Mục lục

Trường Đại Học Việt Đức

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Việt Đức 2025

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Việt Đức (VGU) năm 2025

Trường ĐH Việt Đức vừa công bố kế hoạch tuyển sinh trình độ ĐH chính quy năm 2025. Năm nay, trường tuyển 1.075 chỉ tiêu cho 11 ngành theo 5 phương thức. Đáng chú ý, trường mở 2 ngành đào tạo mới gồm: kỹ thuật cơ điện tử và kinh tế học.

Phương thức 1 là xét điểm kỳ thi riêng TestAS, kỳ thi được tổ chức vào ngày 24 và 25.5.

Phương thức 2 là xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT. Điều kiện xét tuyển căn cứ trên tổng điểm trung bình 6 môn trong 3 năm THPT, tổng điểm trung bình đạt ít nhất 7,0 và thỏa mãn điều kiện tiếng Anh đầu vào.

Phương thức 3 là xét tuyển thẳng đối với thí sinh có thành tích học tập xuất sắc. 

Phương thức 4 là xét tuyển đối với các thí sinh có bằng/chứng chỉ tốt nghiệp THPT quốc tế (IBD, AS/A-Level/IGCSE, WACE, GED…) hoặc chứng chỉ bài thi năng lực quốc tế (SAT, TestAS, ACT…).

Phương thức 5 là xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. 

Về năng lực tiếng Anh đầu vào, Trường ĐH Việt Đức quy định thí sinh phải thỏa mãn một trong các yêu cầu sau: Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS học thuật từ 5.0 trở lên còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ hoặc tương đương theo quy định của trường; hoặc đạt bài thi tiếng Anh bao gồm 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết do trường tổ chức; hoặc điểm trung bình môn tiếng Anh ba năm THPT đạt từ 7,5 trở lên (thang điểm 10 và điều kiện này chỉ áp dụng cho phương thức 2 và phương thức 5).

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành xét tuyển

Chỉ tiêu tuyển sinh

1

Khoa học máy tính (CSE)

7480101

250

2

Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)

7520208

165

3

Kỹ thuật cơ khí (MEN)

7520103

95

4

Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)

7580201

60

5

Kiến trúc (ARC)

7580101

90

6

Quản trị kinh doanh (BBA)

7340101

140

7

Tài chính và Kế toán (BFA)

7340202

95

8

Kỹ thuật giao thông thông minh (SME)

7510104

60

9

Kỹ thuật quy trình và môi trường (EPE)
(Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE))

7510206

60

10

Kỹ thuật cơ điện tử (MEC)

7520114

30

11

Kinh tế học (BSE)

7310101

30

Tổng cộng

1075

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc đang học lớp 12 tại các trường Trung học phổ thông Việt Nam hoặc quốc tế. Thí sinh đáp ứng các yêu cầu về tuyển sinh trình độ đại học của VGU và Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.2 Điều kiện xét tuyển

 Yêu cầu năng lực tiếng Anh đầu vào

Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS học thuật từ 5.0 trở lên còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ hoặc tương đương (các chứng chỉ tiếng Anh tương đương được quy định chi tiết tại Phụ lục 1 của Quy chế tuyển sinh đại học của VGU); hoặc

Đạt bài thi tiếng Anh bao gồm 04 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết do VGU tổ chức; hoặc

Điểm trung bình môn tiếng Anh ba năm THPT đạt từ 7,5 trở lên (thang điểm 10). Điều kiện này chỉ áp dụng cho Phương thức 2 và Phương thức 5.

Các trường hợp sau đây được miễn yêu cầu về năng lực tiếng Anh đầu vào:

Thí sinh đến từ các quốc gia sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ chính thức theo danh sách tại Phụ lục 2 Quy chế tuyển sinh đại học của VGU;

Thí sinh tốt nghiệp các chương trình THPT quốc tế dùng tiếng Anh làm ngôn ngữ giảng dạy và kiểm tra, đánh giá. Thí sinh cần nộp văn bản của trường THPT cấp xác nhận chương trình được giảng dạy và kiểm tra, đánh giá hoàn toàn bằng tiếng Anh.

1.3 Quy chế

Xét tuyển dựa vào tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp môn xét tuyển (khối xét tuyển) tương ứng được quy định cho các ngành đào tạo cụ thể như sau:

CSE, ECE, MEN, SME, BCE, MEC: A00/C01/A01/D26/D29/D07/D21/D24.

EPE: B00/C01/A01/D26/D29/D07/D21/D24.

BFA, BBA, BSE: D01/D03/D05/C01/A01/D26/D29/D12.

ARC: A00/A01/D26/D29/V00/C01. Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật do các trường đại học khác tổ chức để xét tuyển theo các tổ hợp môn quy định (V00)

1.4 Thời gian xét tuyển

Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 01/6/2025 đến ngày 31/7/2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh (BBA) A00; A01; D01; D03; D05; D07
2 7340202 Tài chính và Kế toán (BFA) A00; A01; D01; D03; D05; D07
3 7480101 Khoa học máy tính (CSE) A00; A01; D07; D26
4 7510104 Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) A00; A01; D07; D26
5 7510206 Kỹ thuật quy trình và môi trường (Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững) (EPE) A00; A01; B00; D07
6 7520103 Kỹ thuật cơ khí (MEN) A00; A01; D07; D26
7 7520208 Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) A00; A01; D07; D26
8 7580101 Kiến trúc (ARC) A00; A01; D26; V00
9 7580201 Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) A00; A01; D07; D26

2Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT đối với các thí sinh sẽ tốt nghiệp các trường THPT tại Việt Nam trong năm tuyển sinh 2025.

Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học bạ/bảng điểm ba năm học bậc THPT (Lớp 10, 11 và 12).

2.2 Thời gian xét tuyển

Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 01/4/2025 đến ngày 30/06/2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh (BBA) A00; A01; D01; D03; D05; D07
2 7340202 Tài chính và Kế toán (BFA) A00; A01; D01; D03; D05; D08
3 7480101 Khoa học máy tính (CSE) A00; A01; D07; D26
4 7510104 Kỹ thuật giao thông thông minh (SME) A00; A01; D07; D26; B00
5 7520103 Kỹ thuật cơ khí (MEN) A00; A01; D07; D26
6 7520208 Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) A00; A01; D07; D26
7 7580101 Kiến trúc (ARC) A00; A01; D26; V00
8 7580201 Kỹ thuật và quàn lý xây dựng (BCE) A00; A01; D07; D26

3Chứng chỉ quốc tế

3.1 Quy chế

Xét tuyển đối với các thí sinh có Bằng/Chứng chỉ tốt nghiệp THPT quốc tế (IBD, AS/A-Level/IGCSE, WACE, GED…) hoặc chứng chỉ bài thi năng lực quốc tế (SAT, TestAS, ACT…)

Bằng tốt nghiệp THPT quốc tế được công nhận theo quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học của VGU.

3.2 Thời gian xét tuyển

Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển liên tục theo các mốc thời gian của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng đối với thí sinh có thành tích học tập xuất sắc:  

Thành viên đội tuyển quốc gia tham dự kỳ thi Olympic quốc tế các môn: Toán học, Vật lý, Hóa học, Tin học hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi Olympic Châu Á Thái Bình Dương bậc THPT các môn Toán học, Vật lý, Tin học;

Đạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi học sinh giỏi bậc THPT cấp quốc gia hoặc cấp tỉnh/thành phố;

Thành viên đội tuyển quốc gia tham dự Hội thi khoa học, kỹ thuật quốc tế (ISEF) hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia Việt Nam. Kết quả dự án hoặc đề tài mà thí sinh đạt giải phải phù hợp với ngành đào tạo dự tuyển tại VGU;

Đạt danh hiệu học sinh giỏi ba năm ở bậc THPT trong năm tuyển sinh và đồng thời có:

Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS học thuật từ 6.0 trở lên hoặc tương đương; hoặc

Tổng điểm trung bình tiếng Anh ba năm ở bậc THPT đạt ít nhất 8,5.

4.2 Thời gian xét tuyển

Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển liên tục theo các mốc thời gian của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5Xét TestAS

5.1 Quy chế

Thí sinh làm bài thi Paper-based TestAS (làm bài thi trên giấy) được tổ chức tại VGU gồm một bài thi cơ bản (Core Test) và một bài thi kiến thức chuyên ngành (Subject-Specific Module). Bài thi kiến thức khối chuyên ngành được quy định như sau:

Đối với ngành CSE: Bài thi về Toán học, Khoa học máy tính và Khoa học tự nhiên;

Đối với các ngành ECE, MEN, SME, EPE, BCE, ARC, MEC: Bài thi về Kỹ thuật;

Đối với các ngành BFA, BBA, BSE: Bài thi về Kinh tế.

Kết quả tổng hợp của bài thi Paper-based TestAS được xác định từ kết quả của hai bài thi thành phần theo tỉ lệ: Core Test 40% và Subject-Specific Module 60%

Điểm trúng tuyển: Kết quả tổng hợp của bài Paper-based TestAS từ 90 điểm trở lên.

5.2 Thời gian xét tuyển

Nhận hồ sơ đăng ký đến ngày: 04/5/2025

Ngày thi: 24-25/5/2025

Danh sách ngành đào tạo năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7340101 Quản trị kinh doanh (BBA) 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D03; D05; D07
2 7340202 Tài chính và Kế toán (BFA) 0 ĐT THPT A00; A01; D01; D03; D05; D07
Học Bạ A00; A01; D01; D03; D05; D08
3 7480101 Khoa học máy tính (CSE) 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D07; D26
4 7510104 Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) 0 ĐT THPT A00; A01; D07; D26
Học Bạ A00; A01; D07; D26; B00
5 7510206 Kỹ thuật quy trình và môi trường (Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững) (EPE) 0 ĐT THPT A00; A01; B00; D07
6 7520103 Kỹ thuật cơ khí (MEN) 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D07; D26
7 7520208 Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D07; D26
8 7580101 Kiến trúc (ARC) 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D26; V00
9 7580201 Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) 0 ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D07; D26

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Việt Đức

  • Tên trường: Trường Đại Học Việt Đức
  • Mã trường: VGU
  • Tên tiếng Anh: Vietnamese–German University 
  • Tên viết tắt: VGU
  • Địa chỉ: Lầu 5, Tòa nhà Halo, số 10 Hoàng Diệu, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM
  • Website: https://vgu.edu.vn/vi/home
  • Facebook: Vietnamese.German.University

Trường đại học Việt Đức (VGU) là trường Đại học công lập của Việt Nam được xây dựng trên cơ sở quan hệ đối tác chặt chẽ với CHLB Đức, dựa trên các nguyên tắc tự do học thuật, thống nhất giữa giảng dạy và nghiên cứu và tự chủ về thể chế.

// ===== HOMEPAGE =====