DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Đông Á XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00 15.00 15.00 15.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
2 Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00 15.00 15.00 15.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
3 Marketing A00 15.00 15.00 15.00
4 Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00 15.00
5 Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00 15.00
6 Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00 15.00 15.00 15.00
7 Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00 15.00
8 Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00 15.00 15.00 15.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
9 Trí tuệ nhân tạo A00 15.00
10 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00 15.00 15.00 15.00
11 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00 15.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00 15.00
13 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00 15.00
14 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00 15.00
15 Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00 15.00
16 Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00 15.00 Đào tạo tại Đắk Lắk
17 Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00 15.00
18 Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00 15.00
19 Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00 20.50 Đào tạo tại Đắk Lắk
20 Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00 19.00
21 Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00 17.00 19.00 19.00
22 Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00 17.00
23 Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00 15.00
24 Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00 17.00