| 1 |
Địa lý tự nhiên |
A00 |
23.95 |
|
|
|
| 2 |
Quản lý đất đai |
A00 |
22.27 |
|
|
|
| 3 |
Khoa học môi trường |
A00 |
21.25 |
|
|
|
| 4 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A00 |
21.55 |
|
|
|
| 5 |
Khí tượng và khí hậu học |
A00 |
22.80 |
|
|
|
| 6 |
Hải dương học |
A00 |
21.50 |
|
|
|
| 7 |
Địa chất học |
A00 |
22.05 |
|
|
|
| 8 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00 |
22.20 |
|
|
|
| 9 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn |
A00 |
21.20 |
|
|
|
| 10 |
Khoa học thông tin địa không gian |
A00 |
23.50 |
|
|
|
| 11 |
Tài nguyên và môi trường nước |
A00 |
21.10 |
|
|
|
| 12 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
A00 |
22.90 |
|
|
|
| 13 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm |
A00 |
22.80 |
|
|
|
| 14 |
Toán học |
A00 |
25.90 |
34.00 |
33.40 |
|
| 15 |
Toán tin |
A00 |
25.50 |
34.00 |
34.25 |
|
| 16 |
Vật lý học |
A00 |
24.65 |
|
|
|
| 17 |
Khoa học vật liệu |
A00 |
24.20 |
|
|
|
| 18 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
A00 |
23.50 |
|
|
|
| 19 |
Hoá học |
A00 |
23.90 |
|
|
|
| 20 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
A00 |
23.45 |
|
|
|
| 21 |
Sinh học |
A00 |
20.05 |
|
|
|
| 22 |
Công nghệ sinh học |
A00 |
22.05 |
|
|
|
| 23 |
Hoá dược |
A00 |
23.70 |
|
|
|
| 24 |
Sinh dược học |
A00 |
20.10 |
|
|
|
| 25 |
Khoa học dữ liệu |
A00 |
26.00 |
35.00 |
34.85 |
|
| 26 |
Kỹ thuật điện tử và tin học |
A00 |
24.57 |
|
|
|
| 27 |
Khoa học máy tính và thông tin |
A00 |
25.35 |
34.00 |
34.70 |
|
| 28 |
Công nghệ Bán dẫn |
A00 |
25.55 |
|
|
|