Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | June 15, 2024

Scroll to top

Top

Khối D24 điểm chuẩn các ngành và trường khối D24

Khối D24 bao gồm 3 môn thi: Toán, Hóa học Tiếng Pháp. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối D24:
STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Thái Bình Dương 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07, D28, D03, D06, D29, D24, D23, XDHB 6 Xét học bạ
2 Đại Học Thái Bình Dương 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00, A01, D01, D07, D28, D03, D06, D29, D24, D23, XDHB 6 Xét học bạ
3 Đại Học Thái Bình Dương 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D28, D03, D06, D29, D24, D23, DD0 15 Tốt nghiệp THPT
4 Đại Học Thái Bình Dương 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00, A01, D01, D28, D03, D06, D29, D24, D23, DD0 15 Tốt nghiệp THPT
5 Đại Học Xây Dựng Hà Nội Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D07, D29, D24 20 Tốt nghiệp THPT
6 Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 7510306 Tự động hóa và Tin học A00, A01, D01, D07, D03, D06, D24, D23 21 Tốt nghiệp THPT
7 Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 7480210 Công nghệ thông tin ứng dụng A00, A01, D01, D07, D03, D06, D24, D23 21.85 Tốt nghiệp THPT
8 Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 7520139 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00, A01, D01, D03, D06, D24, D23 22 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics; Tốt nghiệp THPT
9 Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 7480209 Công nghệ tài chính A00, A01, D01, D07, D03, D06, D24, D23 22.25 Tốt nghiệp THPT
10 Đại Học Cần Thơ 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24 25.76 Tốt nghiệp THPT

Tin tức mới nhất