Điểm chuẩn ngành Điện tử viễn thông năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | 7510302 | A00, D01 | 20.5 | ||
| 2 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | 7510302 | 20.5 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | ||
| 3 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | 7510302 | 20.75 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | ||
| 4 | Đại Học Hàng Hải | D104 | A01 | 21.5 | ||
| 5 | Đại Học Hàng Hải | D104 | D01 | 22 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 6 | Đại Học Hàng Hải | D104 | D01 | 22 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 7 | Đại Học Hàng Hải | D104 | D01 | 22 | ||
| 8 | Đại Học Hàng Hải | D104 | A00 | 22.15 | ||
| 9 | Đại Học Hàng Hải | D104 | C01 | 22.25 | ||
| 10 | Đại Học Hàng Hải | D104 | X02 | 22.5 |