Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | November 29, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Yersin Đà Lạt năm 2022

Đánh giá

Đại Học Yersin Đà Lạt điểm chuẩn 2022 - YU điểm chuẩn 2022

 Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Yersin Đà Lạt
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C00, D01 19.5 Điểm thi TN THPT
2 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, B00, D01 18 Điểm thi TN THPT
3 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, K01 18 Điểm thi TN THPT
4 Kiến trúc 7580101 A01, C01, H01, V00 18 Điểm thi TN THPT
5 Thiết kế nội thất 7580108 A01, C01, H01, V00 18 Điểm thi TN THPT
6 Điều dưỡng 7720301 A01, B00, D01, D08 20 Điểm thi TN THPT
7 Dược học 7720201 A00, A01, B00, D07 21 Điểm thi TN THPT
8 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 18 Điểm thi TN THPT
9 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, C00, D01, D15 18 Điểm thi TN THPT
10 Đông phương học 7310608 A01, C00, D01, D15 18 Điểm thi TN THPT
11 Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, C00, D01 18 Điểm thi TN THPT
12 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, C08, D07 18 Điểm thi TN THPT
13 Luật 7380107 A00, C00, C20, D01 18 Luật kinh tế, Điểm thi TN THPT
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D01 18 Điểm thi TN THPT
15 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C00, D01 17 Điểm thi TN THPT
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ
Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ
16 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, B00, D01 17 Điểm thi TN THPT
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ
Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ
17 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, K01 17 Điểm thi TN THPT
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ
Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ
18 Kiến trúc 7580101 A01, C01, H01, V00 17 Điểm thi TN THPT
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ
Hoặc Tổ hợp môn ≥ 12đ
19 Thiết kế nội thất 7580108 A01, C01, H01, V00 17 Điểm thi TN THPT
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ
Hoặc Tổ hợp môn ≥ 12đ
20 Điều dưỡng 7720301 A01, B00, D01, D08 17 Học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên
21 Dược học 7720201 A00, A01, B00, D07 17 Học lực Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
22 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 17 Điểm thi TN THPT
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ
Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ
23 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, C00, D01, D15 17 Điểm thi TN THPT
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ
Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ
24 Đông phương học 7310608 A01, C00, D01, D15 17 Điểm thi TN THPT
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ
Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ
25 Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, C00, D01 17 Điểm thi TN THPT
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ
Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ
26 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, C08, D07 17 Điểm thi TN THPT
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ
Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ
27 Luật 7380107 A00, C00, C20, D01 17 Điểm thi TN THPT
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ
Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ
28 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D01 17 Điểm thi TN THPT
ĐTB lớp 12 ≥ 6.0
Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ
Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ
29 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNLHCM 600
30 Công nghệ sinh học 7420201 DGNLHCM 600
31 Công nghệ thông tin 7480201 DGNLHCM 600
32 Kiến trúc 7580101 DGNLHCM 600
33 Thiết kế nội thất 7580108 DGNLHCM 600
34 Điều dưỡng 7720301 DGNLHCM 650 Học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >=6,5
35 Dược học 7720201 DGNLHCM 700 Học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >=8
36 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNLHCM 600
37 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 DGNLHCM 600
38 Đông phương học 7310608 DGNLHCM 600
39 Quan hệ công chúng 7320108 DGNLHCM 600
40 Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNLHCM 600
41 Luật 7380107 DGNLHCM 600
42 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 DGNLHCM 600