| 1 |
Kinh tế quốc tế |
A00 |
22.05 |
25.50 |
25.24 |
|
| 2 |
Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) |
A00 |
22.08 |
|
|
|
| 3 |
Quản trị kinh doanh |
A00 |
22.86 |
24.80 |
25.05 |
|
| 4 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi
cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấpmột bằng cử nhân) |
A00 |
19.30 |
|
|
|
| 5 |
Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) |
A00 |
19.10 |
20.45 |
|
|
| 6 |
Marketing |
A00 |
23.58 |
26.10 |
|
|
| 7 |
Kinh doanh quốc tế |
A00 |
23.60 |
26.36 |
|
|
| 8 |
Thương mại điện tử |
A00 |
23.48 |
|
|
|
| 9 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00 |
22.76 |
25.47 |
24.90 |
|
| 10 |
Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế song bằng) |
A00 |
19.25 |
|
|
|
| 11 |
Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và
chuyển đổi số) |
A00 |
18.73 |
24.10 |
|
|
| 12 |
Công nghệ tài chính (Fintech) |
A00 |
22.76 |
|
|
|
| 13 |
Kế toán |
A00 |
22.47 |
25.29 |
24.87 |
|
| 14 |
Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) |
A00 |
18.35 |
23.65 |
|
|
| 15 |
Kiểm toán |
A00 |
23.58 |
|
|
|
| 16 |
Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin kinh doanh và
chuyển đổi số |
A00 |
21.50 |
|
|
|
| 17 |
Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) |
A00 |
20.35 |
|
|
|
| 18 |
Luật |
A00 |
19.55 |
|
|
|
| 19 |
Luật kinh tế |
A00 |
22.00 |
|
|
|
| 20 |
Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) |
A00 |
19.86 |
|
|
|
| 21 |
Khoa học dữ liệu |
A00 |
20.50 |
|
|
|
| 22 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00 |
19.49 |
|
|
|
| 23 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
A00 |
23.49 |
25.80 |
|
|