Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2025
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Xây dựng Hà Nội (HUCE) năm 2025
Năm 2025, trường Đại học Xây dựng Hà Nội dự kiến tuyển sinh hơn 4.900 chỉ tiêu dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025
Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT
Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả các Kỳ thi:
- Thi ĐGTD năm 2024, 2025 do Đại học Bách khoa Hà Nội chủ trì tổ chức (TSA)
- Thi ĐGNL do Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức (SPH)
- Thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2025 do các Trường ĐH phối hợp với Trung tâm Khảo thí quốc gia và Đánh giá chất lượng giáo dục, Cục Quản lý chất lượng tổ chức (V-SAT)
Phương thức 4: Xét chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT)
Phương thức 5: Xét tuyển thẳng
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Điều kiện xét tuyển
Xét tuyển ở tất cả các ngành, chuyên ngành. Các tổ hợp có môn Vẽ Mỹ thuật sử dụng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật của Trường Đại học Xây dựng Hà Nội (Trường), hoặc sử dụng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật của một số cơ sở giáo dục đại học khác tổ chức với điểm quy đổi về thang điểm môn Vẽ Mỹ thuật của Trường.
Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Tiếng Anh (Tiếng Pháp) tương đương IELTS 5.5 trở lên (các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến ngày xét tuyển) có thể sử dụng để thay thế môn Tiếng Anh (Tiếng Pháp) trong tổ hợp xét tuyển. Không xét tuyển với các chứng chỉ có hình thức thi ”Home Edition”.
1.2 Quy chế
1) Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh:
Căn cứ yêu cầu đảm bảo chất lượng, Trường xác định và công bố quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2) Nguyên tắc xét tuyển:
+ Thí sinh được đăng ký xét tuyển không giới hạn số nguyện vọng và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất;
+ Không sử dụng tiêu chí phụ trong xét tuyển;
+ Thí sinh được xét tuyển bình đẳng vào một ngành/chuyên ngành theo kết quả thi/kết quả học tập cấp THPT; không phân biệt tổ hợp môn, phương thức xét tuyển và thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký;
+ Trường không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ; không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các Kỳ thi THPT quốc gia, Kỳ thi tốt nghiệp THPT, Kỳ thi môn năng khiếu các năm trước để tuyển sinh.
+ Điểm xét tuyển theo thang 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân.
3) Điểm cộng
Tổng điểm cộng, điểm thưởng (gọi chung là điểm cộng) đối với thí sinh có thành tích đặc biệt, thí sinh hệ chuyên không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét (tối đa 3 điểm đối với thang điểm 30).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị (*) | H00; H07; V00; V01; V02 | |
| 2 | 72104_NT1 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | H00; H07; V00; V01; V02 | |
| 3 | 72104_NT2 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | H00; H07; V00; V01; V02 | |
| 4 | 72104_NT3 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | H00; H07; V00; V01; V02 | |
| 5 | 7340409 | Quản lý dự án (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 6 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 8 | 7480101_QT | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 10 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 11 | 7480201_02 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 12 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 13 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | |
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 15 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 16 | 7510605_02 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 17 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 18 | 7520103_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 19 | 7520103_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 20 | 7520103_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 22 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; X06 | |
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | |
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | |
| 25 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V02; V10 | |
| 26 | 7580101_02 | Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | V00; V02 | |
| 27 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | V00; V02; V06 | |
| 28 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | V00; V02 | |
| 29 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | V00; V01; V02 | |
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 31 | 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | |
| 32 | 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 33 | 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 34 | 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 35 | 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 36 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao – PFIEV) | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | |
| 37 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 38 | 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 39 | 7580205_02 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 40 | 7580213_01 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước – Môi trường nước | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | |
| 41 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 42 | 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 43 | 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 44 | 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 45 | 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 |
2Điểm học bạ
2.1 Điều kiện xét tuyển
Xét tuyển ở các ngành, chuyên ngành trừ các ngành/chuyên ngành có xét tuyển môn Vẽ Mỹ thuật.
