Tổ hợp D06 – Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Thiết kế thời trang D01; D14 20.75 23.56 23.84 2 Ngôn ngữ Anh D01 21.35 24.68 24.3 3 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 23 25.58 24.86 4 Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) D01; D04 22.5 24.91 5 … Read more

Tổ hợp D06 – Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục học D01 23.35 24.82 23.5 2 Quản lý giáo dục D01 24.42 25.22 23.1 3 Giáo dục Tiểu học D01 25.94 26.13 24.9 4 Giáo dục Tiểu học D01 23.75 Đào tạo tại Gia Lai 5 Giáo dục Tiểu học … Read more

Tổ hợp D06 – Trường Đại học Ngoại thương

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế 2 Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế 3 Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27.6 27.6 Xét 2 môn thi TN và … Read more

Tổ hợp D01 – Trường Đại Học Luật Hà Nội

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01 23.2 25.25 24.5 2 Luật D01; D02; D03; D04; D05; D06 24.15 26.25 25.75 D01; D02; D03; D04; D05; D06 24.15 22.85 25.75 3 Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) D01; D02; D03; D04; D05; D06 … Read more

Tổ hợp D01 – Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Thú y A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 20.5 19 19 2 Chăn nuôi thú y – Thủy sản A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X04 17 17 17 3 Nông nghiệp và Cảnh quan … Read more

Tổ hợp D01 – Trường Đại Học Tôn Đức Thắng

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01 30.84 33.8 33.5 Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 2 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 29.9 32.5 32.2 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 3 Xã hội học D01; C02 31.26 … Read more

Tổ hợp D01 – Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01 24.91 34.35 32.93 2 Nghiên cứu văn hóa D01 24.73 25.52 23.63 3 Văn hóa truyền thông D01 25.36 26.83 25.18 4 Văn hóa đối ngoại D01 25 26.43 23.68 5 Phát triển công nghiệp văn hóa D01 … Read more