Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | November 23, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2022

1/5 - (1 lượt đánh giá)

Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM điểm chuẩn 2022 - HCMIU điểm chuẩn 2022

Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM (HCMIU)
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 DGNLHCM 680
2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 DGNLHCM 870
3 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 DGNLHCM 660
4 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 DGNLHCM 630
5 Kỹ thuật môi trường 7520320 DGNLHCM 630
6 Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNLHCM 650
7 Kỹ thuật không gian 7520121 DGNLHCM 630
8 Kỹ thuật xây dựng 7580201 DGNLHCM 630
9 Công nghệ thông tin 7480201 DGNLHCM 780
10 Tài chính - Ngân hàng 7340201 DGNLHCM 780
11 Công nghệ sinh học 7420201 DGNLHCM 650
12 Kỹ thuật hoá học 7520301 DGNLHCM 670
13 Khoa học dữ liệu 7480109 DGNLHCM 780
14 Kỹ thuật y sinh 7520212 DGNLHCM 680
15 Toán ứng dụng 7460112 DGNLHCM 680 Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro
16 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNLHCM 835
17 Kế toán 7340301 DGNLHCM 750
18 Hoá học 7440112 DGNLHCM 650 Hóa sinh
19 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNLHCM 820
20 Khoa học máy tính 7480101 DGNLHCM 780
21 Quản lý xây dựng 7580302 DGNLHCM 630
22 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D14, D15 25 Điểm thi TN THPT
23 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 23 Điểm thi TN THPT
24 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 22 Điểm thi TN THPT
25 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 22 Điểm thi TN THPT
26 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, B08, D07 20 Điểm thi TN THPT
27 Hoá học 7440112 A00, B00, B08, D07 18 Điểm thi TN THPT, Hóa sinh
28 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D07 20 Điểm thi TN THPT
29 Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, A01, B00, D07 20 Điểm thi TN THPT
30 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01 20 Điểm thi TN THPT, Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro
31 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01 25 Điểm thi TN THPT
32 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01 26 Điểm thi TN THPT
33 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 27.5 Điểm thi TN THPT
34 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01 25 Điểm thi TN THPT
35 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, D01 20 Điểm thi TN THPT
36 Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, B00, B08, D07 22 Điểm thi TN THPT
37 Kỹ thuật không gian 7520121 A00, A01, A02, D90 21 Điểm thi TN THPT
38 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A02, B00, D07 18 Điểm thi TN THPT
39 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, B00, D01 21 Điểm thi TN THPT
40 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, B00, D01 21.5 Điểm thi TN THPT
41 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D07 20 Điểm thi TN THPT
42 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, D07 20 Điểm thi TN THPT
43 Ngôn ngữ Anh 7220201_WE2 D01, D09, D14, D15 18 Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
44 Ngôn ngữ Anh 7220201_WE3 D01, D09, D14, D15 18 Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (3+1)
45 Ngôn ngữ Anh 7220201_WE4 D01, D09, D14, D15 18 Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
46 Quản trị kinh doanh 7340101_AU A00, A01, D01, D07 16 Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (2+2)
47 Quản trị kinh doanh 7340101_NS A00, A01, D01, D07 16 Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)
48 Quản trị kinh doanh 7340101_UH A00, A01, D01, D07 16 Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Houston) (2+2)
49 Quản trị kinh doanh 7340101_UN A00, A01, D01, D07 16 Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2)
50 Quản trị kinh doanh 7340101_WE A00, A01, D01, D07 16 Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
51 Quản trị kinh doanh 7340101_WE4 A00, A01, D01, D07 16 Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
52 Quản trị kinh doanh 7340101_AND A00, A01, D01, D07 16 Điểm thi TN THPT, (Đại học Andrews, Hoa Kỳ) (4+0)
53 Công nghệ sinh học 7420201_UN A00, B00, B08, D07 18 Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2)
54 Công nghệ sinh học 7420201_WE2 A00, B00, B08, D07 18 Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
55 Công nghệ sinh học 7420201_WE4 A00, B00, B08, D07 18 Điểm thi TN THPT, Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
56 Công nghệ thực phẩm 7540101_UN A00, A01, B00, D07 18 Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2)
57 Kỹ thuật máy tính 7480106_SB A00, A01 18 Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Suny Binghamton) (2+2)
58 Công nghệ thông tin 7480201_DK2 A00, A01 18 Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)
59 Công nghệ thông tin 7480201_DK25 A00, A01 18 Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Deakin) (2.5+1.5)
60 Công nghệ thông tin 7480201_DK3 A00, A01 18 Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Deakin) (3+1)
61 Công nghệ thông tin 7480201_UN A00, A01 18 Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2)
62 Công nghệ thông tin 7480201_WE2 A00, A01 18 Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
63 Công nghệ thông tin 7480201_WE4 A00, A01 18 Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
64 Công nghệ thông tin 7480201_TUR A00, A01 18 Điểm thi TN THPT, CT 2+1 (chuyên ngành Quản lý An ninh mạng, ĐH Turku, Phần Lan)
65 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118_SB A00, A01, D01 18 Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Suny Binghamton) (2+2)
66 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207_SB A00, A01, B00, D01 18 Điểm thi TN THPT, Kỹ thuật điện tử (CTLK với ĐH Suny Binghamton) (2+2)
67 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207_UN A00, A01, B00, D01 18 Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2)
68 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207_WE A00, A01, B00, D01 18 Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (2+2)