 trở lên | 86 trở lên | 10 |
| 2 | 6.5 | 79-85 | 9.5 |
| 3 | 6 | 70-78 | 9 |
| 4 | 5.5 | 65-69 | 8.5 |
| 5 | 5 | 60-64 | 8 |
Thời gian: ĐKXT từ ngày 01/04/2025, kết thúc từng đợt theo lịch trình tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của Trường.
Hình thức: thí sinh ĐKXT qua bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến (http://tuyensinh.dvtdt.edu.vn/) hoặc trực tiếp tại Phòng Truyền thông và Tuyển sinh –Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa. Số 561, Quang Trung, Phường Đông Vệ – Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa. Điện thoại: 0904.480.222.
Hồ sơ xét tuyển
– Phiếu đăng ký xét tuyển;
– Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023/2024;
– Bằng tốt nghiệp THPT (bản sao công chứng);
– Căn cước công dân (bản sao công chứng);
– 2 phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của người nhận;
– Trích lục Giấy khai sinh;
– Bản sao công chứng giấy chứng nhận là đối tượng ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tốt nghiệp THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M07; M10; M11 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | M00; A01; D01; C04 | |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T03; T05; T08 | |
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; C01; C04; D01 | |
| 5 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00 | |
| 6 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 | |
| 7 | 7210104 | Đồ họa | H00 | |
| 8 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | |
| 9 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | |
| 11 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; C04; C20; D66; X74; X78 | |
| 12 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | C00; C04; C20; X74; D66; X78 | |
| 13 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | C00; C01; C04; D66; X78 | |
| 14 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | C00; C20; D15; D66; X74; X78 | |
| 15 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; C00; C20; X74; D01 | |
| 16 | 7380101 | Luật | C00; C20; X74; D15; D66; X78 | |
| 17 | 7760101 | Công tác Xã hội | C00; C04; C20; X74; D66; X78 | |
| 18 | 7810101 | Du lịch | C00; C04; D01; D66; X78 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D84; X25 | |
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C04; D01; D84; X25 | |
| 21 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | T00; T03; T05; T08; T06; T09 | |
| 22 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T03; T05; T08; T06; T09 |
4ƯTXT, XT thẳng
4.1 Đối tượng
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại Điều 8 – Quy chế tuyển sinh đại học; tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | ||
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | ||
| 5 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | ||
| 6 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | ||
| 7 | 7210104 | Đồ họa | ||
| 8 | 7210205 | Thanh nhạc | ||
| 9 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 11 | 7229042 | Quản lý văn hóa | ||
| 12 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | ||
| 13 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | ||
| 14 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | ||
| 15 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 16 | 7380101 | Luật | ||
| 17 | 7760101 | Công tác Xã hội | ||
| 18 | 7810101 | Du lịch | ||
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 21 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | ||
| 22 | 7810302 | Huấn luyện thể thao |
5Điểm ĐGNL HN
5.1 Điều kiện xét tuyển
– Tiêu chí 1: Đã được công nhận tốt nghiệp THPT.
– Tiêu chí 2: Thí sinh có điểm thi được quy đổi theo thang điểm 30 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định đối với các ngành sư phạm; mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với các ngành ngoài sư phạm do Nhà trường công bố.
Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực được thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT
5.2 Quy chế
– Thời gian: ĐKXT từ ngày 01/04/2025, kết thúc từng đợt theo lịch trình tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của Trường.
– Hình thức: thí sinh ĐKXT qua bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến (http://tuyensinh.tucst.edu.vn/) hoặc trực tiếp tại Phòng Truyền thông và Tuyển sinh –Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa. Số 561, Quang Trung, Phường Đông Vệ – Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa. Điện thoại: 0904.480.222.
Hồ sơ ĐKXT:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu Phụ lục 4);
+ Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực/đánh giá tư duy;
+ 2 phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của người nhận;
– Căn cước công dân (bản sao công chứng);
+ Bản sao công chứng giấy chứng nhận là đối tượng ưu tiên (nếu có).
Điều kiện xét tuyển
– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
– Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | Q00 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | Q00 | |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | Q00 | |
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | Q00 | |
| 5 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | Q00 | |
| 6 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | Q00 | |
| 7 | 7210104 | Đồ họa | Q00 | |
| 8 | 7210205 | Thanh nhạc | Q00 | |
| 9 | 7210404 | Thiết kế thời trang | Q00 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Q00 | |
| 11 | 7229042 | Quản lý văn hóa | Q00 | |
| 12 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | Q00 | |
| 13 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | Q00 | |
| 14 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | Q00 | |
| 15 | 7340404 | Quản trị nhân lực | Q00 | |
| 16 | 7380101 | Luật | Q00 | |
| 17 | 7760101 | Công tác Xã hội | Q00 | |
| 18 | 7810101 | Du lịch | Q00 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | |
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | Q00 | |
| 21 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | Q00 | |
| 22 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | Q00 |
6Điểm ĐGNL HCM
6.1 Điều kiện xét tuyển
– Tiêu chí 1: Đã được công nhận tốt nghiệp THPT.
