Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Y Hà Nội 2026
Thông tin tuyển sinh Đại Học Y Hà Nội (HMU) năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Y Hà Nội tuyển sinh 2.150 chỉ tiêu theo 2 phương thức:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Trường đại học Y Hà Nội
Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
Phương thức xét tuyển năm 2026
1ƯTXT, XT thẳng
1.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng theo qui định, qui chế hiện hành của Bộ GD&ĐT (Nhà trường dành 40% chỉ tiêu cho tuyển thẳng mỗi ngành. Nếu thí sinh trúng tuyển diện tuyển thẳng không đủ chỉ tiêu, chỉ tiêu tuyển thẳng còn lại sẽ dành cho phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 2 | 7720101 | Y khoa | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 3 | 7720101YHT | Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa | Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa | |
| 4 | 7720110 | Y học dự phòng | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 5 | 7720115 | Y học cổ truyền | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*) | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 7 | 7720301YHT | Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa | |
| 8 | 7720302 | Hộ sinh | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 9 | 7720401 | Dinh dưỡng | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 10 | 7720501 | Răng-Hàm-Mặt | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 11 | 7720502 | Kĩ thuật phục hình răng | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 12 | 7720601 | Kĩ thuật xét nghiệm y học | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 13 | 7720601YHT | Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa | |
| 14 | 7720602 | Kĩ thuật hình ảnh y học (**) | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 15 | 7720602YHT | Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa | Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa | |
| 16 | 7720603 | Kĩ thuật phục hồi chức năng | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 17 | 7720603YHT | Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa | |
| 18 | 7720609 | Khúc xạ nhãn khoa | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 19 | 7720701 | Y tế công cộng | Đào tạo tại Hà Nội | |
| 20 | 7760101 | Công tác xã hội | Đào tạo tại Hà Nội |
2Điểm thi THPT
2.1 Đối tượng
Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (60% chỉ tiêu mỗi ngành).
2.2 Quy chế
Lưu ý:
(*) Ngành Điều dưỡng chương trình tiên tiến: Nhà trường tổ chức đào tạo bằng tiếng Anh.
(**) Ngành Kĩ thuật hình ảnh y học đào tạo tại Hà Nội: 50 chỉ tiêu đào tạo Kỹ thuật hình ảnh y học; 50 chỉ tiêu đào tạo Kỹ thuật hình ảnh y học định hướng xạ trị.
Điểm cộng
– Điểm thưởng, điểm khuyến khích gọi chung là điểm cộng và được cộng vào tổng điểm ba bài thi/môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Mức điểm cộng áp dụng theo qui chế hiện hành của Bộ GD&ĐT.
– Trường Đại học Y Hà Nội có 02 loại điểm cộng sau:
Điểm thưởng đối với thí sinh diện Ưu tiên xét tuyển
Điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và chứng chỉ quốc tế.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D07; D10 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 2 | 7720101 | Y khoa | B00 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 3 | 7720101YHT | Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa | B00 | Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa |
| 4 | 7720110 | Y học dự phòng | A00; B00; D07 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 5 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; B00 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*) | A00; B00; D07 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 7 | 7720301YHT | Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00; D07 | Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa |
| 8 | 7720302 | Hộ sinh | A00; B00; D07 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 9 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00; D07 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 10 | 7720501 | Răng-Hàm-Mặt | B00 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 11 | 7720502 | Kĩ thuật phục hình răng | A00; B00 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 12 | 7720601 | Kĩ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 13 | 7720601YHT | Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00 | Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa |
| 14 | 7720602 | Kĩ thuật hình ảnh y học (**) | A00; B00 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 15 | 7720602YHT | Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00 | Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa |
| 16 | 7720603 | Kĩ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 17 | 7720603YHT | Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00 | Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa |
| 18 | 7720609 | Khúc xạ nhãn khoa | A00; B00 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 19 | 7720701 | Y tế công cộng | A01; D01; D07; D10 | Đào tạo tại Hà Nội |
| 20 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; D01; D07; D10 | Đào tạo tại Hà Nội |
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D10 | ||||
| 2 | 7720101 | Y khoa | 450 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B00 | ||||
| 3 | 7720101YHT | Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B00 | ||||
| 4 | 7720110 | Y học dự phòng | 110 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; D07 | ||||
| 5 | 7720115 | Y học cổ truyền | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00 | ||||
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng Chương trình tiên tiến (*) | 130 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; D07 | ||||
| 7 | 7720301YHT | Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; D07 | ||||
| 8 | 7720302 | Hộ sinh | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; D07 | ||||
| 9 | 7720401 | Dinh dưỡng | 110 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00; D07 | ||||
| 10 | 7720501 | Răng-Hàm-Mặt | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B00 | ||||
| 11 | 7720502 | Kĩ thuật phục hình răng | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00 | ||||
| 12 | 7720601 | Kĩ thuật xét nghiệm y học | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00 | ||||
| 13 | 7720601YHT | Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00 | ||||
| 14 | 7720602 | Kĩ thuật hình ảnh y học (**) | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00 | ||||
| 15 | 7720602YHT | Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00 | ||||
| 16 | 7720603 | Kĩ thuật phục hồi chức năng | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00 | ||||
| 17 | 7720603YHT | Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00 | ||||
| 18 | 7720609 | Khúc xạ nhãn khoa | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; B00 | ||||
| 19 | 7720701 | Y tế công cộng | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D10 | ||||
| 20 | 7760101 | Công tác xã hội | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D10 |
Giới thiệu trường
- Tên trường: Trường Đại học Y Hà Nội
- Tên viết tắt: HMU
- Tên tiếng Anh: Hanoi Medical University
- Địa chỉ: 01 Tôn Thất Tùng, Ðống Ða, Hà Nội
- Website: https://hmu.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/daihocyhanoi.official
Trường là cái nôi của những người sáng lập ra các chuyên ngành y học hiện đại Việt Nam từ y học lâm sàng, y học cơ sở cho đến y học dự phòng trong dân y cũng như trong quân y. Tiếp đến, trong những giai đoạn khó khăn khốc liệt của chiến tranh, nơi nào có dân, có bộ đội, có mặt trận là nơi dó có mặt những người con của nhà trường. Máu của thầy trò Trường Đại học Y Hà Nội cũng góp phần tô thắm thêm màu cờ Tổ quốc. Nhiều giáo sư, cán bộ của nhà trường đã có đóng góp quan trọng xây dựng nền y học nước nhà, làm rạng rỡ nền y học Việt Nam trên thế giới. Ngày nay, trên chặng đường đổi mới, với truyền thống của mình Trường Đại học Y Hà Nội tiếp tục phát huy vai trò trường trọng điểm quốc gia.Trong các mũi nhọn y học hiện đại của y tế quốc gia. Trong các nghiên cứu về chăm sóc sức khoẻ cộng đồng, trong đào tạo nguồn lực cho ngành y tế Việt Nam từ bậc học hàn lâm cho đến nâng cao kỹ năng cho các bác sĩ vùng sâu, vùng xa đều có sự đóng góp của cán bộ nhà trường. Đó là thành tích đáng trân trọng, rất đỗi tự hào của Trường Đại học Y Hà Nội trong một trăm năm.