Điểm chuẩn ngành Quy hoạch vùng và đô thị năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Cần Thơ | 7580105 | A00, A01, B00, D07 | 15 | ||
| 2 | Đại Học Cần Thơ | 7580105 | A00, A01, B00, D07 | 15 | ||
| 3 | Đại Học Cần Thơ | 7580105 | A00, A01, B00, D07 | 15 | ||
| 4 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | HVN22 | A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04 | 16 | ||
| 5 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | HVN22 | A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04 | 19 | ||
| 6 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | XDA05 | V00, V01, V02 | 21.6 | ||
| 7 | Đại Học Kiến Trúc TPHCM | 7580105 | V00, V01, V02 | 22 | ||
| 8 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | 7580105 | V00, V01, V02 | 25.92 | ||
| 9 | Đại Học Tôn Đức Thắng | 7580105 | A01 | 60 | ||
| 10 | Đại Học Tôn Đức Thắng | 7580105 | A01 | 60 |