Xét tuyển dựa vào tổng điểm trung bình 3 năm cấp THPT của các môn trong tổ hợp xét tuyển tương ứng (áp dụng chung cho cả thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 và thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước năm 2025);
Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Tiếng Anh (Tiếng Pháp) tương đương IELTS 5.5 trở lên (các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến ngày xét tuyển) có thể sử dụng để thay thế môn Tiếng Anh (Tiếng Pháp) trong tổ hợp xét tuyển. Không xét tuyển với các chứng chỉ có hình thức thi ”Home Edition”.
2.2 Quy chế
1) Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh:
Căn cứ yêu cầu đảm bảo chất lượng, Trường xác định và công bố quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2) Nguyên tắc xét tuyển:
+ Thí sinh được đăng ký xét tuyển không giới hạn số nguyện vọng và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất;
+ Không sử dụng tiêu chí phụ trong xét tuyển;
+ Thí sinh được xét tuyển bình đẳng vào một ngành/chuyên ngành theo kết quả thi/kết quả học tập cấp THPT; không phân biệt tổ hợp môn, phương thức xét tuyển và thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký;
+ Trường không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ; không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các Kỳ thi THPT quốc gia, Kỳ thi tốt nghiệp THPT, Kỳ thi môn năng khiếu các năm trước để tuyển sinh.
+ Điểm xét tuyển theo thang 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân.
3) Điểm cộng
Tổng điểm cộng, điểm thưởng (gọi chung là điểm cộng) đối với thí sinh có thành tích đặc biệt, thí sinh hệ chuyên không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét (tối đa 3 điểm đối với thang điểm 30).

2.3 Thời gian xét tuyển
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội dự kiến mở đăng ký xét tuyển từ Ngày 15/5/2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340409 | Quản lý dự án (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 2 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 4 | 7480101_QT | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 6 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 7 | 7480201_02 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 8 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | |
| 9 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 11 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 12 | 7510605_02 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 13 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 14 | 7520103_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 15 | 7520103_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 16 | 7520103_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 17 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 18 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; X06 | |
| 19 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | |
| 20 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | |
| 21 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 22 | 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | |
| 23 | 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | A00; A01; C01; D07; X06 | |
| 24 | 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 25 | 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 26 | 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 27 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao – PFIEV) | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | |
| 28 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 29 | 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 30 | 7580205_02 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | |
| 31 | 7580213_01 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước – Môi trường nước | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | |
| 32 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 33 | 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 34 | 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 35 | 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | |
| 36 | 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 |
3Điểm Đánh giá Tư duy
3.1 Quy chế
Xét tuyển ở các ngành/chuyên ngành trừ các ngành/chuyên ngành có xét tuyển môn Vẽ Mỹ thuật.
Nhóm 1: Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi Đánh giá tư duy năm 2024, 2025 do Đại học Bách khoa Hà Nội chủ trì tổ chức
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340409 | Quản lý dự án (*) | K00 | |
| 2 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (*) | K00 | |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính | K00 | |
| 4 | 7480101_QT | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) | K00 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | K00 | |
| 6 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | K00 | |
| 7 | 7480201_02 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | K00 | |
| 8 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | K00 | |
| 9 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | K00 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | K00 | |
| 11 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | K00 | |
| 12 | 7510605_02 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | K00 | |
| 13 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | K00 | |
| 14 | 7520103_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | K00 | |
| 15 | 7520103_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | K00 | |
| 16 | 7520103_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | K00 | |
| 17 | 7520201 | Kỹ thuật điện | K00 | |
| 18 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | K00 | |
| 19 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | K00 | |
| 20 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | K00 | |
| 21 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | K00 | |
| 22 | 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | K00 | |
| 23 | 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | K00 | |
| 24 | 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | K00 | |
| 25 | 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | K00 | |
| 26 | 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | K00 | |
| 27 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao – PFIEV) | K00 | |
| 28 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) | K00 | |
| 29 | 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | K00 | |
| 30 | 7580205_02 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | K00 | |
| 31 | 7580213_01 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước – Môi trường nước | K00 | |
| 32 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | K00 | |
| 33 | 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | K00 | |
| 34 | 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | K00 | |
| 35 | 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | K00 | |
| 36 | 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | K00 |
4Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
4.1 Quy chế
1) Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh:
Căn cứ yêu cầu đảm bảo chất lượng, Trường xác định và công bố quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2) Nguyên tắc xét tuyển:
+ Thí sinh được đăng ký xét tuyển không giới hạn số nguyện vọng và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất;
+ Không sử dụng tiêu chí phụ trong xét tuyển;
+ Thí sinh được xét tuyển bình đẳng vào một ngành/chuyên ngành theo kết quả thi/kết quả học tập cấp THPT; không phân biệt tổ hợp môn, phương thức xét tuyển và thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký;
+ Trường không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ; không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các Kỳ thi THPT quốc gia, Kỳ thi tốt nghiệp THPT, Kỳ thi môn năng khiếu các năm trước để tuyển sinh.
