DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Bắc) XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Bắc) A00 21.70 Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
2 Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam) A00 20.53 Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
3 Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Bắc) A00 25.21 Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
4 Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam) A00 23.96 Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
5 Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Bắc) A00 21.70 Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
6 Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam) A00 20.53 Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
7 Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Bắc) A00 25.21 Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
8 Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam) A00 23.96 Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA