Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Hàng không năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | 7520120 | A00, A01, X06 | 24.03 | ||
| 2 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | 7520120 | A00, A01, X06 | 24.03 | ||
| 3 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | 7520120 | 26 | TA02 · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | ||
| 4 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | 7520120 | 27 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | ||
| 5 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | TE3 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 27.36 | ||
| 6 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | 7520120 | 32 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | ||
| 7 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | 7520120 | 37.5 | Điểm IB · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | ||
| 8 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | TE3 | 66.2 | |||
| 9 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | TE3 | 68.91 | |||
| 10 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | TE3 | 71.59 |