| 1 |
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Bắc) |
A00 |
21.70 |
|
|
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 2 |
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam) |
A00 |
20.53 |
|
|
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 3 |
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Bắc) |
A00 |
25.21 |
|
|
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 4 |
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam) |
A00 |
23.96 |
|
|
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 5 |
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Bắc) |
A00 |
21.70 |
|
|
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 6 |
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam) |
A00 |
20.53 |
|
|
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 7 |
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Bắc) |
A00 |
25.21 |
|
|
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 8 |
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam) |
A00 |
23.96 |
|
|
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |