Mục lục

Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên

Đề án tuyển sinh Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên 2025

Thông tin tuyển sinh trường Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên (SFL) năm 2025

Năm 2025 trường tuyển sinh 1200 chỉ tiêu dựa trên 6 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Điều 8 của Quy chế tuyển sinh

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 3: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển

Phương thức 4: Xét kết quả học tập cấp THPT (Học bạ)

Phương thức 5: Kỳ thi V-SAT

Phương thức 6: Xét tuyển dự bị đại học

Phương thức xét tuyển năm 2025

1Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66; X78
2 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90

2Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

 Xét kết quả học tập ở cấp THPT (Học bạ năm lớp 12)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66; X78
2 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90

3ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo Điều 8 của Quy chế tuyển sinh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
2 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
3 7220201 Ngôn ngữ Anh
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc

4Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Quy chế

1. Xét tuyển Điểm chứng chỉ quốc tế tiếng Anh, Tiếng Trung quy đổi + điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025

2. Sử dụng phương thức khác (xét tuyển dự bị Đại học)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66; X78
2 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90

5Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

5.1 Đối tượng

Xét kết quả thi V-SAT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01
2 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 0 Ưu Tiên
V-SAT D01
ĐT THPTKết HợpHọc Bạ D01; D14; D15; D66; X78
2 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 0 Ưu Tiên
V-SAT D01
ĐT THPTKết HợpHọc Bạ D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 Ưu Tiên
V-SAT D01
ĐT THPTKết HợpHọc Bạ D01; D14; D15; D66; X78
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 Ưu Tiên
V-SAT D01
ĐT THPTKết HợpHọc Bạ D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90

Thời gian và hồ sơ xét tuyển SFL

Xem chi tiết Bảng quy đổi điểm của các phương thức xét tuyển tại Trường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên năm 2025

Giới thiệu trường

Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên

  • Tên trường: Trường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên
  • Mã trường: DTF
  • Tên tiếng Anh:  School of Foreign languages – Thai Nguyen University
  • Tên viết tắt: SFL
  • Địa chỉ: Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Quang Trung, TP Thái Nguyên
  • Website: https://sfl.tnu.edu.vn/
Trường Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên có sứ mạng cung cấp nguồn nhân lực ngoại ngữ đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động, phục vụ đắc lực cho chiến lược phát triển kinh tế – văn hóa, xã hội của đất nước và hội nhập quốc tế, đặc biệt là khu vực trung du, miền núi phía Bắc Việt Nam.
 
// ===== HOMEPAGE =====