Tổ hợp X01 – Trường Đại Học Lâm nghiệp

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Kinh tế A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 16.2 16.4 15 2 Quản trị kinh doanh A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 15.2 16.6 15 3 Bất động sản C00; C03; C04; D01; X01; … Read more

Tổ hợp D01 – Trường Đại học Luật Huế

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Luật A00; C00; C19; C20; D01; D66 22 A00; C00; C19; C20; D01; D66 22 2 Luật Kinh tế 21 19 STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Luật A00; C00; C19; C20; D01; D66 23.5 … Read more

Tổ hợp D01 – Trường Đại Học Thành Đông

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh 14 14 2 Ngôn ngữ Trung Quốc 14 14 3 Ngôn ngữ Hàn Quốc 14 14 4 Quản lý nhà nước 14 14 5 Quản trị kinh doanh 14 14 6 Thương mại điện tử 14 7 Tài chính … Read more

Tổ hợp D01 – Trường Đại Học Lạc Hồng

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01; X78; D14; D15; D10; D09 15.1 16.15 15.25 2 Kinh doanh quốc tế D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15 17.25 18 3 Truyền thông Đa phương tiện C00; D01; C04; X01; C03; X04 15.1 15.45 15.75 4 … Read more

Tổ hợp X01 – Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01; D01; D14; D15 15 15 15 2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên – phiên dịch – Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01; D01; D14; D15 15 15 3 … Read more

Tổ hợp D01 – Trường Đại Học Đông Đô

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C00; X70; D14 14 15 15 2 Ngôn ngữ Nhật D01; A01; D14; C00; D06; X70 14 15 15 3 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; C00; D01; DD2; X70; D14 14 15 4 Quản lý … Read more

Tổ hợp X01 – Trường Đại Học Lạc Hồng

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01; X78; D14; D15; D10; D09 15.1 16.15 15.25 2 Kinh doanh quốc tế D01; X01; X04; Y09; C04; C03 15 17.25 18 3 Truyền thông Đa phương tiện C00; D01; C04; X01; C03; X04 15.1 15.45 15.75 4 … Read more