DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00
| 1 |
Sư phạm Toán học |
A00 |
28.27 |
|
|
|
| 2 |
Sư phạm Tin học |
A00 |
24.85 |
|
|
|
| 3 |
Sư phạm Vật lí |
A00 |
28.31 |
27.71 |
|
|
| 4 |
Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) |
A00 |
27.78 |
26.81 |
|
|
| 5 |
Sư phạm Hoá học |
A00 |
28.37 |
27.62 |
|
|
| 6 |
Sư phạm Công nghệ |
A00 |
21.75 |
|
|
|
| 7 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A00 |
27.06 |
26.45 |
|
|
| 8 |
Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) |
A00 |
22.35 |
|
|
|
| 9 |
Hóa học |
A00 |
23.00 |
24.44 |
|
|
| 10 |
Toán học |
A00 |
25.50 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ thông tin |
A00 |
20.60 |
|
|
|