+ Điểm xét tuyển theo thang 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân.
3) Điểm cộng
Tổng điểm cộng, điểm thưởng (gọi chung là điểm cộng) đối với thí sinh có thành tích đặc biệt, thí sinh hệ chuyên không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét (tối đa 3 điểm đối với thang điểm 30).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340409 | Quản lý dự án (*) | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 2 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (*) | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 4 | 7480101_QT | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 6 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 7 | 7480201_02 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 8 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | SP1; SP2; SP3 | |
| 9 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | SP1; SP2; SP3; SP5 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 11 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 12 | 7510605_02 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 13 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | SP1; SP2; SP3 | |
| 14 | 7520103_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | SP1; SP2; SP3 | |
| 15 | 7520103_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | SP1; SP2; SP3 | |
| 16 | 7520103_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | SP1; SP2; SP3 | |
| 17 | 7520201 | Kỹ thuật điện | SP1; SP2; SP3 | |
| 18 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | SP1; SP2 | |
| 19 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | SP1; SP2; SP3; SP5 | |
| 20 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | SP1; SP2; SP3; SP5 | |
| 21 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 22 | 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | SP1; SP2; SP3 | |
| 23 | 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | SP1; SP2; SP3 | |
| 24 | 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 25 | 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 26 | 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 27 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao – PFIEV) | SP1; SP2; SP3 | |
| 28 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 29 | 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 30 | 7580205_02 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 31 | 7580213_01 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước – Môi trường nước | SP1; SP2; SP3; SP5 | |
| 32 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 33 | 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 34 | 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 35 | 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | SP1; SP2; SP3; SP4 | |
| 36 | 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | SP1; SP2; SP3; SP4 |
5Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
5.1 Quy chế
1) Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh:
Căn cứ yêu cầu đảm bảo chất lượng, Trường xác định và công bố quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2) Nguyên tắc xét tuyển:
+ Thí sinh được đăng ký xét tuyển không giới hạn số nguyện vọng và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất;
+ Không sử dụng tiêu chí phụ trong xét tuyển;
+ Thí sinh được xét tuyển bình đẳng vào một ngành/chuyên ngành theo kết quả thi/kết quả học tập cấp THPT; không phân biệt tổ hợp môn, phương thức xét tuyển và thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký;
+ Trường không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ; không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các Kỳ thi THPT quốc gia, Kỳ thi tốt nghiệp THPT, Kỳ thi môn năng khiếu các năm trước để tuyển sinh.
+ Điểm xét tuyển theo thang 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân.
3) Điểm cộng
Tổng điểm cộng, điểm thưởng (gọi chung là điểm cộng) đối với thí sinh có thành tích đặc biệt, thí sinh hệ chuyên không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét (tối đa 3 điểm đối với thang điểm 30).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340409 | Quản lý dự án (*) | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 2 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (*) | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 4 | 7480101_QT | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 6 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 7 | 7480201_02 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 8 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | VS1; VS2; VS3 | |
| 9 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | VS1; VS2; VS3; VS5 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 11 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 12 | 7510605_02 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 13 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | VS1; VS2; VS3 | |
| 14 | 7520103_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | VS1; VS2; VS3 | |
| 15 | 7520103_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | VS1; VS2; VS3 | |
| 16 | 7520103_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | VS1; VS2; VS3 | |
| 17 | 7520201 | Kỹ thuật điện | VS1; VS2; VS3 | |
| 18 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | VS1; VS2 | |
| 19 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | VS1; VS2; VS3; VS5 | |
| 20 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | VS1; VS2; VS3; VS5 | |
| 21 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 22 | 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | VS1; VS2; VS3 | |
| 23 | 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | VS1; VS2; VS3 | |
| 24 | 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 25 | 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 26 | 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 27 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao – PFIEV) | VS1; VS2; VS3 | |
| 28 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 29 | 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 30 | 7580205_02 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 31 | 7580213_01 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước – Môi trường nước | VS1; VS2; VS3; VS5 | |
| 32 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 33 | 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 34 | 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 35 | 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | VS1; VS2; VS3; VS4 | |
| 36 | 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | VS1; VS2; VS3; VS4 |
6ƯTXT, XT thẳng
6.1 Đối tượng
Tuyển thẳng:
Tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GD&ĐT:
Tuyển thẳng theo Đề án của Trường:
a) Thí sinh là học sinh hệ chuyên (3 năm học lớp 10, 11, 12) của các trường THPT chuyên toàn quốc, các trường THPT trọng điểm quốc gia có bình quân điểm trung bình chung học tập năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 đạt từ 8,0 trở lên, tốt nghiệp THPT năm 2025 được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành/chuyên ngành phù hợp với môn chuyên mà thí sinh theo học;
b) Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT đạt từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT đạt từ 26 điểm trở lên (các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến ngày xét tuyển) được xét tuyển thẳng vào Trường;
c) Học sinh đã hoàn thành chương trình dự bị đại học được các Trường chuyển về học.
Ghi chú: Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển thẳng vào các ngành/chuyên ngành có xét tuyển môn Vẽ Mỹ thuật phải dự thi môn Vẽ Mỹ thuật do Trường tổ chức và đạt từ 6,0 điểm trở lên.
Ưu tiên xét tuyển:
Ưu tiên xét tuyển theo Quy chế của Bộ GDĐT:
Ưu tiên xét tuyển theo Đề án của Trường:
Thí sinh đoạt các giải nhất, nhì, ba các môn thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Các môn đoạt giải gồm: Toán (Tin học), Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh (Tiếng Pháp), Địa lý được ưu tiên xét tuyển theo ngành/chuyên ngành phù hợp với môn đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
6.2 Quy chế

6.3 Thời gian xét tuyển
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội dự kiến mở đăng ký xét tuyển từ Ngày 15/5/2025
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị (*) | ||
| 2 | 72104_NT1 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | ||
| 3 | 72104_NT2 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | ||
| 4 | 72104_NT3 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | ||
| 5 | 7340409 | Quản lý dự án (*) | ||
| 6 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (*) | ||
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 8 | 7480101_QT | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) | ||
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 10 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | ||
| 11 | 7480201_02 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | ||
| 12 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | ||
| 13 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | ||
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | ||
| 15 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | ||
| 16 | 7510605_02 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | ||
| 17 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 18 | 7520103_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | ||
| 19 | 7520103_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | ||
| 20 | 7520103_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | ||
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 22 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | ||
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | ||
| 25 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 26 | 7580101_02 | Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | ||
| 27 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | ||
| 28 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | ||
| 29 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | ||
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 31 | 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | ||
| 32 | 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | ||
| 33 | 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | ||
| 34 | 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | ||
| 35 | 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | ||
| 36 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao – PFIEV) | ||
| 37 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) | ||
| 38 | 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | ||
| 39 | 7580205_02 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | ||
| 40 | 7580213_01 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước – Môi trường nước | ||
| 41 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | ||
| 42 | 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | ||
| 43 | 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | ||
| 44 | 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | ||
| 45 | 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) |
7Chứng chỉ quốc tế
7.1 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT đạt từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT đạt từ 26 điểm trở lên (các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến ngày xét tuyển).
