Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 15, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, D01, C01, A09, XDHB 20 - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20.
- Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
2 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, D01, C01, A09, XDHB 20 Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20; Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, D01, C01, A09, XDHB 20 - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20.
- Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, D01, C01, A09, XDHB 20 - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20.
- Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
5 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, D01, C01, A09, XDHB 20 - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20. - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
6 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, D01, A09, B01, XDHB 20 - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20.
- Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
7 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D15, D66, D71, XDHB 20 - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20;
- Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 19.
8 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, D01, C01, A09, XDHB 20 - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20. - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
9 Công nghệ thông tin 7480201 A00, D01, C01, A09, XDHB 20 - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20.
- Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
10 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, C01, A09, XDHB 20 - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20. - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
11 Việt Nam học 7310630 D01, C00, D15, C20, XDHB 20 - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20;
- Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
12 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66, XDHB 20 - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20;

- Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
13 Kế toán 7340301 A00, D01, C01, A09, XDHB 20 - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20. - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
14 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, D01, C04, A09, XDHB 20 - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20;
- Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
15 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, D01, A09, XDHB 20 - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20;
- Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, C00, D15, C20, XDHB 20 - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20;
- Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
17 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D15, D66, D71 18.5 Điểm thi TN THPT
18 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, D01, C01, A09 17 Điểm thi TN THPT
19 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, D01, C01, A09 17 Điểm thi TN THPT
20 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, D01, C01, A09 17 Điểm thi TN THPT
21 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, D01, C01, A09 17 Điểm thi TN THPT
22 Công nghệ thông tin 7480201 A00, D01, C01, A09 17 Điểm thi TN THPT
23 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66 16 Điểm thi TN THPT
24 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, D01, C04, A09 16 Điểm thi TN THPT
25 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, D01, C01, A09 16 Điểm thi TN THPT
26 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, D01, C01, A09 16 Điểm thi TN THPT
27 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, C01, A09 16 Điểm thi TN THPT
28 Kế toán 7340301 A00, D01, C01, A09 16 Điểm thi TN THPT
29 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, D01, A09 16 Điểm thi TN THPT
30 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D01, A09 16 Điểm thi TN THPT
31 Việt Nam học 7310630 D01, C00, D15, C20 16 Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch
Điểm thi TN THPT
32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, C00, D15, C20 16 Điểm thi TN THPT

Tin tức mới nhất