– Tiêu chí 2: Thí sinh có điểm thi được quy đổi theo thang điểm 30 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định đối với các ngành sư phạm; mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với các ngành ngoài sư phạm do Nhà trường công bố.
Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực được thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.
6.2 Quy chế
– Thời gian: ĐKXT từ ngày 01/04/2025, kết thúc từng đợt theo lịch trình tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của Trường.
– Hình thức: thí sinh ĐKXT qua bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến (http://tuyensinh.tucst.edu.vn/) hoặc trực tiếp tại Phòng Truyền thông và Tuyển sinh –
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa. Số 561, Quang Trung, Phường Đông Vệ – Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa. Điện thoại: 0904.480.222.
– Hồ sơ ĐKXT:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu Phụ lục 4);
+ Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực/đánh giá tư duy;
+ 2 phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của người nhận;
– Căn cước công dân (bản sao công chứng);
+ Bản sao công chứng giấy chứng nhận là đối tượng ưu tiên (nếu có).
* Điều kiện xét tuyển
– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
– Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | ||
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | ||
| 5 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | ||
| 6 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | ||
| 7 | 7210104 | Đồ họa | ||
| 8 | 7210205 | Thanh nhạc | ||
| 9 | 7210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 11 | 7229042 | Quản lý văn hóa | ||
| 12 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | ||
| 13 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | ||
| 14 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | ||
| 15 | 7340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 16 | 7380101 | Luật | ||
| 17 | 7760101 | Công tác Xã hội | ||
| 18 | 7810101 | Du lịch | ||
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | ||
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 21 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | ||
| 22 | 7810302 | Huấn luyện thể thao |
7Điểm Đánh giá Tư duy
7.1 Điều kiện xét tuyển
– Tiêu chí 1: Đã được công nhận tốt nghiệp THPT.
– Tiêu chí 2: Thí sinh có điểm thi được quy đổi theo thang điểm 30 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định đối với các ngành sư phạm; mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với các ngành ngoài sư phạm do Nhà trường công bố.
Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực được thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | K00 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | K00 | |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | K00 | |
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | K00 | |
| 5 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | K00 | |
| 6 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | K00 | |
| 7 | 7210104 | Đồ họa | K00 | |
| 8 | 7210205 | Thanh nhạc | K00 | |
| 9 | 7210404 | Thiết kế thời trang | K00 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | K00 | |
| 11 | 7229042 | Quản lý văn hóa | K00 | |
| 12 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | K00 | |
| 13 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | K00 | |
| 14 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | K00 | |
| 15 | 7340404 | Quản trị nhân lực | K00 | |
| 16 | 7380101 | Luật | K00 | |
| 17 | 7760101 | Công tác Xã hội | K00 | |
| 18 | 7810101 | Du lịch | K00 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | K00 | |
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | K00 | |
| 21 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | K00 | |
| 22 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | K00 |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 200 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | M01; M07; M10; M11 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 100 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | M00; A01; D01; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 80 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | T00; T03; T05; T08 | ||||
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 50 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | A00; C01; C04; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 50 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | N00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 50 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | H00 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7210104 | Đồ họa | 20 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | H00 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7210205 | Thanh nhạc | 25 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | N00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 20 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | H00 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 250 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | D01; D14; D15; D66; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 50 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | C00; C04; C20; D66; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7310205 | Quản lý Nhà nước | 65 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| Học BạXét TN THPTĐT THPT | C00; C04; C20; X74; D66; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 20 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | C00; C01; C04; D66; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7320201 | Thông tin – Thư viện | 250 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | C00; C20; D15; D66; X74; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 100 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | A00; C00; C20; X74; D01 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7380101 | Luật | 120 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | C00; C20; X74; D15; D66; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7760101 | Công tác Xã hội | 50 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | C00; C04; C20; X74; D66; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7810101 | Du lịch | 100 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | C00; C04; D01; D66; X78 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 100 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | C00; C04; D01; D84; X25 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 100 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | C00; C04; D01; D84; X25 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7810301 | Quản lý Thể dục thể thao | 80 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | T00; T03; T05; T08; T06; T09 | ||||
| 22 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 80 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| ĐT THPTHọc BạXét TN THPT | T00; T03; T05; T08; T06; T09 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa
- Mã trường: DVD
- Tên tiếng Anh: Thanh Hoa University of Culture, Sport and Tourism
- Tên viết tắt: TUCST
- Địa chỉ: Số 20 – Nguyễn Du – P. Điện Biên – TP. Thanh Hóa
- Website: https://tucst.edu.vn/
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa là trường đại học công lập nằm trong hệ thống giáo dục quốc dân, chịu sự quản lý của Uỷ ban nhân dân Tỉnh Thanh Hóa và quản lý chuyên môn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa tiền thân là Trường Văn hóa Nghệ thuật đào tạo cán bộ nghiệp vụ văn hoá nghệ thuật cho tỉnh Thanh Hóa trở thành một trường đại học đa ngành có nhiệm vụ đào tạo trình độ đại học lĩnh vực văn hóa – nghệ thuật, thể thao và du lịch cho vùng Bắc Trung Bộ và Nam sông Hồng.