Xét tuyển ở tất cả các ngành/chuyên ngành. Các ngành/chuyên ngành có tổ hợp xét tuyển các môn năng khiếu sử dụng kết quả thi các môn năng khiếu do Trường tổ chức và đạt từ 12 điểm trở lên (thang điểm 20 của 2 bài thi năng khiếu).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị (*) | ||
| 2 | 72104_NT1 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | ||
| 3 | 72104_NT2 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | ||
| 4 | 72104_NT3 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | ||
| 5 | 7340409 | Quản lý dự án (*) | ||
| 6 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (*) | ||
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 8 | 7480101_QT | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) | ||
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 10 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | ||
| 11 | 7480201_02 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | ||
| 12 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | ||
| 13 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | ||
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | ||
| 15 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | ||
| 16 | 7510605_02 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | ||
| 17 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 18 | 7520103_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | ||
| 19 | 7520103_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | ||
| 20 | 7520103_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | ||
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 22 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | ||
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | ||
| 25 | 7580101 | Kiến trúc | ||
| 26 | 7580101_02 | Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | ||
| 27 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | ||
| 28 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | ||
| 29 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | ||
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 31 | 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | ||
| 32 | 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | ||
| 33 | 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | ||
| 34 | 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | ||
| 35 | 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | ||
| 36 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao – PFIEV) | ||
| 37 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) | ||
| 38 | 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | ||
| 39 | 7580205_02 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | ||
| 40 | 7580213_01 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước – Môi trường nước | ||
| 41 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | ||
| 42 | 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | ||
| 43 | 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | ||
| 44 | 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | ||
| 45 | 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị (*) | 0 | CCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | H00; H07; V00; V01; V02 | ||||
| 2 | 72104_NT1 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | H00; H07; V00; V01; V02 | ||||
| 3 | 72104_NT2 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | H00; H07; V00; V01; V02 | ||||
| 4 | 72104_NT3 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | H00; H07; V00; V01; V02 | ||||
| 5 | 7340409 | Quản lý dự án (*) | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP4 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS4 | ||||
| 6 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (*) | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP4 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS4 | ||||
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP4 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS4 | ||||
| 8 | 7480101_QT | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP4 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS4 | ||||
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP4 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS4 | ||||
| 10 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP4 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS4 | ||||
| 11 | 7480201_02 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP4 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS4 | ||||
| 12 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3 | ||||
| 13 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP5 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS5 | ||||
| 14 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP4 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS4 | ||||
| 15 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP4 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS4 | ||||
| 16 | 7510605_02 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP4 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS4 | ||||
| 17 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D07; X06 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3 | ||||
| 18 | 7520103_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D07; X06 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3 | ||||
| 19 | 7520103_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D07; X06 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3 | ||||
| 20 | 7520103_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D07; X06 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3 | ||||
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D07; X06 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3 | ||||
| 22 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; X06 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2 | ||||
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP5 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS5 | ||||
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP5 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS5 | ||||
| 25 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | V00; V02; V10 | ||||
| 26 | 7580101_02 | Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | V00; V02 | ||||
| 27 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | V00; V02; V06 | ||||
| 28 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | V00; V02 | ||||
| 29 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | V00; V01; V02 | ||||
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP4 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS4 | ||||
| 31 | 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3 | ||||
| 32 | 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D07; X06 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3 | ||||
| 33 | 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP4 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS4 | ||||
| 34 | 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP4 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS4 | ||||
| 35 | 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP4 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS4 | ||||
| 36 | 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao – PFIEV) | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3 | ||||
| 37 | 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP4 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS4 | ||||
| 38 | 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP4 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS4 | ||||
| 39 | 7580205_02 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP4 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS4 | ||||
| 40 | 7580213_01 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước – Môi trường nước | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP5 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS5 | ||||
| 41 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP4 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS4 | ||||
| 42 | 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP4 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS4 | ||||
| 43 | 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP4 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS4 | ||||
| 44 | 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP4 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS4 | ||||
| 45 | 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL SPHN | SP1; SP2; SP3; SP4 | ||||
| V-SAT | VS1; VS2; VS3; VS4 |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển HUCE
I. Thời gian và hướng dẫn xét tuyển từng phương thức
1. Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và kết quả thi các môn năng khiếu năm 2025 (với các ngành/chuyên ngành có xét tuyển các môn năng khiếu).
– Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT (Hệ thống) (dự kiến từ ngày 16/7 đến 17 giờ 00 ngày 28/7/2025).
– Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế để quy đổi thay thế điểm môn Tiếng Anh/Tiếng Pháp trong tổ hợp xét tuyển cần đăng ký trực tuyến qua Cổng Thông tin điện tử: https://qdcc.huce.edu.vn từ ngày 15/5 đến ngày 10/6/2025.
2. Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (áp dụng chung cho cả thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 và thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước năm 2025).
Thí sinh đăng ký trực tuyến trên 2 Hệ thống:
– Bước 1: Đăng ký trên hệ thống của Trường tại https://xthb.huce.edu.vn từ ngày 15/5/2025 đến 24 giờ 00 ngày 10/6/2025.
– Bước 2: Đăng ký nguyện vọng xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống (dự kiến từ ngày 16/7 đến 17 giờ 00 ngày 28/7/2025).
3. Phương thức 3: Xét kết quả các Kỳ thi do các cơ sở giáo dục đại học khác tổ chức (TSA, SPT, V-SAT):
Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống (dự kiến từ ngày 16/7 đến 17 giờ 00 ngày 28/7/2025).
4. Phương thức 4: Xét sử dụng chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế
Thí sinh đăng ký theo các bước sau:
Bước 1: Điền mẫu phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu:
Bước 2: Hoàn thiện hồ sơ theo quy định trong file Thông tin tuyển sinh đính kèm phía dưới
Bước 3: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường (trong giờ hành chính) hoặc gửi qua đường bưu điện bằng chuyển phát nhanh từ ngày 15/5/2025 đến 17 giờ 00 ngày 10/6/2025;
Địa chỉ nhận hồ sơ:
Bộ phận tuyển sinh đại học, Phòng Truyền thông và Tuyển sinh, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
P.304 nhà A1, số 55 Đường Giải Phóng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: (024)38 694 711; Hotline: 0869 071 382
– Bước 4: Đăng ký trực tuyến trên Hệ thống (dự kiến ngày 16/7 đến 17 giờ 00 ngày 28/7/2025).
5. Phương thức 5: Tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển
5.1. Tuyển thẳng
Trường sẽ thông báo sau khi có Kế hoạch của Bộ GDĐT.
5.2. Ưu tiên xét tuyển:
Đối tượng: Thí sinh có thành tích đặc biệt hoặc thí sinh là học sinh hệ chuyên (3 năm học lớp 10, 11, 12) của các trường THPT chuyên toàn quốc, các trường THPT trọng điểm quốc gia.
– Bước 1: Đăng ký trên hệ thống của Trường: https://utxt.huce.edu.vn từ ngày 15/5/2025 đến 24 giờ 00 ngày 10/6/2025.
– Bước 2: Đăng ký nguyện vọng xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống (dự kiến từ ngày 16/7 đến 17 giờ 00 ngày 28/7/2025).
6. Đăng ký thi năng khiếu
Đăng ký trực tuyến (online) qua Hệ thống tổ chức thi năng khiếu: https://nk.huce.edu.vn từ ngày 16/4/2025 đến 24h00 ngày 10/6/2025.
