DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Tôn Đức Thắng XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP B03

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) B03 21.00 Toán nhân 2
2 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa B03 20.00 Toán hệ số 2
3 Khoa học môi trường B03 20.00 Toán nhân 2
4 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) B03 20.00
5 Bảo hộ lao động B03 20.00 Toán nhân 2
6 Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa B03 20.00 Toán hệ số 2
7 Công nghệ sinh học B03 25.27 Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2
8 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh B03 22.00 Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2
9 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến B03 22.00 Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2
10 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh B03 22.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Sinh nhân 2
11 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) B03 27.63 Toán nhân 2