DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Cần Thơ XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Giáo dục Tiểu học A00 26.09 25.65 24.41
2 Sư phạm Tin học A00 24.50 24.56 23.25
3 Kinh tế A00 21.61 24.10 24.26
4 Truyền thông đa phương tiện A00 24.11
5 Quản trị kinh doanh A00 21.50 24.05 24.35
6 Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An A00 18.95 21.50
7 Marketing A00 22.96 24.60 25.35
8 Kinh doanh quốc tế A00 22.47 24.80 25.10
9 Kinh doanh thương mại A00 21.75 24.50 24.61
10 Thương mại điện tử A00 22.23
11 Tài chính - Ngân hàng A00 22.90 24.80 25.00
12 Kế toán A00 22.61 24.20 24.76
13 Kế toán - học tại khu Sóc Trăng A00 18.38
14 Kiểm toán A00 21.75 23.70 24.58
15 Luật A00 25.97 26.01 25.10
16 Luật - học tại khu Hòa An A00 25.10 25.50 22.50
17 Luật - học tại khu Sóc Trăng A00 24.27
18 Luật dân sự và tố tụng dân sự A00 25.69
19 Luật kinh tế A00 26.39 26.85 25.85
20 Quản lý công nghiệp A00 20.61
21 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 23.65
22 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng A00 18.50
23 Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An A00 15.00 15.00 15.00
24 Kinh tế nông nghiệp A00 16.00 21.00 22.35
25 Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An A00 15.00 18.50 17.00
26 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 21.40 24.10 24.00
27 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00 18.05 22.50 22.05
28 Sư phạm Toán học A00 27.67 26.79 26.18
29 Sư phạm Vật lý A00 27.19 26.22 25.65
30 Sư phạm Hóa học A00 27.23 26.60 25.76
31 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 25.99 25.81
32 Công nghệ sinh học A00 20.20 20.00 23.64
33 Sinh học ứng dụng A00 17.15 15.00 21.75
34 Hóa học A00 22.28 23.15 23.15
35 Khoa học môi trường A00 15.00 15.00 20.00
36 Toán ứng dụng A00 21.77 23.23 22.85
37 Thống kê A00 18.41 21.60 22.40
38 Khoa học máy tính A00 23.07
39 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 21.01
40 Kỹ thuật phần mềm A00 23.05
41 Hệ thống thông tin A00 21.38
42 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00 24.00
43 Trí tuệ nhân tạo A00 23.04
44 Công nghệ thông tin A00 24.78
45 Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An A00 21.15
46 An toàn thông tin A00 22.50
47 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 22.59 23.55 23.95
48 Kỹ thuật cơ khí A00 22.05
49 Kỹ thuật cơ điện tử A00 22.35
50 Kỹ thuật ô tô A00 22.15
51 Kỹ thuật điện A00 21.80
52 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 20.95
53 Kỹ thuật y sinh A00 21.00 22.80
54 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 23.35
55 Kỹ thuật vật liệu A00 19.70 22.15 21.35
56 Kỹ thuật môi trường A00 15.00 15.00 20.20
57 Vật lý kỹ thuật A00 21.55 21.00 18.00
58 Công nghệ thực phẩm A00 20.28 20.50 23.83
59 Công nghệ sau thu hoạch A00 15.00 15.00 22.00
60 Công nghệ chế biến thủy sản A00 15.40 16.00 21.25
61 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00 17.00
62 Quy hoạch vùng và đô thị A00 15.00 18.00 18.00
63 Kỹ thuật xây dựng A00 16.10
64 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00 15.00
65 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 15.00
66 Kỹ thuật cấp thoát nước A00 15.00 15.00 20.00
67 Khoa học đất A00 15.00 15.00 15.00
68 Chăn nuôi A00 15.00 15.00 15.00
69 Nông học A00 15.00 15.00 15.00
70 Bảo vệ thực vật A00 15.00 15.00 18.55
71 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00 15.00 15.00 15.00
72 Nuôi trồng thủy sản A00 15.00 15.00 16.75
73 Bệnh học thủy sản A00 15.00 15.00 15.00
74 Quản lý thủy sản A00 15.00 15.00 15.00
75 Hóa dược A00 22.76 24.50 24.50
76 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 17.10 18.00 19.80
77 Quản lý đất đai A00 16.90 21.70 20.45