Hướng dẫn Đăng ký dự thi môn năng khiếu, Kỳ tuyển sinh đại học năm 2025
I. Đăng nhập:
Thí sinh đăng nhập vào Hệ thống tổ chức thi năng khiếu năm 2025: https://nk.huce.edu.vn
II. Điền thông tin cá nhân: Cần ghi chính xác và thống nhất với thông tin trong Phiếu đăng ký dự thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT, cụ thể:
1. Ảnh đăng ký dự thi: (file ảnh để tải lên Hệ thống theo định dạng .png, .jpg, .jpeg)
– Ảnh chụp kiểu Căn cước công dân, nền trắng, chụp trong 6 tháng gần đây (sẽ dùng làm Thẻ dự thi và kiểm tra khi trúng tuyển);
– Kích thước theo chuẩn 3×4 (113×151 pixel).
2. Họ và tên khai sinh: Ghi đầy đủ họ, chữ đệm và tên của thí sinh (đúng như giấy khai sinh bằng chữ in hoa có dấu).
3. Giới tính: Chọn giới tính Nam hoặc Nữ.
4. Ngày, tháng, năm sinh: Ghi đầy đủ ngày, tháng và năm sinh (nếu ngày và tháng sinh nhỏ hơn 10 thì ghi số 0 ở đầu, ví dụ: 01/09/2007).
5. Nơi sinh: Ghi tỉnh hoặc thành phố (trực thuộc Trung ương).
6. Số Căn cước công dân (hoặc Hộ chiếu), ngày cấp, nơi cấp: Ghi đầy đủ theo Căn cước công dân (hoặc Hộ chiếu).
7. Ảnh mặt trước và mặt sau Căn cước công dân/Hộ chiếu (file ảnh để tải lên Hệ thống theo định dạng định dạng .png, .jpg, .jpeg):
Yêu cầu ảnh chụp hết khuôn hình, rõ nét, đầy đủ thông tin.
8. Lựa chọn bài thi: Thí sinh lựa chọn bài 2a (Sáng tác) hoặc 2b (Bố cục tạo hình/Trang trí).
9. Hộ khẩu thường trú: Ghi rõ xã (phường), huyện (quận), tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương).
10. Họ và tên, số điện thoại và địa chỉ người nhận tin: Cần ghi đầy đủ: Xóm (số nhà), thôn (đường phố, ngõ ngách), xã (phường, thị trấn), huyện (quận, thị xã, thành phố), tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương).
11. Năm tốt nghiệp THPT: Ghi năm tốt nghiệp THPT, nếu thí sinh hiện đang học lớp 12 thì ghi năm tốt nghiệp THPT là 2025.
12. Ảnh biên lai nộp lệ phí ĐKDT: Chụp ảnh biên lai nộp tiền hoặc màn hình chuyển khoản thành công để tải lên Hệ thống theo định dạng .png, .jpg, .jpeg.
Sau khi Nhà trường kiểm tra xong thủ tục ĐKDT của thí sinh, thí sinh sẽ nhận được email thông báo đã ĐKDT thành công, trong email cũng sẽ cung cấp số tài khoản và mật khẩu để thí sinh đăng nhập vào Hệ thống tổ chức thi năng khiếu https://nk.huce.edu.vn thực hiện các nội dung:
– Kiểm tra thông tin đăng ký và đính chính sai sót (nếu có);
– Nhận số báo danh, phòng thi, địa điểm và thời gian thi (từ ngày 20 ÷ 25/6/2025);
– Xem kết quả thi (từ ngày 15 ÷ 20/7/2025).
