| 1 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) |
B03 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 2 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) -
Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
B03 |
20.00 |
|
|
Toán hệ số 2 |
| 3 |
Khoa học môi trường |
B03 |
20.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 4 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) |
B03 |
20.00 |
|
|
|
| 5 |
Bảo hộ lao động |
B03 |
20.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 6 |
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
B03 |
20.00 |
|
|
Toán hệ số 2 |
| 7 |
Công nghệ sinh học |
B03 |
25.27 |
|
|
Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2 |
| 8 |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
B03 |
22.00 |
|
|
Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2 |
| 9 |
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến |
B03 |
22.00 |
|
|
Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2 |
| 10 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
B03 |
22.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Sinh
nhân 2 |
| 11 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) |
B03 |
27.63 |
|
|
Toán nhân 2 |