DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kinh tế A00 22.80
2 Kinh tế (Chương trình nâng cao) A00 22.80
3 Quản trị kinh doanh A00 22.70
4 Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) A00 22.70
5 Bất động sản A00 20.90
6 Kế toán A00 23.00
7 Hệ thống thông tin A00 22.20
8 Công nghệ chế biến thủy sản A00 21.00
9 Công nghệ chế biến lâm sản A00 16.00
10 Kinh doanh nông nghiệp A00 22.50
11 Phát triển nông thôn A00 17.00
12 Lâm học A00 17.00
13 Lâm nghiệp đô thị A00 17.00
14 Quản lý tài nguyên rừng A00 17.00
15 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00 22.10
16 Quản lý đất đai A00 21.45
17 Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) A00 21.45
18 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái A00 21.25
19 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên A00 16.00 16.00 16.00
20 Công nghệ sinh học A00 23.55
21 Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) A00 23.55
22 Khoa học môi trường A00 21.90
23 Công nghệ thông tin A00 23.22
24 Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) A00 23.22
25 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 23.10
26 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) A00 23.10
27 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00 23.75
28 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 23.50
29 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00 22.50
30 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 23.85
31 Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) A00 23.85
32 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo A00 22.50
33 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 24.20
34 Kỹ thuật môi trường A00 21.10
35 Công nghệ thực phẩm A00 23.65 22.50 21.25
36 Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) A00 23.65 22.50 21.25
37 Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) A00 23.65 22.50 21.25
38 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00 22.00
39 Chăn nuôi A00 20.26
40 Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) A00 20.26
41 Nông học A00 21.50 17.00 17.00
42 Bảo vệ thực vật A00 21.50 17.00 17.00
43 Thú y A00 24.65
44 Thú y (Chương trình tiên tiến) A00 24.65