DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C00
| 1 |
Giáo dục Công dân |
C00 |
27.79 |
|
|
|
| 2 |
Giáo dục Chính trị |
C00 |
28.33 |
|
|
|
| 3 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00 |
28.84 |
|
|
|
| 4 |
Sư phạm Lịch sử |
C00 |
28.76 |
|
|
|
| 5 |
Sư phạm Địa lý |
C00 |
28.61 |
|
|
|
| 6 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
C00 |
28.20 |
|
|
|
| 7 |
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) |
C00 |
27.00 |
|
|
|
| 8 |
Văn học |
C00 |
27.38 |
|
|
|
| 9 |
Văn hóa học |
C00 |
26.52 |
|
|
|
| 10 |
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) |
C00 |
26.98 |
|
|
|
| 11 |
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) |
C00 |
26.87 |
|
|
|
| 12 |
Báo chí |
C00 |
27.16 |
|
|
|