Tổ hợp C00 – Trường Đại Học Phương Đông

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01 15 18 20 2 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 18 24 24 3 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 15 15 20 4 Truyền thông đa phương tiện A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26 18 20 21 … Read more

Tổ hợp C00 – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh 2 Ngôn ngữ Trung Quốc 3 Quản trị kinh doanh 23.75 23.25 4 Tài chính – Ngân hàng 23.75 23.25 5 Kế toán 23.75 23.25 6 Địa chất học 16 16 7 Khoa học dữ liệu 21.75 23 8 … Read more

Tổ hợp B03 – Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh 18.5 2 Ngôn Ngữ Trung Quốc 3 Ngôn ngữ Hàn Quốc 4 Quản trị kinh doanh 20 5 Marketing 6 Tài chính Ngân hàng 18 7 Kế Toán 18 8 Kế toán định hướng ACCA 9 Quản trị nhân … Read more

Tổ hợp C00 – Trường Đại Học Mở TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07 22.25 24.2 25 2 Ngôn ngữ Anh – CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07 19 20 23.6 3 Ngôn ngữ Trung Quốc (Môn Ngoại … Read more

Tổ hợp B03 – Trường Đại học An Giang

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Mầm non A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 22.45 27.53 2 Giáo dục tiểu học A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 24.4 26.04 3 Sư phạm Toán học A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 … Read more

Tổ hợp C00 – Học viện cán bộ TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Chính trị học A01; C00; C03; C04; C14; D01 22.5 2 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước A01; C00; C03; C04; C14; D01 23.25 3 Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01; C03; C04 23.5 23.5 22.5 4 Luật … Read more