Tổ hợp A00 – Trường Đại Học Cà Mau

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Chăn nuôi C00; C01; C02; C03; C04; D01 26.99 26.2 2 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84 15 15 15 3 Công nghệ thông tin A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 … Read more

Tổ hợp C02 – Trường Đại Học Lạc Hồng

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01; X78; D14; D15; D10; D09 15.1 16.15 15.25 2 Kinh doanh quốc tế D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15 17.25 18 3 Truyền thông Đa phương tiện C00; D01; C04; X01; C03; X04 15.1 15.45 15.75 4 … Read more

Tổ hợp C02 – Trường Đại học Công Nghệ TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Thanh nhạc N05; C03; C04; D01; X01; X02 15 2 Công nghệ điện ảnh, truyền hình C01; C03; C04; D01; X02; H01 15 17 17 3 Thiết kế đồ họa H01; C01; C03; C04; D01; X02 15 19 19 4 Thiết kế … Read more

Tổ hợp C02 – Trường Đại Học Tây Đô

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Thiết kế đồ họa C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 15 15 15 2 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78 15 15 15 3 Việt Nam học C04; C00; D14; D15; D01 15 4 Truyền thông đa phương … Read more

Tổ hợp A00 – Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh – Chương trình Tiếng Anh thương mại – Chương trình Song ngữ Anh – Trung A01; D01; D14; D15 21.82 25.05 24.38 2 Ngôn ngữ Anh – Chương trình đào tạo đặc biệt A01; D01; D14; D15 20.71 24.05 … Read more

Tổ hợp A00 – Trường Đại Học Hà Tĩnh

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học D01 25.85 26.59 26.04 2 Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15; D66 15 15 16 3 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01 20 15 16 4 Chính trị học A00; C00; C03; … Read more

Tổ hợp C02 – Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 15 15.35 2 Kỹ thuật thủy lợi thông minh (Kỹ thuật tài nguyên nước) A00; A01; D01; D07; C01; … Read more