| 1 |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật
thiết kế vi mạch |
A00 |
24.00 |
|
|
|
| 2 |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật
thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) |
A00 |
22.75 |
|
|
|
| 3 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00 |
25.50 |
23.50 |
22.25 |
|
| 4 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) |
A00 |
23.25 |
|
|
|
| 5 |
Công nghệ chế tạo máy |
A00 |
24.50 |
|
|
|
| 6 |
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) |
A00 |
22.00 |
|
|
|
| 7 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00 |
26.50 |
|
|
|
| 8 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) |
A00 |
23.50 |
|
|
|
| 9 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ
kỹ thuật ô tô điện |
A00 |
16.00 |
24.00 |
23.75 |
|
| 10 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) |
A00 |
23.25 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công
nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng |
A00 |
22.25 |
|
|
|
| 12 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) |
A00 |
19.00 |
|
|
|
| 13 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện,
điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân |
A00 |
16.00 |
23.50 |
21.00 |
|
| 14 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện,
điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) |
A00 |
23.00 |
|
|
|
| 15 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công
nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng |
A00 |
24.25 |
|
|
|
| 16 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công
nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) |
A00 |
22.00 |
|
|
|
| 17 |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa;
Robot và hệ thống điều khiển thông minh |
A00 |
26.50 |
|
|
|
| 18 |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa;
Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) |
A00 |
23.75 |
|
|
|
| 19 |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa
phân tích; Hóa dược. |
A00 |
24.00 |
|
|
|
| 20 |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa
phân tích; Hóa dược (CT tăng cường TA) |
A00 |
20.00 |
|
|
|
| 21 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A00 |
18.00 |
|
|
|
| 22 |
Công nghệ thực phẩm |
A00 |
21.50 |
|
|
|
| 23 |
Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) |
A00 |
17.00 |
|
|
|
| 24 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm |
A00 |
18.00 |
|
|
|
| 25 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00 |
22.50 |
|
|
|
| 26 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00 |
19.00 |
|
|
|
| 27 |
Quản lý xây dựng |
A00 |
22.25 |
|
|
|
| 28 |
Dược học |
A00 |
23.75 |
|
|
|
| 29 |
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm |
A00 |
18.00 |
|
|
|