Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | February 3, 2023

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận năm 2022

Đánh giá

Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận điểm chuẩn 2022 - NLU điểm chuẩn 2022

Dưới đây là điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận (NLU)
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh 7340101N DGNLHCM 700
2 Quản trị kinh doanh 7340101N A00, A01, XDHB 15 ĐIỂM TN THPT
3 Kế toán 7340301N DGNLHCM 700
4 Kế toán 7340301N A00, A01, D01, XDHB 15 ĐIỂM TN THPT
5 Nông học 7620109N DGNLHCM 700
6 Nông học 7620109N A00, B00, D08, XDHB 15 ĐIỂM TN THPT
7 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301N DGNLHCM 700
8 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301N A00, B00, D07, D08, XDHB 15 ĐIỂM TN THPT
9 Thú y 7640101N DGNLHCM 700
10 Thú y 7640101N A00, B00, D07, D08, XDHB 16 ĐIỂM TN THPT
11 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 7519007N DGNLHCM 700
12 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 7519007N A00, A01, D07, XDHB 15 ĐIỂM TN THPT
13 Công nghệ thông tin 7480201N DGNLHCM 700
14 Công nghệ thông tin 7480201N A00, A01, D07, XDHB 15 ĐIỂM TN THPT
15 Ngôn ngữ Anh 72202011 DGNLHCM 700
16 Ngôn ngữ Anh 72202011 A01, D01, D14, D15, XDHB 15 ĐIỂM TN THPT
17 Giáo dục Mầm non 51140201 M00 17 Giáo dục mầm non (trình độ cao đẳng tại Phân hiệu Ninh Thuận)
18 Giáo dục Mầm non 51140201 M00, M05, M07, M11 19 Giáo dục mầm non ( trình độ Đại học tại Phân hiệu Ninh Thuận)
19 Công nghệ sinh học 7420201N A00, B00, A02 15 ĐIỂM TN THPT
20 Công nghệ thực phẩm 7540101N A00, B00, A01, D08, XDHB 15 ĐIỂM TN THPT
21 Công nghệ sinh học 7420201N DGNLHCM 700
22 Công nghệ thực phẩm 7540101N DGNLHCM 700

Tin tức mới nhất