DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Toán ứng dụng A00 19.25
2 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc A00 19.25 21.60 23.14
3 Hóa học A00 18.75 21.75 20.15
4 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano A00 21.75 22.00 21.80
5 Khoa học Môi trường Ứng dụng A00 19.75 18.65 18.55
6 Khoa học dữ liệu A00 20.00 22.05 24.51
7 Công nghệ thông tin - Truyền thông A00 18.50 22.50 24.05
8 An toàn thông tin A00 21.00 23.00 24.05
9 Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử A00 20.50 23.51 24.63
10 Kỹ thuật Hàng không A00 23.22
11 Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh A00 18.35
12 Kỹ thuật ô tô A00 18.60 22.00 23.28
13 Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo A00 19.00 20.80 22.65
14 Công nghệ vi mạch bán dẫn A00 23.00 25.01 23.14
15 Khoa học và Công nghệ thực phẩm A00 18.25 20.35 22.05
16 Dược học A00 20.00 23.57
17 Khoa học và Công nghệ y khoa A00 19.25