DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Đồng Tháp XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00
| 1 |
Công nghệ Giáo dục |
A00 |
21.06 |
|
|
|
| 2 |
Sư phạm Toán học |
A00 |
27.99 |
26.33 |
24.17 |
|
| 3 |
Sư phạm Tin học |
A00 |
24.73 |
23.76 |
19.00 |
|
| 4 |
Sư phạm Vật lý |
A00 |
28.20 |
25.80 |
23.98 |
|
| 5 |
Sư phạm Hóa học |
A00 |
27.19 |
25.94 |
24.45 |
|
| 6 |
Sư phạm công nghệ |
A00 |
24.95 |
24.10 |
19.00 |
|
| 7 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
A00 |
26.47 |
24.63 |
19.00 |
|
| 8 |
Quản lý kinh tế |
A00 |
16.35 |
|
|
|
| 9 |
Quản trị kinh doanh |
A00 |
18.12 |
16.50 |
15.00 |
|
| 10 |
Kinh doanh quốc tế |
A00 |
17.20 |
15.00 |
15.00 |
|
| 11 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00 |
19.35 |
19.50 |
15.00 |
|
| 12 |
Kế toán |
A00 |
18.41 |
19.10 |
15.00 |
|
| 13 |
Quản lý công |
A00 |
18.86 |
19.60 |
15.00 |
|
| 14 |
Luật |
A00 |
26.26 |
24.21 |
15.50 |
|
| 15 |
Công nghệ sinh học |
A00 |
16.90 |
15.00 |
15.00 |
|
| 16 |
Khoa học môi trường |
A00 |
14.58 |
15.00 |
15.00 |
|
| 17 |
Khoa học máy tính |
A00 |
16.89 |
15.00 |
15.00 |
|
| 18 |
Công nghệ thông tin |
A00 |
18.54 |
16.00 |
16.00 |
|
| 19 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
A00 |
19.69 |
19.21 |
|
|
| 20 |
Công nghệ thực phẩm |
A00 |
18.51 |
18.30 |
|
|
| 21 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00 |
15.92 |
15.00 |
|
|
| 22 |
Khoa học đất |
A00 |
15.00 |
|
|
|
| 23 |
Nông học |
A00 |
16.69 |
15.00 |
15.00 |
|
| 24 |
Nuôi trồng thủy sản |
A00 |
14.86 |
15.00 |
15.00 |
|
| 25 |
Thú y |
A00 |
18.54 |
|
|
|
| 26 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00 |
14.79 |
15.00 |
15.00 |
|
| 27 |
Quản lý đất đai |
A00 |
16.04 |
15.00 |
15.00 |
|