DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Địa lý tự nhiên A00 23.95
2 Quản lý đất đai A00 22.27
3 Khoa học môi trường A00 21.25
4 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 21.55
5 Khí tượng và khí hậu học A00 22.80
6 Hải dương học A00 21.50
7 Địa chất học A00 22.05
8 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 22.20
9 Môi trường, sức khỏe và an toàn A00 21.20
10 Khoa học thông tin địa không gian A00 23.50
11 Tài nguyên và môi trường nước A00 21.10
12 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A00 22.90
13 Khoa học và công nghệ thực phẩm A00 22.80
14 Toán học A00 25.90 34.00 33.40
15 Toán tin A00 25.50 34.00 34.25
16 Vật lý học A00 24.65
17 Khoa học vật liệu A00 24.20
18 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00 23.50
19 Hoá học A00 23.90
20 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00 23.45
21 Sinh học A00 20.05
22 Công nghệ sinh học A00 22.05
23 Hoá dược A00 23.70
24 Sinh dược học A00 20.10
25 Khoa học dữ liệu A00 26.00 35.00 34.85
26 Kỹ thuật điện tử và tin học A00 24.57
27 Khoa học máy tính và thông tin A00 25.35 34.00 34.70
28 Công nghệ Bán dẫn A00 25.55