DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4) A00 22.01 20.39 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
2 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5) A00 23.53 19.90 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
3 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6) A00 21.33 19.34 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
4 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7) A00 21.44 21.09 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
5 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) A00 19.60 19.80 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
6 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4) A00 24.67 22.76 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
7 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5) A00 26.28 23.48 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
8 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6) A00 25.67 21.91 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
9 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7) A00 24.56 22.92 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
10 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) A00 15.95 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA