DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.79 24.15
2 Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.74
3 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 24.50
4 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.95 22.75
5 Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 24.70
6 Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 25.70 23.00
7 Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.70
8 Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 23.65
9 Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 23.55
10 Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 23.65 22.75
11 Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.20 25.12
12 Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 25.45 25.40 24.98
13 Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.20 25.50
14 Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 25.90 25.65
15 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 26.40 25.65 25.98
16 Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 24.75
17 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 24.55 25.65
18 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 27.45 25.97
19 An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.00 24.89
20 Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.10 24.05
21 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 21.55 21.00 20.00
22 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.70 23.05
23 Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.27 22.22
24 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 23.64 24.25 23.20
25 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 23.37
26 Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 23.37
27 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.45 25.10
28 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22.80 23.00 23.20
29 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 22.80 23.75 21.70
30 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 25.15 24.27
31 Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 25.00 25.10 24.69
32 Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 27.70 25.45
33 Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24.15 24.75 24.38
34 Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 22.60
35 Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 23.55 25.00
36 Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 25.65 25.39
37 Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22.30 21.00 23.75
38 Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 24.70 24.40
39 Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.70 24.40
40 Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.00 23.15
41 Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 27.50 25.66
42 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24.25 24.50 23.50
43 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 23.50
44 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.75 25.12
45 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24.20 24.35 23.00
46 Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 28.65
47 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 23.00 24.00 22.30
48 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26.45 25.15
49 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 25.75 25.35 25.15
50 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 25.45
51 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 28.70 26.14
52 Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24.10
53 Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 28.35 24.90
54 Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24.55
55 Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.55 23.33
56 Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 23.10 22.00
57 Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22.00 23.05 22.30
58 Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 22.00
59 Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.60 24.20
60 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 25.00
61 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 27.65 25.21
62 Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.10 22.00
63 Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.10 23.88
64 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22.15
65 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 25.80 24.15
66 Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 28.65
67 Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22.00 22.50 21.10
68 Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.15
69 Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24.85 24.20
70 Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.00 21.41
71 Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 21.10 20.50
72 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.50 21.55
73 Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 22.50
74 Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.50 22.17
75 Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 23.35 23.27
76 Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22.00 21.22