II. Lệ phí đăng ký:
1. Đăng ký trên Cổng thông tin điện tử của Trường:
50.000 đồng/1 hồ sơ/1 hình thức đăng ký. Thí sinh nộp qua hình thức chuyển khoản đến địa chỉ:
– Tên chủ tài khoản: Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
– Số tài khoản: 111000094184 tại ngân hàng Vietinbank chi nhánh Hai Bà Trưng
– Nội dung chuyển tiền:
Thí sinh cần ghi rõ nội dung chuyển tiền theo cú pháp: < Họ tên thí sinh > < số Căn cước công dân (hoặc Hộ chiếu) > < LP > < tên viết tắt hình thức đăng ký > < 2025 >
– Đối với đăng ký xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ): Nguyễn Văn Anh 012345678912 LP XTHB 2025
– Đối với phương thức xét tuyển chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế: Nguyễn Văn Anh 012345678912 LP CCQT 2025
– Đối với đăng ký quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế: Nguyễn Văn Anh 012345678912 LP QDCC 2025
– Đối với đăng ký ưu tiên xét tuyển: Nguyễn Văn Anh 012345678912 LP UTXT 2025
2. Đăng ký trên Hệ thống của Bộ GDĐT:
Thí sinh nộp lệ phí theo quy định và hướng dẫn của Bộ GDĐT.
Lưu ý:
– Thông tin thí sinh đăng ký trên các Cổng thông tin điện tử của Trường dùng để làm dữ liệu phục vụ xét tuyển, quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ và xét cộng điểm ưu tiên. Công tác xét tuyển của Nhà trường thực hiện theo Kế hoạch của Bộ GDĐT.
– Thí sinh tự do (đã tốt nghiệp THPT, trung cấp trước năm 2025) chưa có tài khoản ĐKXT trên Hệ thống cần hoàn thiện việc xin cấp tài khoản ĐKXT với các Sở GDĐT (dự kiến từ ngày 10/7 đến ngày 20/7/2025) để có thể đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống;
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Tên viết tắt: HUCE
- Tên tiếng Anh: Hanoi University of Civil engineering
- Địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
- Website: https://huce.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/truongdhxaydung
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội được thành lập theo Quyết định số 144/CP ngày 8 tháng 8 năm 1966 của Hội đồng Chính phủ, tiền thân là Khoa Xây dựng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.
Ra đời trong hoàn cảnh chiến tranh, trường phải rời Thủ đô Hà Nội đi sơ tán ở nhiều nơi trên các tỉnh Hà Bắc, Vĩnh Phú… Cuối năm 1983, trường chuyển về Hà Nội nhưng vẫn còn phân tán ở 4 khu vực: Cổ Nhuế, Phúc Xá, Bách Khoa và Đồng Tâm; đến năm 1991 trường mới tập trung tại Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Năm 2014, Trường đầu tư xây dựng cơ sở đào tạo thực nghiệm tại Hà Nam với diện tích trên 24ha.
Trải qua hơn 65 năm đào tạo, 55 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội đã trở thành một trường đại học đa ngành, một trung tâm nghiên cứu và triển khai ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ, đào tạo các ngành, các bậc học từ đại học đến tiến sĩ trong lĩnh vực Xây dựng. Để đáp ứng nhu cầu phát triển đất nước, thực hiện chủ trương của Đảng và Chính phủ về đổi mới căn bản, toàn diện GD&ĐT, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội đang tập trung mọi cố gắng để đào tạo ra đội ngũ kĩ sư, kiến trúc sư năng động, sáng tạo, có khả năng giải quyết những vấn đề mà thực tiễn đặt ra, góp phần xây dựng đất nước giàu mạnh, từng bước hội nhập với khu vực và thế giới.
Tính đến tháng 6/2024 đội ngũ có 897 người, trong đó có 635 giảng viên, 04 trợ giảng, 168 viên chức Hành chính, 43 cán bộ hướng dẫn thí nghiệm, thực hành, 47 lao động hợp đồng theo Nghị định 111. 69 GS và PGS, 277 người có trình độ TS trở lên, 421 Thạc sĩ. Trường Đại học Xây dựng Hà Nội đang đào tạo 45 ngành/chuyên ngành ở trình độ đại học, 25 ngành/chuyên ngành ở trình độ thạc sĩ và 19 ngành/chuyên ngành ở trình độ tiến sĩ.
Đến nay, trường đã đào tạo cho đất nước trên 80.000 kĩ sư, kiến trúc sư, trên 8.000 thạc sĩ và tiến sĩ đồng thời thực hiện nhiều đề tài khoa học, các dự án lớn và chuyển giao công nghệ.