Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây 2025
Thông tin tuyển sinh Đại Học Xây Dựng Miền Tây (MTU) năm 2025
Trường Đại học Xây dựng miền Tây năm 2025 tuyển sinh 600 chỉ tiêu theo 3 phương thức:
Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM
Phương thức xét tuyển năm 2025
1Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Áp dụng đối với thí sinh dự thi THPT năm 2025
1.2 Điều kiện xét tuyển
Điểm của từng môn trong tổ hợp xét tuyển phải >1,0 điểm
1.3 Quy chế
Mã phương thức xét tuyển trên Hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo: 100.
Xét tổ hợp 03 môn từ kết quả thi THPT năm 2025.
Điểm xét tuyển = Điểm thi THPT môn 1 + Điểm thi THPT môn 2 + Điểm thi THPT môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có).
Thí sinh có một trong các chứng chỉ tiếng Anh được quy định tại Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định Danh mục chứng chỉ ngoại ngữ và được miễn thi môn Ngoại ngữ trong xét công nhận tốt nghiệp THPТ năm 2025, sẽ được quy đổi điểm thay thế điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển như sau:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340301 | Nhóm ngành Kế toán | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A10; A11; C03; D01 | |
| 2 | 7480103 | Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A10; A11; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 3 | 7520320 | Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 | |
| 4 | 7580101 | Nhóm ngành Kiến trúc | A00; A01; A03; A04; A06; A07; A10; C01; C03; D01 | |
| 5 | 7580106 | Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; A03; A04; A10; A11; C01; C03; D01; X06 | |
| 6 | 7580201 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | |
| 7 | 7580202 | Nhóm ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | |
| 8 | 7580205 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | |
| 9 | 7580213 | Nhom ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 |
2Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
Áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)
2.2 Quy chế
Mã phương thức xét tuyển trên Hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo: 200.
Xét điểm trung bình 03 môn trong tổ hợp xét tuyển năm học lớp 12 hoặc 03 năm học lớp 10, 11, 12.
Điểm xét tuyển = (Điểm trung bình năm học môn 1 lớp 12 + Điểm trung bình năm học môn 2 lớp 12 + Điểm trung bình năm học môn 3 lớp 12) × hệ số quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có).
Hoặc Điểm xét tuyển = (Điểm trung bình 03 năm môn 1 + Điểm trung bình 03 năm môn 2 + Điểm trung 03 năm môn 3) × hệ số quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)
2.3 Thời gian xét tuyển
+ Thời gian nhận hồ sơ và kiểm tra môn Về Mỹ thuật:
- Đợt 1: Đến ngày 21/03/2025, dự kiến kiểm tra môn Vẽ Mỹ thuật vào ngày 29, 30/03/2025 và thông báo kết quả kiểm tra ngày 04/04/2025.
- Đợt 2: Đến ngày 25/04/2025, dự kiến kiểm tra môn Vẽ Mỹ thuật vào ngày 10, 11/05/2025 và thông báo kết quả kiểm tra ngày 16/05/2025.
- Đợt 3: Đến ngày 30/06/2025, dự kiến kiểm tra môn Vẽ Mỹ thuật vào ngày 12, 13/07/2025 và thông báo kết quả kiểm tra ngày 18/07/2025.
- Và đợt bổ sung (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340301 | Nhóm ngành Kế toán | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A10; A11; C03; D01 | |
| 2 | 7480103 | Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; A10; A11; C01; D01; D07; X06; X26 | |
| 3 | 7520320 | Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 | |
| 4 | 7580101 | Nhóm ngành Kiến trúc | A00; A01; A03; A04; A06; A07; A10; C01; C03; D01 | |
| 5 | 7580106 | Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình | A00; A01; A03; A04; A10; A11; C01; C03; D01; X06 | |
| 6 | 7580201 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | |
| 7 | 7580202 | Nhóm ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | |
| 8 | 7580205 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | |
| 9 | 7580213 | Nhom ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 |
3Điểm ĐGNL HCM
3.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) năm 2025 và các năm trước.
3.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP.HCM tổ chức năm 2025, có điểm bài thi cao hơn hoặc bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng (công bố sau khi có kết quả thi đánh giá năng lực năm 2025).
3.3 Quy chế
Mã phương thức xét tuyển trên Hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo: 402.
Điểm xét tuyển = Điểm thi đánh giá năng lực × hệ số quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có). Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP.HCM tổ chức năm 2025, có điểm bài thi cao hơn hoặc bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng.
Hệ số quy đổi trong công thức tính điểm xét tuyển ở Phương thức 2 và Phương thức 3 sẽ được công bố cùng với quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển của các phương thức tuyển sinh.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340301 | Nhóm ngành Kế toán | ||
| 2 | 7480103 | Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm | ||
| 3 | 7520320 | Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường | ||
| 4 | 7580101 | Nhóm ngành Kiến trúc | ||
| 5 | 7580106 | Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình | ||
| 6 | 7580201 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng | ||
| 7 | 7580202 | Nhóm ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) | ||
| 8 | 7580205 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | ||
| 9 | 7580213 | Nhom ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340301 | Nhóm ngành Kế toán | 30 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A10; A11; C03; D01 | ||||
| 2 | 7480103 | Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm | 40 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A10; A11; C01; D01; D07; X06; X26 | ||||
| 3 | 7520320 | Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường | 25 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 | ||||
| 4 | 7580101 | Nhóm ngành Kiến trúc | 100 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A06; A07; A10; C01; C03; D01 | ||||
| 5 | 7580106 | Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình | 25 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A10; A11; C01; C03; D01; X06 | ||||
| 6 | 7580201 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng | 280 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | ||||
| 7 | 7580202 | Nhóm ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) | 25 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | ||||
| 8 | 7580205 | Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | 50 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | ||||
| 9 | 7580213 | Nhom ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | 25 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 |
Thời gian và hồ sơ xét tuyển MTU
Hồ sơ đăng ký xét tuyển
Hồ sơ xét tuyển:
Phiếu xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ)
Bản sao học bạ THPT(có chứng thực);
Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT (có chứng thực) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (Có thể nộp bổ sung sau khi trúng tuyển);
Bản sao giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có, có chứng thực);
02 ảnh màu 4×6 (Trong thời hạn 6 tháng, ghi họ tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh ở mặt sau ảnh);
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây
- Mã trường: MTU
- Tên tiếng Anh: MienTay Construction University
- Tên viết tắt: MTU
- Địa chỉ: Số 20B Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Website: https://mtu.edu.vn/
Trường Đại học Xây dựng Miền Tây là cơ sở giáo dục công lập, đào tạo nguồn nhân lực Xây dựng chất lượng cao theo định hướng ứng dụng. Là trung tâm đào tạo, bồi dưỡng, nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ. Có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế – xã hội khu vực Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước
Sứ mạng:
Trường Đại học Xây dựng Miền Tây là cơ sở giáo dục công lập, đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao theo định hướng ứng dụng; Là trung tâm nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ; Có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế – xã hội khu vực Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước.
Tầm nhìn:
Trường Đại học Xây dựng Miền Tây trở thành trường đại học trọng điểm của Bộ Xây dựng tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long; Đến năm 2045, phát triển ngang tầm với các trường chất lượng trong nước và quốc tế. Bảo đảm người học sau tốt nghiệp có đủ năng lực cạnh tranh, đáp ứng thị trường lao động.
Giá trị cốt lõi
“Chất lượng – Năng động – Phát triển – Hội nhập”