DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch A00 24.00
2 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) A00 22.75
3 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 25.50 23.50 22.25
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) A00 23.25
5 Công nghệ chế tạo máy A00 24.50
6 Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) A00 22.00
7 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 26.50
8 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) A00 23.50
9 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện A00 16.00 24.00 23.75
10 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) A00 23.25
11 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng A00 22.25
12 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) A00 19.00
13 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân A00 16.00 23.50 21.00
14 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) A00 23.00
15 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00 24.25
16 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) A00 22.00
17 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00 26.50
18 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) A00 23.75
19 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00 24.00
20 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược (CT tăng cường TA) A00 20.00
21 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 18.00
22 Công nghệ thực phẩm A00 21.50
23 Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) A00 17.00
24 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00 18.00
25 Kỹ thuật xây dựng A00 22.50
26 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 19.00
27 Quản lý xây dựng A00 22.25
28 Dược học A00 23.75
29 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm A00 18.00