Danh sách các trường tuyển sinh ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô theo tổ hợp A00

STT Trường Tổ hợp 2025 2024 2023 Ghi chú
1 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00 21.25
2 Trường Đại Học Quy Nhơn A00 22.20
3 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên A00 18.00 17.00 17.00
4 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00 23.00
5 Trường Đại Học Điện Lực A00 22.75
6 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long A00 14.00
7 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội A00 17.50
8 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng A00 25.72
9 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00 15.00
10 Trường Đại Học Cửu Long A00 15.00
11 Trường Đại Học Văn Lang A00 15.00
12 Trường Đại Học Đại Nam A00 15.00
13 Trường Đại học Sao Đỏ A00 15.00
14 Trường Đại Học Đông Đô A00 14.00 15.00 15.00
15 Trường Đại Học Yersin Đà Lạt A00 15.50
16 Trường Đại học Thành Đô A00 16.00
17 Trường Đại Học Bình Dương A00 15.00
18 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00 15.00 15.00 15.00
19 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương A00 14.00 14.00 14.00
20 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh A00 18.00
21 Trường Đại Học Lâm nghiệp A00 15.20
22 Trường Đại Học Trưng Vương A00 15.50
23 Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai A00 17.33 Thang điểm 40
24 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế A00 20.00
25 Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì A00 15.00
26 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định A00 14.00
27 Trường Đại Học Phú Xuân A00 15.00
28 Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung A00 16.00
29 Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh A00 15.00
30 Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung A00 15.00
31 Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng A00 15.00
32 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang A00 15.00
33 Trường Đại học Kiên Giang A00 15.50
34 Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội A00 22.50
35 Trường Đại Học Vinh A00 20.50
36 Trường Đại Học Trà Vinh A00 15.00
37 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM A00 23.50
38 Trường Đại Học Thành Đông A00 14.00 14.00
39 Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị A00 16.00
40 Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á A00
41 Trường Đại Học Võ Trường Toản A00