DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Phenikaa XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh A00 19.00
2 Kế toán A00 19.00
3 Tài chính - Ngân hàng A00 20.00
4 Quản trị nhân lực A00 20.00
5 Kiểm toán A00 19.00
6 Kinh tế số A00 18.00
7 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) A00 18.00
8 Thương mại điện tử A00 18.00
9 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) A00 19.00
10 Quản trị khách sạn A00 19.00
11 Kinh doanh Du lịch số A00 19.00
12 Quản lý bệnh viện A00 17.00
13 Công nghệ thông tin Việt Nhật A00 19.00
14 Công nghệ thông tin A00 21.00
15 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) A00 19.00
16 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) A00 19.00
17 Trí tuệ nhân tạo A00 21.00
18 Công nghệ sinh học A00 22.81
19 Khoa học y sinh A00 17.00
20 Kỹ thuật hóa học A00 17.00
21 Răng - Hàm - Mặt A00 22.50
22 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) A00 22.00
23 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 22.00
24 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) A00 20.00
25 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) A00 21.00
26 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00 21.00
27 Y học cổ truyền A00 21.00
28 Tài năng Khoa học máy tính A00 23.00
29 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) A00 21.00
30 Y khoa A00 22.50
31 Kỹ thuật cơ điện tử A00 20.00
32 Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) A00 25.50
33 Kỹ thuật cơ khí A00 19.00
34 Hộ sinh A00 17.00
35 Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo A00 20.00
36 Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói A00 21.00
37 Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano A00 20.00
38 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00 19.00
39 Điều dưỡng A00 17.00
40 Dược học A00 21.00
41 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00 19.00
42 Kỹ thuật hình ảnh y học A00 19.00
43 Kỹ thuật ô tô A00 20.00
44 Cơ điện tử ô tô A00 19.00
45 Kỹ thuật phần mềm ô tô A00 19.00