DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện An Ninh Nhân Dân XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1) A00 23.05 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
2 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2) A00 24.63 21.60 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
3 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3) A00 23.03 22.29 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
4 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8) A00 18.78 21.49 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
5 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1) A00 25.58 24.72 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
6 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2) A00 26.09 24.20 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
7 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3) A00 26.27 25.42 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
8 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8) A00 19.63 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
9 Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam) A00 21.98 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
10 Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc) A00 24.48 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
11 Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam) A00 20.63 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
12 Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc) A00 24.69 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
13 Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam) A00 24.15 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA