
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C00
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Giáo dục học | C00 | 25.73 | |||
| 2 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 27.92 | |||
| 3 | Sư phạm Lịch sử | C00 | 27.94 | kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25 | ||
| 4 | Sư phạm Địa lý | C00 | 27.80 | |||
| 5 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00 | 27.78 | kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25 | ||
| 6 | Tâm lý học giáo dục | C00 | 26.11 | |||








